Langbeats
Có Khi – Madihu

Madihu

「Có Khi」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2022
ジャンル
Indie Pop
長さ
4:20
  1. (Ù hu hú hu)

    (ウー フー フー)

  2. (Ù hu hú hu)

    (ウー フー フー)

  3. (Ù hu hú hu)

    (ウー フー フー)

  4. Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ

    まだ俺はぼんやりしてる時もある

  5. Để thấy em như một giấc mơ

    君を見て まるで夢みたいになる

  6. Có khi anh vẫn còn mộng mơ

    こともあるさ まだ君は夢を見てる

  7. Để thấy anh như một gã khờ

    君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに

  8. Kể từ khi ngàn mộng mơ trong đôi mắt em

    それ以来 無数の夢が君の瞳に宿って

  9. Hoàng hôn vương trên tóc em

    夕暮れが君の髪にまとう

  10. Hồn nhiên ru anh với êm đềm

    のんきにあなたを歌で眠らせて、やすらかなまどろみを

  11. Để rồi khi nhìn hàng mi nơi xa bơ vơ

    それから、ふと遠くに揺れるまつげを見つめてしまうのに

  12. Ngày bình yên trôi trong ngu ngơ

    ぼんやりしたまま、穏やかな日が流れて

  13. Bồng bềnh theo những giấc mơ còn chưa cũ vì

    古くならない夢にふわりと漂って、

  14. Khi mà anh trôi hững hờ

    君はふらりと、そっけなく流れていく

  15. Em, đến bao giờ là ngày ôm mây? (Hù hu hú hu)

    ねえ、雲を抱く日が来るのは いつ?(フュフュフュ…)

  16. Anh rơi bên thềm

    あんたは しきいのそばで落ちて

  17. Em vẫn êm đềm làm mùi hương phai, nhạt nhoà trong ai?

    あなたは今も やさしく香りをほどいて 誰かの中で薄れていくの?

  18. Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ

    まだ俺はぼんやりしてる時もある

  19. Để thấy em như một giấc mơ

    君を見て まるで夢みたいになる

  20. Có khi anh vẫn còn mộng mơ

    こともあるさ まだ君は夢を見てる

  21. Để thấy anh như một gã khờ

    君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに

  22. Bởi vì em đâu còn là áng mây

    だってもう君は 雲じゃないから

  23. Mùi hương phai phôi vào làn gió bay

    ほのかな香りが薄れて 風に乗って飛んでいく

  24. Khi màn đêm đang dần buông, bỏ rơi giọt sương cuối ngày

    夜のとばりが だんだん降りてきて、最後の一滴の露を置き去りにする

  25. Bởi vì em đâu còn là áng mấy

    だって君はもう あの眩しい光じゃない

  26. Mùi hương phai phôi vào làn gió bay

    ほのかな香りが薄れて 風に乗って飛んでいく

  27. Khi màn đêm đang dần buông, bỏ rơi giọt sương cuối ngày

    夜のとばりが だんだん降りてきて、最後の一滴の露を置き去りにする

  28. Yeah, cam ở trên rừng thông (rừng thông)

    うん、松林の上にある“実”ってやつ(松の森)

  29. Xanh ở trong khoảng không (khoảng không)

    空のあいだに、青がある(空のあいだ)

  30. Anh ở trong mùa đông (mùa đông)

    君は冬の中にいる(冬の中に)

  31. Em ở trong khoảng trống (khoảng trống, yeah)

    君は“空白”のなかにいる(空白、ええ)

  32. Màn đêm toàn sao (sao)

    夜空は星だらけ(星だらけ)

  33. Anh cầm phao (yeah)

    あなたは浮き輪を持つ(yeah)

  34. Trôi trong đoạn phim (đoạn phim)

    映画の一場面に 流れていく(場面)

  35. Đoạn phim trong não (yah-yah, ah)

    頭の中のワンシーン(yah-yah, ah)

  36. Anh không thể nào tự cai (anh không thể nào tự cai)

    君は自分を止められない(君は自分を止められない)

