Langbeats
CHUYỂN KÊNH (sản phẩm này không phải là thuốc) – Ngọt

Ngọt

Letra de CHUYỂN KÊNH (sản phẩm này không phải là thuốc) con traducción en Español

Idioma
Vietnamita
Nivel
Intermedio
Lanzamiento
2019
Género
V-Pop
Duración
4:34
  1. Nghe tiếng mưa rơi

    Escucho el sonido de la lluvia caer

  2. Xem những hạt màu đỏ xanh li ti

    Miro esas gotitas rojas y verdes

  3. Ôi mấy năm nay

    Ay, cuántos años ya

  4. Tôi đã làm gì ngoài xem ti vi?

    ¿Qué he hecho en todo este tiempo, fuera de ver la tele?

  5. Trong chiếc ti vi

    En la tele

  6. Tôi thấy một người ngồi xem ti vi

    Veo a alguien sentado viendo la tele

  7. Trong chiếc ti vi

    En la tele

  8. Cô ta thấy hai người tình nói với nhau

    Ella ve a dos amantes hablar entre sí

  1. Anh đã đi đâu?

    ¿A dónde has ido?

  2. Tôi đi đâu chẳng phải việc của cô

    Adónde voy no es asunto tuyo

  3. Cô đã đi đâu?

    ¿A dónde fue ella?

  4. Tôi đi đâu can hệ gì tới anh?

    ¿Qué tiene que ver eso conmigo si yo voy a algún lugar?

  5. Và nếu

    Y si

  6. Bạn chán

    Te aburres

  7. Thì cứ

    Entonces solo

  8. Chuyển kênh thôi mà

    cambia de canal

  9. Và nếu

    Y si

  10. Bạn vẫn

    todavía te aburres

  11. Còn chán thì hãy đợi tới mai và

    entonces espera hasta mañana y

  12. Đón xem tập phim tiếp theo là gì

    mira a ver cuál es el siguiente episodio

  13. Nếu không phải những đắng cay vô vị

    Si no son amarguras vacías y sin sentido

  14. Nếu như họ yêu nhau sao không để nhau đi?

    Si de verdad se aman, ¿por qué no dejan de hacerlo?

  15. Mối quan hệ giữa chúng ta là gì?

    ¿Qué relación hay entre nosotros?

  16. Nếu không phải những kí sinh đô thị

    Si no son parásitos de la ciudad

  17. Nếu như bạn cô đơn sao không chuyển kênh đi?

    Si estás solo, ¿por qué no cambias de canal?

  18. Lắng nghe tôi làm gì?

    ¿Escuchas lo que digo para qué?

  19. Trong chiếc ti vi

    En la televisión

  20. Tôi thấy một người được lên ti vi

    Veo a alguien salir en la televisión

  21. Anh ta đứng trước ánh đèn

    Él se planta frente a las luces

  22. Hát cho những người phải lên ti vi

    Canta para quienes tienen que salir en la televisión

  23. Anh hát rất hay

    Canta muy bien

  24. Anh đưa trái tim mình đặt vào âm thanh

    Me pone el corazón en la voz

  25. Nhưng không thấy ai nghe

    Pero no veo a nadie escuchando

  26. Chỉ thấy trên màn hình ghi vỗ tay

    Solo veo en la pantalla: aplausos

  27. Tôi hát cho vui

    Canto por diversión

  28. Tôi không quan trọng mình thua hay thắng

    No me importa si pierdo o si gano

  29. Tôi đã nghe câu này rồi

    Ya he oído esta frase

  30. Tôi đã nói nhiều lần hơn cả anh

    Lo he dicho muchas más veces que tú

  31. Đón xem cuộc thi tiếp theo là gì

    Sigue viendo qué viene en el siguiente certamen

  32. Nếu không phải những thí sinh đố kỵ

    Si no son esos concursantes envidiosos

  33. Đón xem bài hát ai đang nao lòng tôi đi

    Ven a ver la canción que me está desvelando el alma, ¡vamos!

  34. Mối quan hệ giữa chúng ta là gì?

    ¿Qué relación hay entre nosotros?

  35. Nếu không phải những kí sinh đô thị

    Si no son esos parásitos urbanos

  36. Nếu như bạn cô đơn sao không chuyển kênh đi?

    Si estás sola, ¿por qué no cambias de canal?

  37. Mà lắng nghe tôi làm gì?

    ¿Y qué quieres que haga, si no es escucharte?

  38. Đón xem tập phim tiếp theo là gì

    Ven a ver qué trae el próximo episodio

  39. Nếu không phải những đắng cay vô vị

    Si no son esas amarguras insípidas

  40. Nếu như bạn yêu tôi sao không để tôi đi?

    Si de verdad me amas, ¿por qué no me dejas ir?

  41. Mối quan hệ giữa chúng ta là gì?

    ¿Qué relación hay entre nosotros?

  42. Nếu không phải những kí sinh đô thị?

    ¿Si no son esos parásitos urbanos?

  43. Nếu như bạn cô đơn sao không chuyển kênh đi?

    Si estás solo, ¿por qué no cambias de canal?

  44. Mà lắng nghe tôi làm gì?

    ¿Y escucharme a mí qué te importa?

  45. Nghe tiếng mưa rơi

    Escucha la lluvia caer…

  46. Xem những hạt màu đỏ xanh li ti

    Mira esas hojitas, rojas y verdes, tan diminutas…

  47. Ôi mấy năm nay

    Ay, ¿cuántos años llevo…?

  48. Tôi đã làm gì ngoài xem ti vi?

    ¿Qué he hecho en todo este tiempo, salvo ver la tele?

