Langbeats
Lonely Stonie – Wxrdie

Wxrdie

「Lonely Stonie」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap
長さ
3:06
  1. Baby (baby, baby)

    ベイビー(ベイビー、ベイビー)

  2. Can you call me? (Call me, call me)

    電話してくれる?(呼んで、呼んで)

  3. 'Cause I feel lonely (lonely)

    だって ぼくは寂しい(ロンリー)

  4. Lonely, like a Lonely Stonie

    寂しい、あの“Lonely Stonie”みたいに

  5. Empty (empty), feel so empty in a party (party)

    空っぽ(empty)、パーティーじゃ空っぽでいっぱい

  6. Whole lotta thinking but can't talk to nobody (body)

    考え事は山ほどあるのに 誰にも話せやしない(body)

  7. I'd rather be outside, pull up with my homie (homie)

    むしろ外にいたい こいつと仲間と一緒に来る(homie)

  8. I'd rather be locked in and keep it lowkey

    むしろ閉じ込められて そっとしてたい

  9. Hướng mắt ra đằng xa để nhìn ngắm em dưới những ánh đèn hoa lệ

    遠くへ視線をやって 豪華な街灯の下で君を見つめる

  10. Không biết em thấy sao về anh, chứ anh cứ thấy anh nó chẳng ra gì

    君は僕をどう思ってるのか分からないけど 僕は僕のことなんて どうしようもないって感じる

  11. Anh chỉ muốn giấu đi cảm xúc và nghĩ suy trong anh đang diễn ra quá tệ

    彼はただ感情を隠したい 自分の中で起きていることがあまりに酷いから

  12. Bartender ơi, cho anh xin nốt ly, nhanh lên đi trước khi anh chuẩn bị ra về

    ねえバーテンダー、もう一杯くれよ 早くしてくれ 帰る前にさ

  13. Baby girl, trông cứ vui, trông cứ tươi và mặc kệ con tim anh nó đang não nề

    ベイビーガール、楽しそうにして 生き生きして 心がこんなに痛んでても気にするな

  14. Ánh mắt em đang vụt qua khiến cho anh thêm ngáo ngơ, trông y như là một gã hề

    君の視線がすっと通り過ぎるだけで 俺はさらにぼーっとして まるで道化だ

  15. Mama cứ nói với anh phải về sớm thế nhưng mà hôm nay anh sẽ phá lệ

    ママは早く帰れって言うけど 今日はきっと例外にする

  16. Ah, trông em đang ngân nga khiến cho anh chợt nhận ra, chắc có lẽ anh đã quá mê

    あぁ、君が歌ってるみたいなその感じに ふと気づいたんだ たぶん俺はハマりすぎだ

  17. Ok, anh vui rồi, ok, anh vui rồi

    OK、俺は嬉しいよ OK、俺は嬉しい

  18. Nhưng mà sao anh lại không cười? Sao anh lại không cười?

    でもなんで俺は笑わないんだ? なんで笑わないんだ?

  19. Anh ghét nơi nào đông người, ghét nơi nào đông người

    人混みが嫌い 人混みが嫌い

  20. Nhưng mà có em nên cũng không tồi, thế nên cũng không tồi

    でも君がいるならまあ悪くない だから 悪くない

  21. Baby (baby, baby, baby)

    ベイビー(ベイビー、ベイビー、ベイビー)

  22. Can you call me? (Call me)

    電話してくれる?(コール・ミー)

  23. 'Cause I feel (I feel), I feel lonely (lonely)

    だって感じるんだ(感じる)、寂しい(ロンリー)

  24. Lonely, like a Lonely Stonie

    寂しいよ 孤独なストーニーみたいに

  25. Empty (empty), feel so empty in a party (party)

    空っぽ(空っぽ)、パーティーの中でこんなに空っぽ

  26. Whole lotta thinking but can't talk to nobody

    考えることは山ほどあるのに 誰にも話せない

  27. I'd rather be outside, pull up with my homie

    外にいたい 相棒と一緒に乗り込む

  28. I'd rather be locked in and keep it lowkey

    むしろ閉じこもって ひっそりしてたい

  29. Oh-wow, okay

    オー、わかった

  30. Anh ở đây từ lúc nào mà chẳng hay

    君はいつからここにいるのに 気づかなかったんだろう

  31. Cảm giác như anh đang stuck trong vòng xoay

    まるで君が回るロータリーの中に閉じ込められてるみたい

  32. Vẫn là anh, tay đang quấn trong phòng bay

    相変わらずの君、手はサッとした空の部屋に巻きつく

  33. Uh-huh, okay

    Uh-huh, okay

  34. Dường như ai cũng đã có một vòng tay

    誰もがもう腕の中を手に入れてるみたいだ

  35. Môi chạm môi, hôn đắm đuối thật nồng say

    唇が唇に触れて、あまりに熱く溺れるようなキス

  36. Không muốn thấy, anh muốn thoát ra khỏi đây

    見たくない——ここから抜け出したい

  37. Like? God damn

    Like? God damn

  38. Hôm nay anh đã quyết định chơi đêm

    今夜は君は夜を遊ぶって決めた

  39. Drink hơi căng nên đang ngập trong hơi men

    酒がちょいキツめで、今も酔いの中

  40. Mưa ngoài kia vẫn cứ thế lại rơi thêm

    外の雨は相変わらず落ち続けてる

  41. Đằng xa, nhìn xem

    遠くで 見てごらん

  42. Sao cứ thấy that booty hơi quen?

    なんで「そのバディー」…ちょっと見覚えがあるの?