  37. Tự cai bằng nút rewind (rewind)

    巻き戻しのボタンで自分を立て直す(リワインド)

  38. Đôi mắt to cứ nhìn anh (nhìn anh)

    大きな瞳でずっと彼を見てる(彼を見て)

  39. Xong anh lại cứ nhìn mãi (yah-yah)

    終わってもまた、君をずっと見つめてばかり(yah-yah)

  40. Nhìn em ở trên rừng thông (rừng thông)

    もみの木の森の上で君を見てる(もみの木の森)

  41. Nhìn em xuyên qua khoảng không (khoảng không, ah)

    君を見て、虚空を突き抜けていく(虚空、あぁ)

  42. Chùm áo phao mùa đông (chùm áo phao mùa đông)

    冬の救命胴衣みたいな上着(冬の救命胴衣みたいな上着)

  43. Mắt em thành sự sống

    君の瞳が 命になって

  44. (Ye, ah, ye, ay, ye)

    (Ye, ah, ye, ay, ye)

  45. Yêu vào mây mù cũng thành sao

    もやの中の愛だって、形になる

  46. Hai giọt, ba giọt như thằng down

    ふたしずく、みしずく――まるで down みたいに

  47. I got all the dreams 'cause of you

    君のせいで 夢は全部手に入った

  48. Mặc Nike cùng ai đi vào hư vô mà như khô cả con ngươi rồi xong xuôi lại vui

    ナイキを着て誰かと一緒に虚無へ入っていく 目ん玉までカラカラに乾いてしまうみたいで でも終わったらまた嬉しい

  49. Kể cả khi phải băng qua hai quả núi

    たとえ二つの山を越えなければならなくても

  50. Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ

    まだ俺はぼんやりしてる時もある

  51. Để thấy em như một giấc mơ

    君を見て まるで夢みたいになる

  52. Có khi anh vẫn còn mộng mơ

    こともあるさ まだ君は夢を見てる

  53. Để thấy anh như một gã khờ

    君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに

  54. Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ

    まだ俺はぼんやりしてる時もある

  55. Để thấy em tan vào giấc mơ

    あなたが去って、夢にとろけていくのを

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

yên
安らぎB1
bay
飛ぶA1
bên
そばA1
cũ
古いA1
đoạn
区間A1
hai
二A1
hàng
商品A1
làm
するA1
làn
波A1
mi
私A1

Madihuの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Madihu

Có Khi

(Ù hu hú hu)

(ウー フー フー)

(Ù hu hú hu)

(ウー フー フー)

(Ù hu hú hu)

(ウー フー フー)

Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ

まだ俺はぼんやりしてる時もある

Để thấy em như một giấc mơ

君を見て まるで夢みたいになる

Có khi anh vẫn còn mộng mơ

こともあるさ まだ君は夢を見てる

Để thấy anh như một gã khờ

君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに

Kể từ khi ngàn mộng mơ trong đôi mắt em

それ以来 無数の夢が君の瞳に宿って

Hoàng hôn vương trên tóc em

夕暮れが君の髪にまとう

Hồn nhiên ru anh với êm đềm

のんきにあなたを歌で眠らせて、やすらかなまどろみを

Để rồi khi nhìn hàng mi nơi xa bơ vơ

それから、ふと遠くに揺れるまつげを見つめてしまうのに

Ngày bình yên trôi trong ngu ngơ

ぼんやりしたまま、穏やかな日が流れて

Bồng bềnh theo những giấc mơ còn chưa cũ vì

古くならない夢にふわりと漂って、

Khi mà anh trôi hững hờ

君はふらりと、そっけなく流れていく

Em, đến bao giờ là ngày ôm mây? (Hù hu hú hu)

ねえ、雲を抱く日が来るのは いつ?(フュフュフュ…)

Anh rơi bên thềm

あんたは しきいのそばで落ちて

Em vẫn êm đềm làm mùi hương phai, nhạt nhoà trong ai?

