
Madihu
「Có Khi」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- リリース
- 2022
- ジャンル
- Indie Pop
- 長さ
- 4:20
(Ù hu hú hu)
(ウー フー フー)
(Ù hu hú hu)
(ウー フー フー)
(Ù hu hú hu)
(ウー フー フー)
Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ
まだ俺はぼんやりしてる時もある
Để thấy em như một giấc mơ
君を見て まるで夢みたいになる
Có khi anh vẫn còn mộng mơ
こともあるさ まだ君は夢を見てる
Để thấy anh như một gã khờ
君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに
Kể từ khi ngàn mộng mơ trong đôi mắt em
それ以来 無数の夢が君の瞳に宿って
Hoàng hôn vương trên tóc em
夕暮れが君の髪にまとう
Hồn nhiên ru anh với êm đềm
のんきにあなたを歌で眠らせて、やすらかなまどろみを
Để rồi khi nhìn hàng mi nơi xa bơ vơ
それから、ふと遠くに揺れるまつげを見つめてしまうのに
Ngày bình yên trôi trong ngu ngơ
ぼんやりしたまま、穏やかな日が流れて
Bồng bềnh theo những giấc mơ còn chưa cũ vì
古くならない夢にふわりと漂って、
Khi mà anh trôi hững hờ
君はふらりと、そっけなく流れていく
Em, đến bao giờ là ngày ôm mây? (Hù hu hú hu)
ねえ、雲を抱く日が来るのは いつ?(フュフュフュ…)
Anh rơi bên thềm
あんたは しきいのそばで落ちて
Em vẫn êm đềm làm mùi hương phai, nhạt nhoà trong ai?
あなたは今も やさしく香りをほどいて 誰かの中で薄れていくの?
Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ
まだ俺はぼんやりしてる時もある
Để thấy em như một giấc mơ
君を見て まるで夢みたいになる
Có khi anh vẫn còn mộng mơ
こともあるさ まだ君は夢を見てる
Để thấy anh như một gã khờ
君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに
Bởi vì em đâu còn là áng mây
だってもう君は 雲じゃないから
Mùi hương phai phôi vào làn gió bay
ほのかな香りが薄れて 風に乗って飛んでいく
Khi màn đêm đang dần buông, bỏ rơi giọt sương cuối ngày
夜のとばりが だんだん降りてきて、最後の一滴の露を置き去りにする
Bởi vì em đâu còn là áng mấy
だって君はもう あの眩しい光じゃない
Mùi hương phai phôi vào làn gió bay
ほのかな香りが薄れて 風に乗って飛んでいく
Khi màn đêm đang dần buông, bỏ rơi giọt sương cuối ngày
夜のとばりが だんだん降りてきて、最後の一滴の露を置き去りにする
Yeah, cam ở trên rừng thông (rừng thông)
うん、松林の上にある“実”ってやつ(松の森)
Xanh ở trong khoảng không (khoảng không)
空のあいだに、青がある(空のあいだ)
Anh ở trong mùa đông (mùa đông)
君は冬の中にいる(冬の中に)
Em ở trong khoảng trống (khoảng trống, yeah)
君は“空白”のなかにいる(空白、ええ)
Màn đêm toàn sao (sao)
夜空は星だらけ(星だらけ)
Anh cầm phao (yeah)
あなたは浮き輪を持つ(yeah)
Trôi trong đoạn phim (đoạn phim)
映画の一場面に 流れていく(場面)
Đoạn phim trong não (yah-yah, ah)
頭の中のワンシーン(yah-yah, ah)
Anh không thể nào tự cai (anh không thể nào tự cai)
君は自分を止められない(君は自分を止められない)
Tự cai bằng nút rewind (rewind)
巻き戻しのボタンで自分を立て直す(リワインド)
Đôi mắt to cứ nhìn anh (nhìn anh)
大きな瞳でずっと彼を見てる(彼を見て)
Xong anh lại cứ nhìn mãi (yah-yah)
終わってもまた、君をずっと見つめてばかり(yah-yah)
Nhìn em ở trên rừng thông (rừng thông)
もみの木の森の上で君を見てる(もみの木の森)
Nhìn em xuyên qua khoảng không (khoảng không, ah)
君を見て、虚空を突き抜けていく(虚空、あぁ)
Chùm áo phao mùa đông (chùm áo phao mùa đông)
冬の救命胴衣みたいな上着(冬の救命胴衣みたいな上着)
Mắt em thành sự sống
君の瞳が 命になって
(Ye, ah, ye, ay, ye)
(Ye, ah, ye, ay, ye)
Yêu vào mây mù cũng thành sao
もやの中の愛だって、形になる
Hai giọt, ba giọt như thằng down
ふたしずく、みしずく――まるで down みたいに
I got all the dreams 'cause of you
君のせいで 夢は全部手に入った
Mặc Nike cùng ai đi vào hư vô mà như khô cả con ngươi rồi xong xuôi lại vui
ナイキを着て誰かと一緒に虚無へ入っていく 目ん玉までカラカラに乾いてしまうみたいで でも終わったらまた嬉しい
Kể cả khi phải băng qua hai quả núi
たとえ二つの山を越えなければならなくても
Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ
まだ俺はぼんやりしてる時もある
Để thấy em như một giấc mơ
君を見て まるで夢みたいになる
Có khi anh vẫn còn mộng mơ
こともあるさ まだ君は夢を見てる
Để thấy anh như một gã khờ
君は見るだろ 僕がどうしようもないバカみたいに
Có khi anh vẫn còn ngẩn ngơ
まだ俺はぼんやりしてる時もある
Để thấy em tan vào giấc mơ
あなたが去って、夢にとろけていくのを
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- yên
- 安らぎB1
- bay
- 飛ぶA1
- bên
- そばA1
- cũ
- 古いA1
- đoạn
- 区間A1
- hai
- 二A1
- hàng
- 商品A1
- làm
- するA1
- làn
- 波A1
- mi
- 私A1