  43. Thêm hơi men, anh lại nhớ về nơi em

    もう少し酔いを足して そしたら君のことを思い出す

  44. Lại tự nhủ rằng cõ lẽ phải mau quên

    また自分に言い聞かせる きっと早く忘れなきゃって

  45. Những người kia cũng chỉ được đôi ba lần

    あいつらだって せいぜい二、三度のこと

  46. Em bảo anh phải vui khi em mang niềm vui xa dần

    君は言う 君の幸せが遠ざかっていくのを見ても 俺は笑っていろって

  47. Đốt thêm một điếu đi, đừng để tôi ngáo ngơ

    もう一本くゆらせてくれ ぼんやりさせないで

  48. It's a blue condom, it's a blue condom

    それは青いコンドーム 青いコンドームだよ

  49. Đóng một bi căng đét đèn đẹt

    びしっと一本 パッと明かりが点く

  50. Nghiến bộ răng kêu két kèn kẹt

    歯をぎゅっと噛みしめて きし、かち、きゅって音がする

  51. Điếu thuốc cháy khét lèn lẹt

    焦げたタバコ ぎしぎし詰め込んで

  52. Và đôi bờ mi ướt nhoét nhoèn nhoẹt

    そしてまぶたの両端 濡れてじっとり しみて とろける

  53. Baby (baby)

    Baby (baby)

  54. Can you call me? (Call me)

    ねえ 電話してくれる?(Call me)

  55. I feel (I feel), 'cause I feel lonely (lonely)

    感じてる(I feel) だって寂しくて(lonely)

  56. Lonely, like a Lonely Stonie

    Lonely Lonelyなストーンみたいに

  57. Empty (empty), feel so empty in a party

    Empty(empty) パーティーの中で ただ空っぽ

  58. Whole lotta thinking but can't talk to nobody

    考えごとは山ほどあるのに 誰にも話せない

  59. I'd rather be outside, pull up with my homie

    外にいたい 仲間と合流して

  60. I'd rather be locked in and keep it lowkey

    閉じこもってる方がいい ひっそり 低めに

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

lẽ
道理B2
mau
速いB2
me
母B2
cảm
感じるA1
hoa
花A1
in
印刷A1
nhận
受け取るA1
nhìn
見るA1
như
〜のようにA1
nói
言うA1

Wxrdieの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Wxrdie

Lonely Stonie

Baby (baby, baby)

ベイビー(ベイビー、ベイビー)

Can you call me? (Call me, call me)

電話してくれる?(呼んで、呼んで)

'Cause I feel lonely (lonely)

だって ぼくは寂しい(ロンリー)

Lonely, like a Lonely Stonie

寂しい、あの“Lonely Stonie”みたいに

Empty (empty), feel so empty in a party (party)

空っぽ(empty)、パーティーじゃ空っぽでいっぱい

Whole lotta thinking but can't talk to nobody (body)

考え事は山ほどあるのに 誰にも話せやしない(body)

I'd rather be outside, pull up with my homie (homie)

むしろ外にいたい こいつと仲間と一緒に来る(homie)

I'd rather be locked in and keep it lowkey

むしろ閉じ込められて そっとしてたい

Hướng mắt ra đằng xa để nhìn ngắm em dưới những ánh đèn hoa lệ

遠くへ視線をやって 豪華な街灯の下で君を見つめる

Không biết em thấy sao về anh, chứ anh cứ thấy anh nó chẳng ra gì

君は僕をどう思ってるのか分からないけど 僕は僕のことなんて どうしようもないって感じる

Anh chỉ muốn giấu đi cảm xúc và nghĩ suy trong anh đang diễn ra quá tệ

彼はただ感情を隠したい 自分の中で起きていることがあまりに酷いから

Bartender ơi, cho anh xin nốt ly, nhanh lên đi trước khi anh chuẩn bị ra về

ねえバーテンダー、もう一杯くれよ 早くしてくれ 帰る前にさ

Baby girl, trông cứ vui, trông cứ tươi và mặc kệ con tim anh nó đang não nề

ベイビーガール、楽しそうにして 生き生きして 心がこんなに痛んでても気にするな

Ánh mắt em đang vụt qua khiến cho anh thêm ngáo ngơ, trông y như là một gã hề

君の視線がすっと通り過ぎるだけで 俺はさらにぼーっとして まるで道化だ

Mama cứ nói với anh phải về sớm thế nhưng mà hôm nay anh sẽ phá lệ

ママは早く帰れって言うけど 今日はきっと例外にする

Ah, trông em đang ngân nga khiến cho anh chợt nhận ra, chắc có lẽ anh đã quá mê

あぁ、君が歌ってるみたいなその感じに ふと気づいたんだ たぶん俺はハマりすぎだ

Ok, anh vui rồi, ok, anh vui rồi

OK、俺は嬉しいよ OK、俺は嬉しい

Nhưng mà sao anh lại không cười? Sao anh lại không cười?