あなたは今も やさしく香りをほどいて 誰かの中で薄れていくの?

Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ

まだ俺はぼんやりしてる時もある

Để thấy em như một giấc mơ

君を見て まるで夢みたいになる

Có khi anh vẫn còn mộng mơ

こともあるさ まだ君は夢を見てる

Để thấy anh như một gã khờ

君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに

Bởi vì em đâu còn là áng mây

だってもう君は 雲じゃないから

Mùi hương phai phôi vào làn gió bay

ほのかな香りが薄れて 風に乗って飛んでいく

Khi màn đêm đang dần buông, bỏ rơi giọt sương cuối ngày

夜のとばりが だんだん降りてきて、最後の一滴の露を置き去りにする

Bởi vì em đâu còn là áng mấy

だって君はもう あの眩しい光じゃない

Mùi hương phai phôi vào làn gió bay

ほのかな香りが薄れて 風に乗って飛んでいく

Khi màn đêm đang dần buông, bỏ rơi giọt sương cuối ngày

夜のとばりが だんだん降りてきて、最後の一滴の露を置き去りにする

Yeah, cam ở trên rừng thông (rừng thông)

うん、松林の上にある“実”ってやつ(松の森)

Xanh ở trong khoảng không (khoảng không)

空のあいだに、青がある(空のあいだ)

Anh ở trong mùa đông (mùa đông)

君は冬の中にいる(冬の中に)

Em ở trong khoảng trống (khoảng trống, yeah)

君は“空白”のなかにいる(空白、ええ)

Màn đêm toàn sao (sao)

夜空は星だらけ(星だらけ)

Anh cầm phao (yeah)

あなたは浮き輪を持つ(yeah)

Trôi trong đoạn phim (đoạn phim)

映画の一場面に 流れていく(場面)

Đoạn phim trong não (yah-yah, ah)

頭の中のワンシーン(yah-yah, ah)

Anh không thể nào tự cai (anh không thể nào tự cai)

君は自分を止められない(君は自分を止められない)

Tự cai bằng nút rewind (rewind)

巻き戻しのボタンで自分を立て直す(リワインド)

Đôi mắt to cứ nhìn anh (nhìn anh)

大きな瞳でずっと彼を見てる(彼を見て)

Xong anh lại cứ nhìn mãi (yah-yah)

終わってもまた、君をずっと見つめてばかり(yah-yah)

Nhìn em ở trên rừng thông (rừng thông)

もみの木の森の上で君を見てる(もみの木の森)

Nhìn em xuyên qua khoảng không (khoảng không, ah)

君を見て、虚空を突き抜けていく(虚空、あぁ)

Chùm áo phao mùa đông (chùm áo phao mùa đông)

冬の救命胴衣みたいな上着(冬の救命胴衣みたいな上着)

Mắt em thành sự sống

君の瞳が 命になって

(Ye, ah, ye, ay, ye)

(Ye, ah, ye, ay, ye)

Yêu vào mây mù cũng thành sao

もやの中の愛だって、形になる

Hai giọt, ba giọt như thằng down

ふたしずく、みしずく――まるで down みたいに

I got all the dreams 'cause of you

君のせいで 夢は全部手に入った

Mặc Nike cùng ai đi vào hư vô mà như khô cả con ngươi rồi xong xuôi lại vui

ナイキを着て誰かと一緒に虚無へ入っていく 目ん玉までカラカラに乾いてしまうみたいで でも終わったらまた嬉しい

Kể cả khi phải băng qua hai quả núi

たとえ二つの山を越えなければならなくても

Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ

まだ俺はぼんやりしてる時もある

Để thấy em như một giấc mơ

君を見て まるで夢みたいになる

Có khi anh vẫn còn mộng mơ

こともあるさ まだ君は夢を見てる

Để thấy anh như một gã khờ

君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに

Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ

まだ俺はぼんやりしてる時もある

Để thấy em tan vào giấc mơ

あなたが去って、夢にとろけていくのを

Có Khi

🇻🇳 Madihu
0:000:00