Langbeats
Thèn Chóa – Wxrdie

Wxrdie

「Thèn Chóa」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap
長さ
4:05
  1. Từ Quan Hoa, anh vòng qua Hoàng Hoa Thám

    Quan Hoa から、君を遠回りしてHoàng Hoa Thámへ

  2. Anh lại đóng về Mỹ Đình

    また美亭へと戻る

  3. Chuyện chúng mình

    僕らの話は

  4. Sẽ đi tới đâu?

    どこへ向かう?

  5. (Anh không biết, anh không biết)

    (わからない、わからない)

  6. Mọi chuyện sẽ về nơi nào?

    すべてはどこへ帰る?

  7. (Anh không biết, anh không biết được)

    (わからない、わからないんだ)

  8. Sẽ đi tới đâu?

    どこへ向かう?

  9. (Anh không biết, anh không biết, không biết)

    (わからない、わからない、わからない)

  10. Mọi chuyện sẽ về nơi nào?

    すべてはどこへ帰る?

  11. (Anh không biết, anh không biết được)

    (君は知らない、君は知らない)

  12. Hôm qua trên phố, anh thấy ai đó trông như bồ em

    昨日、街で誰かを見た 君に似てた

  13. CDG hay Balen-, anh không rõ, anh chỉ nhớ là đồ đen (chắc là Balen-)

    CDGか Balen-かは分からない でも黒いのだけ覚えてる(たぶん Balen-)

  14. Quay ra thản nhiên đong đưa quơ tay, ôm eo một em

    何もなさそうにくるっと回って手を振り 腰に抱きつく彼女

  15. Hoa quả và bóng bên trong hộp đêm, hôm nay anh phải làm cho ra nhẽ một phen

    フルーツと光が夜の箱の中で踊る 今日は一回、筋を通さなきゃ

  16. Sao em lại tức giận? Sao mà em lại quay mặt đi?

    なんで君は怒ってるの? どうしてそんなふうに顔を背ける?

  17. Em nói, "Em không tin, anh khoe với em làm con c- chi?"

    君が言うんだ『信じられないよ ねえ、僕に見せてくれたのは c- って何?』

  18. "Ơ, ơ kìa, anh xin lỗi, ừ, thế chắc anh bị noid"

    「あ、あの、すみません…えっと、たぶん僕が noid だね」

  19. "Anh chỉ lo cho em vậy thôi, chẳng thể nhìn cô gái anh thương bị chơi", yeah

    「君のことを気にしてただけだよ 好きな子が弄ばれてるのなんて見てられない」yeah

  20. Bởi vì chiếc nhẫn của em thì nó đã tháo ra

    だって君の指輪は もう外れてたから

  21. Em còn cho rằng anh bị ngáo à?

    まだアンタ、頭おかしい(冗談)だと思ってるの?

  22. Sao cũng được, tốt cho em thôi mà, yeah

    どうでもいいよ、あなたのことよければそれでいいんだ、yeah

  23. Và rồi đôi khi mọi thứ sẽ phải diễn ra như cái cách mà nó thường diễn ra

    で、時には物事はいつもの通りに起きなきゃいけない

  24. Anh biết mà (yeah, yeah, yeah, yeah)

    わかってるって(yeah, yeah, yeah, yeah)

  25. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

  26. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

  27. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

  28. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

  29. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

  30. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬に、俺よりマシなとこあるのか?

  31. Chó đó có cái đếch gì hơn anh? (Yeah, yeah, yo)

    あいつに何があるって言うんだよ、なあ?(Yeah, yeah, yo)

  32. Cần tìm một lối ra hay là đi vào?

    抜け道を探すのか、それとも中に入るのか?

  33. Nơi đây tối quá từ khi nào?

    ここはいつからこんなに暗いんだ?

  34. Chìm mình vào thối tha, giờ em kêu gào

    腐った闇に沈めて、今や君は叫ぶ

  35. Nhiều giả dối quá, giờ em thấy sao?

    嘘が多すぎる—じゃあ今、君はどう思う?