でもなんで俺は笑わないんだ? なんで笑わないんだ?

Anh ghét nơi nào đông người, ghét nơi nào đông người

人混みが嫌い 人混みが嫌い

Nhưng mà có em nên cũng không tồi, thế nên cũng không tồi

でも君がいるならまあ悪くない だから 悪くない

Baby (baby, baby, baby)

ベイビー(ベイビー、ベイビー、ベイビー)

Can you call me? (Call me)

電話してくれる?(コール・ミー)

'Cause I feel (I feel), I feel lonely (lonely)

だって感じるんだ(感じる)、寂しい(ロンリー)

Lonely, like a Lonely Stonie

寂しいよ 孤独なストーニーみたいに

Empty (empty), feel so empty in a party (party)

空っぽ(空っぽ)、パーティーの中でこんなに空っぽ

Whole lotta thinking but can't talk to nobody

考えることは山ほどあるのに 誰にも話せない

I'd rather be outside, pull up with my homie

外にいたい 相棒と一緒に乗り込む

I'd rather be locked in and keep it lowkey

むしろ閉じこもって ひっそりしてたい

Oh-wow, okay

オー、わかった

Anh ở đây từ lúc nào mà chẳng hay

君はいつからここにいるのに 気づかなかったんだろう

Cảm giác như anh đang stuck trong vòng xoay

まるで君が回るロータリーの中に閉じ込められてるみたい

Vẫn là anh, tay đang quấn trong phòng bay

相変わらずの君、手はサッとした空の部屋に巻きつく

Uh-huh, okay

Uh-huh, okay

Dường như ai cũng đã có một vòng tay

誰もがもう腕の中を手に入れてるみたいだ

Môi chạm môi, hôn đắm đuối thật nồng say

唇が唇に触れて、あまりに熱く溺れるようなキス

Không muốn thấy, anh muốn thoát ra khỏi đây

見たくない——ここから抜け出したい

Like? God damn

Like? God damn

Hôm nay anh đã quyết định chơi đêm

今夜は君は夜を遊ぶって決めた

Drink hơi căng nên đang ngập trong hơi men

酒がちょいキツめで、今も酔いの中

Mưa ngoài kia vẫn cứ thế lại rơi thêm

外の雨は相変わらず落ち続けてる

Đằng xa, nhìn xem

遠くで 見てごらん

Sao cứ thấy that booty hơi quen?

なんで「そのバディー」…ちょっと見覚えがあるの?

Thêm hơi men, anh lại nhớ về nơi em

もう少し酔いを足して そしたら君のことを思い出す

Lại tự nhủ rằng cõ lẽ phải mau quên

また自分に言い聞かせる きっと早く忘れなきゃって

Những người kia cũng chỉ được đôi ba lần

あいつらだって せいぜい二、三度のこと

Em bảo anh phải vui khi em mang niềm vui xa dần

君は言う 君の幸せが遠ざかっていくのを見ても 俺は笑っていろって

Đốt thêm một điếu đi, đừng để tôi ngáo ngơ

もう一本くゆらせてくれ ぼんやりさせないで

It's a blue condom, it's a blue condom

それは青いコンドーム 青いコンドームだよ

Đóng một bi căng đét đèn đẹt

びしっと一本 パッと明かりが点く

Nghiến bộ răng kêu két kèn kẹt

歯をぎゅっと噛みしめて きし、かち、きゅって音がする

Điếu thuốc cháy khét lèn lẹt

焦げたタバコ ぎしぎし詰め込んで

Và đôi bờ mi ướt nhoét nhoèn nhoẹt

そしてまぶたの両端 濡れてじっとり しみて とろける

Baby (baby)

Baby (baby)

Can you call me? (Call me)

ねえ 電話してくれる?(Call me)

I feel (I feel), 'cause I feel lonely (lonely)

感じてる(I feel) だって寂しくて(lonely)

Lonely, like a Lonely Stonie

Lonely Lonelyなストーンみたいに

Empty (empty), feel so empty in a party

Empty(empty) パーティーの中で ただ空っぽ

Whole lotta thinking but can't talk to nobody

考えごとは山ほどあるのに 誰にも話せない

I'd rather be outside, pull up with my homie

外にいたい 仲間と合流して

I'd rather be locked in and keep it lowkey

閉じこもってる方がいい ひっそり 低めに

Lonely Stonie

🇻🇳 Wxrdie
0:000:00