
Madihu
「Thoại」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Indie Pop
- 長さ
- 3:39
Hai giờ đêm thao thức
午前二時、眠れずに思い焦がれて
Ngóng trông sao chẳng thấy anh
あの星を見つめてみても あなたは来ない
Hay giờ anh đang với ai
もしかして今は 誰かと一緒?
Chẳng hề hay biết rằng em đang chờ tin anh
あなたが知らないだけで 私はあなたの知らせを待っているのに
Cũng đã qua bao ngày đón đưa
迎えに行ったり 送り出したり そんな日々ももう幾度も過ぎて
Nhưng giờ đây em cũng đã hiểu rằng
でも今になって 私はわかった
Cố gắng giờ tựa như làn gió bay
もがくほどに 風のように遠ざかるだけ
Không thể níu lại những cánh tay
伸ばした腕で もう引きとめられない
Said she is just a friend
友だちだって言うだけ
And I don't talk to her anymore
もう彼女とは話さない
Kìa đôi mắt ấy sao không nhìn vào em yeah
ねえ その瞳は どうして僕を見ないの? yeah
Xa nhau vì anh chợt thấy
離れたのは 君をふと気づいたから
Đoạn đường ta đi sao anh không thấy nắng
二人で歩いた道なのに なんで君は陽を見ないの?
Bởi vì anh đang ôm lấy mây
だって君は 雲を抱きしめている
Những gì còn trong em
君の中に残っているのは
Là những bức thư ta đã từng trao nhau
僕らがかつて手渡し合った手紙
Mình em vẫn nhớ thương vơi đầy
僕だけが まだ想いを胸いっぱいに抱いてる
Và ký ức sẽ còn mãi
そして記憶は いつまでも
Sẽ luôn giữ nơi trái tim này
この胸の奥に ずっと刻まれる
Chưa từng phai mờ theo năm tháng
月日とともに 色あせたことはない
Giờ tin rằng bàn tay ấy vẫn giữ chặt
いまもあの手が まだ強く握りしめていると信じてる
Cùng em đi hết bao đêm giông
君と一緒に どんな嵐の夜も越えて
Cùng em vượt qua hết bao nỗi buồn
君と一緒に どんな悲しみも抱きしめて
Giờ biết rằng
いまわかった
Đôi môi anh từng say
あの唇は かつて酔わせてくれた
Từng thương từng nhớ hết bao tháng ngày
愛していた 恋しく想っていた どれだけの月日も
Giờ đã vụn vỡ
いまはもう 砕け散って
Hai giờ đêm thao thức
午前二時 眠れずに
Ngóng trông sao chẳng thấy anh
星を待っても 君は見えない
Hay giờ anh đang với ai
それとも今、君は誰といるの
Chẳng hề hay biết rằng em
まったく知らないんだよ、君が
Đang chờ tin anh
あなたからの知らせを待ってることを
重要単語
- mắt
- 目A2
- mây
- 雲A2
- nắng
- 日差しA2
- tay
- 手A2
- xa
- 遠いA2
- đoạn
- 一節A1
- kìa
- あそこA1
- làn
- 波A1
- ngày
- 日A1
- nhìn
- 見るA1