  36. Em ngồi và khóc đến hết nước mắt khi nó đang ở trên bar (bar)

    彼がバーにいる間、君は座り込んで涙が尽きるまで泣いた(bar)

  37. Mồm ngậm bóng nghếu đét, alcohol gọi thêm ra (flow)

    口をふさぐまで酔いが弾けて、alcohol がさらに呼び足す(flow)

  38. Cuộc gọi nhỡ cuối nó vẫn giữ nguyên si từ đêm qua (ooh)

    最後の取り損ねた着信も、昨夜のまま凍りついたまま(ooh)

  39. Hình xăm mang tên ai giờ đã thành sẹo ở trên da (yeah, yeah)

    誰の名前か刻んだタトゥーは、今は肌の上に傷跡になった(yeah, yeah)

  40. Yeah, yeah, you do it for the D hay for the love, love? (For love)

    Yeah, yeah、君は D のためか、それとも love, love のため?(For love)

  41. Chẳng muốn buông tay anh ta vì bem nhau thật hợp, hợp (skrt)

    手を離したくない、だって本当に相性いい 相性いい(skrt)

  42. Cigarette after sex đưa lên mồm puff, puff

    Cigarette after sex を口にくわえて puff、puff

  43. Cần người ôm em khi em âm và khi em sập, sập

    抱きしめてほしいの 私が喘いでる時も 崩れ落ちる時も s s p、s s p

  44. Yeah, yeah, you do it for yourself hay for the love, love?

    ねえ、やるのは自分のため?それとも愛のため?(love、love?)

  45. Chỉ muốn khi trăng lên cao, đôi mắt được chợp, chợp

    月が高く上がる時だけでいい その瞳を眠らせて chop、chop

  46. Bầu không khí phía xung quanh em sẽ không còn ngợp, ngợp

    周りの空気なんてもう息苦しくなくなる 息苦しくなくなる (ngợp、ngợp)

  47. Chạy về đây bên anh hay em, hay em lại lơn tơn?

    こっちへ走っておいで 俺のとこ?それとも君?またふらふら迷うの?

  48. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬みたいな顔を見て 俺より何かあるの?

  49. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬みたいな顔を見て 俺より何かあるの?

  50. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬みたいな顔を見て 俺より何かあるの?

  51. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あいつの顔見て、俺より上の何がある?

  52. Nhìn mặt thằng chó đó có, cái đếch gì hơn anh?

    あいつの顔見て、俺より上の何がある?

  53. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あいつにゃ俺より上の何がある?

  54. Chó đó có cái đếch gì hơn anh? (Yeah, yo)

    あいつにゃ俺より上の何がある?(Yeah, yo)

  55. Em muốn vui hay là muốn suy? (Muốn suy)

    楽しくたい?それとも沈みたい?(沈みたい)

  56. Anh dưới đây, em xuống đi (xuống đi)

    俺は下で待ってる、君は降りておいで(降りて)

  57. Mình lại cứ thế, cứ thế, chẳng cần nói câu nào

    また同じように、同じように、何も言わなくていい

  58. Làm một khói sâu vào, để mọi thứ slow down

    煙みたいに深く入り込んで、全部をスローにする

  59. Ướt mi rồi lại bước đi (bước đi)

    濡れてるままでも、また一歩踏み出す(踏み出す)

  60. KayC hoặc là Wxrdie

    KayC か Wxrdie

  61. Lựa chọn mãi nhưng đôi khi đáp án nó lại sai từ đầu

    選び続けても、たまに答えは最初から間違っている

  62. Vậy thì em muốn như nào vì kết cục giờ như nhau

    じゃあ、私はいったいどうすればいい?結末が今も同じなら

  63. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬みたいな顔見て、でかい兄貴より何が上ってんだ?

  64. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬みたいな顔を見て、兄貴より何があるってんだよ?

  65. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あのクソ野郎の顔見て、兄さん。あんた、他に何があるっていうの?

  66. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh thế?

    あのクソ野郎の顔見てよ、アンタより何がそんなに上なんだ?

  67. Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬みたいな顔を見て、兄貴にゃあそれ以上に何があるってんだ?

  68. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬に何がそんなにあるっていうんだよ、なあ?