Lyrics powered by www.musixmatch.com

Vocabulario clave

trọng
importanteB1
vui
alegreB1
hai
dosA1
hát
cantarA1
hệ
sistemaA1
kí
escribirA1
làm
hacerA1
mai
mañanaA1
màu
colorA1
một
unoA1

Ponte a prueba

¿Cuánto has entendido de CHUYỂN KÊNH (sản phẩm này không phải là thuốc)?

Un test rápido sobre las palabras clave de esta canción.

Haz el test en la app

Sobre esta canción

Ngọt es una banda de pop rock vietnamita formada en 2013 en Hanoi. Son conocidos por sus grabaciones de inclinación indie que ganaron atención a través de comunidades de música underground y lanzamientos en línea.

Más canciones de Ngọt

Más música de nivel Intermedio para aprender Vietnamita

🇻🇳 Ngọt

CHUYỂN KÊNH (sản phẩm này không phải là thuốc)

Nghe tiếng mưa rơi

Escucho el sonido de la lluvia caer

Xem những hạt màu đỏ xanh li ti

Miro esas gotitas rojas y verdes

Ôi mấy năm nay

Ay, cuántos años ya

Tôi đã làm gì ngoài xem ti vi?

¿Qué he hecho en todo este tiempo, fuera de ver la tele?

Trong chiếc ti vi

En la tele

Tôi thấy một người ngồi xem ti vi

Veo a alguien sentado viendo la tele

Trong chiếc ti vi

En la tele

Cô ta thấy hai người tình nói với nhau

Ella ve a dos amantes hablar entre sí

Anh đã đi đâu?

¿A dónde has ido?

Tôi đi đâu chẳng phải việc của cô

Adónde voy no es asunto tuyo

Cô đã đi đâu?

¿A dónde fue ella?

Tôi đi đâu can hệ gì tới anh?

¿Qué tiene que ver eso conmigo si yo voy a algún lugar?

Và nếu

Y si

Bạn chán

Te aburres

Thì cứ

Entonces solo

Chuyển kênh thôi mà

cambia de canal

Và nếu

Y si

Bạn vẫn

todavía te aburres

Còn chán thì hãy đợi tới mai và

entonces espera hasta mañana y

Đón xem tập phim tiếp theo là gì

mira a ver cuál es el siguiente episodio

Nếu không phải những đắng cay vô vị

Si no son amarguras vacías y sin sentido

Nếu như họ yêu nhau sao không để nhau đi?

Si de verdad se aman, ¿por qué no dejan de hacerlo?

Mối quan hệ giữa chúng ta là gì?

¿Qué relación hay entre nosotros?

Nếu không phải những kí sinh đô thị

Si no son parásitos de la ciudad

Nếu như bạn cô đơn sao không chuyển kênh đi?

Si estás solo, ¿por qué no cambias de canal?

Lắng nghe tôi làm gì?

¿Escuchas lo que digo para qué?

Trong chiếc ti vi

En la televisión

Tôi thấy một người được lên ti vi

Veo a alguien salir en la televisión

Anh ta đứng trước ánh đèn

Él se planta frente a las luces

Hát cho những người phải lên ti vi

Canta para quienes tienen que salir en la televisión

Anh hát rất hay

Canta muy bien

Anh đưa trái tim mình đặt vào âm thanh

Me pone el corazón en la voz

Nhưng không thấy ai nghe

Pero no veo a nadie escuchando

Chỉ thấy trên màn hình ghi vỗ tay

Solo veo en la pantalla: aplausos

Tôi hát cho vui

Canto por diversión

Tôi không quan trọng mình thua hay thắng

No me importa si pierdo o si gano

Tôi đã nghe câu này rồi

Ya he oído esta frase

Tôi đã nói nhiều lần hơn cả anh

Lo he dicho muchas más veces que tú

Đón xem cuộc thi tiếp theo là gì

Sigue viendo qué viene en el siguiente certamen

Nếu không phải những thí sinh đố kỵ

Si no son esos concursantes envidiosos

Đón xem bài hát ai đang nao lòng tôi đi

Ven a ver la canción que me está desvelando el alma, ¡vamos!

Mối quan hệ giữa chúng ta là gì?

¿Qué relación hay entre nosotros?

Nếu không phải những kí sinh đô thị

Si no son esos parásitos urbanos

Nếu như bạn cô đơn sao không chuyển kênh đi?

Si estás sola, ¿por qué no cambias de canal?

Mà lắng nghe tôi làm gì?

¿Y qué quieres que haga, si no es escucharte?

Đón xem tập phim tiếp theo là gì

Ven a ver qué trae el próximo episodio

Nếu không phải những đắng cay vô vị

Si no son esas amarguras insípidas

Nếu như bạn yêu tôi sao không để tôi đi?

Si de verdad me amas, ¿por qué no me dejas ir?

Mối quan hệ giữa chúng ta là gì?

¿Qué relación hay entre nosotros?

Nếu không phải những kí sinh đô thị?

¿Si no son esos parásitos urbanos?

Nếu như bạn cô đơn sao không chuyển kênh đi?

Si estás solo, ¿por qué no cambias de canal?

Mà lắng nghe tôi làm gì?

¿Y escucharme a mí qué te importa?

Nghe tiếng mưa rơi

Escucha la lluvia caer…

Xem những hạt màu đỏ xanh li ti

Mira esas hojitas, rojas y verdes, tan diminutas…

Ôi mấy năm nay

Ay, ¿cuántos años llevo…?

Tôi đã làm gì ngoài xem ti vi?

¿Qué he hecho en todo este tiempo, salvo ver la tele?

CHUYỂN KÊNH (sản phẩm này không phải là thuốc)

🇻🇳 Ngọt
0:000:00