  69. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬に何があるっていうんだ、あんたは?

  70. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あいつに俺より何があるってんだ?

  71. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

  72. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

  73. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

  74. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

  75. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

  76. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

  77. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

  78. Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

    あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

chắc
確かA2
chạy
走るA2
chi
死A2
chơi
遊ぶA2
cuộc
出来事A2
cuối
最後A2
da
皮膚A2
đầu
頭A2
đêm
夜A2
nhìn
見るA1

Wxrdieの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Wxrdie

Thèn Chóa

Từ Quan Hoa, anh vòng qua Hoàng Hoa Thám

Quan Hoa から、君を遠回りしてHoàng Hoa Thámへ

Anh lại đóng về Mỹ Đình

また美亭へと戻る

Chuyện chúng mình

僕らの話は

Sẽ đi tới đâu?

どこへ向かう?

(Anh không biết, anh không biết)

(わからない、わからない)

Mọi chuyện sẽ về nơi nào?

すべてはどこへ帰る?

(Anh không biết, anh không biết được)

(わからない、わからないんだ)

Sẽ đi tới đâu?

どこへ向かう?

(Anh không biết, anh không biết, không biết)

(わからない、わからない、わからない)

Mọi chuyện sẽ về nơi nào?

すべてはどこへ帰る?

(Anh không biết, anh không biết được)

(君は知らない、君は知らない)

Hôm qua trên phố, anh thấy ai đó trông như bồ em

昨日、街で誰かを見た 君に似てた

CDG hay Balen-, anh không rõ, anh chỉ nhớ là đồ đen (chắc là Balen-)

CDGか Balen-かは分からない でも黒いのだけ覚えてる(たぶん Balen-)

Quay ra thản nhiên đong đưa quơ tay, ôm eo một em

何もなさそうにくるっと回って手を振り 腰に抱きつく彼女

Hoa quả và bóng bên trong hộp đêm, hôm nay anh phải làm cho ra nhẽ một phen

フルーツと光が夜の箱の中で踊る 今日は一回、筋を通さなきゃ

Sao em lại tức giận? Sao mà em lại quay mặt đi?

なんで君は怒ってるの? どうしてそんなふうに顔を背ける?

Em nói, "Em không tin, anh khoe với em làm con c- chi?"

君が言うんだ『信じられないよ ねえ、僕に見せてくれたのは c- って何?』

"Ơ, ơ kìa, anh xin lỗi, ừ, thế chắc anh bị noid"

「あ、あの、すみません…えっと、たぶん僕が noid だね」

"Anh chỉ lo cho em vậy thôi, chẳng thể nhìn cô gái anh thương bị chơi", yeah

「君のことを気にしてただけだよ 好きな子が弄ばれてるのなんて見てられない」yeah

Bởi vì chiếc nhẫn của em thì nó đã tháo ra

だって君の指輪は もう外れてたから

Em còn cho rằng anh bị ngáo à?

まだアンタ、頭おかしい(冗談)だと思ってるの?

Sao cũng được, tốt cho em thôi mà, yeah

どうでもいいよ、あなたのことよければそれでいいんだ、yeah

Và rồi đôi khi mọi thứ sẽ phải diễn ra như cái cách mà nó thường diễn ra

で、時には物事はいつもの通りに起きなきゃいけない

Anh biết mà (yeah, yeah, yeah, yeah)

わかってるって(yeah, yeah, yeah, yeah)

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あのクソ野郎の顔見て、俺よりマシなとこあるのか?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬に、俺よりマシなとこあるのか?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh? (Yeah, yeah, yo)

あいつに何があるって言うんだよ、なあ?(Yeah, yeah, yo)

Cần tìm một lối ra hay là đi vào?

抜け道を探すのか、それとも中に入るのか?

Nơi đây tối quá từ khi nào?

ここはいつからこんなに暗いんだ?

Chìm mình vào thối tha, giờ em kêu gào

腐った闇に沈めて、今や君は叫ぶ

Nhiều giả dối quá, giờ em thấy sao?

嘘が多すぎる—じゃあ今、君はどう思う?

Em ngồi và khóc đến hết nước mắt khi nó đang ở trên bar (bar)

彼がバーにいる間、君は座り込んで涙が尽きるまで泣いた(bar)

Mồm ngậm bóng nghếu đét, alcohol gọi thêm ra (flow)

口をふさぐまで酔いが弾けて、alcohol がさらに呼び足す(flow)

Cuộc gọi nhỡ cuối nó vẫn giữ nguyên si từ đêm qua (ooh)

最後の取り損ねた着信も、昨夜のまま凍りついたまま(ooh)

Hình xăm mang tên ai giờ đã thành sẹo ở trên da (yeah, yeah)

誰の名前か刻んだタトゥーは、今は肌の上に傷跡になった(yeah, yeah)

Yeah, yeah, you do it for the D hay for the love, love? (For love)

Yeah, yeah、君は D のためか、それとも love, love のため?(For love)

Chẳng muốn buông tay anh ta vì bem nhau thật hợp, hợp (skrt)

手を離したくない、だって本当に相性いい 相性いい(skrt)

Cigarette after sex đưa lên mồm puff, puff

Cigarette after sex を口にくわえて puff、puff

Cần người ôm em khi em âm và khi em sập, sập

抱きしめてほしいの 私が喘いでる時も 崩れ落ちる時も s s p、s s p

Yeah, yeah, you do it for yourself hay for the love, love?

ねえ、やるのは自分のため?それとも愛のため?(love、love?)

Chỉ muốn khi trăng lên cao, đôi mắt được chợp, chợp

月が高く上がる時だけでいい その瞳を眠らせて chop、chop

Bầu không khí phía xung quanh em sẽ không còn ngợp, ngợp

周りの空気なんてもう息苦しくなくなる 息苦しくなくなる (ngợp、ngợp)

Chạy về đây bên anh hay em, hay em lại lơn tơn?

こっちへ走っておいで 俺のとこ?それとも君?またふらふら迷うの?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あの犬みたいな顔を見て 俺より何かあるの?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あの犬みたいな顔を見て 俺より何かあるの?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あの犬みたいな顔を見て 俺より何かあるの?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あいつの顔見て、俺より上の何がある?

Nhìn mặt thằng chó đó có, cái đếch gì hơn anh?

あいつの顔見て、俺より上の何がある?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あいつにゃ俺より上の何がある?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh? (Yeah, yo)

あいつにゃ俺より上の何がある?(Yeah, yo)

Em muốn vui hay là muốn suy? (Muốn suy)

楽しくたい?それとも沈みたい?(沈みたい)

Anh dưới đây, em xuống đi (xuống đi)

俺は下で待ってる、君は降りておいで(降りて)

Mình lại cứ thế, cứ thế, chẳng cần nói câu nào

また同じように、同じように、何も言わなくていい

Làm một khói sâu vào, để mọi thứ slow down

煙みたいに深く入り込んで、全部をスローにする

Ướt mi rồi lại bước đi (bước đi)

濡れてるままでも、また一歩踏み出す(踏み出す)

KayC hoặc là Wxrdie

KayC か Wxrdie

Lựa chọn mãi nhưng đôi khi đáp án nó lại sai từ đầu

選び続けても、たまに答えは最初から間違っている

Vậy thì em muốn như nào vì kết cục giờ như nhau

じゃあ、私はいったいどうすればいい?結末が今も同じなら

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あの犬みたいな顔見て、でかい兄貴より何が上ってんだ?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あの犬みたいな顔を見て、兄貴より何があるってんだよ?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あのクソ野郎の顔見て、兄さん。あんた、他に何があるっていうの?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh thế?

あのクソ野郎の顔見てよ、アンタより何がそんなに上なんだ?

Nhìn mặt thằng chó đó, có cái đếch gì hơn anh?

あの犬みたいな顔を見て、兄貴にゃあそれ以上に何があるってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬に何がそんなにあるっていうんだよ、なあ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬に何があるっていうんだ、あんたは?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あいつに俺より何があるってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Chó đó có cái đếch gì hơn anh?

あの犬、アンタより何がえらいってんだ?

Thèn Chóa

🇻🇳 Wxrdie
0:000:00