Langbeats
Nụ Cười – Rhymastic

Rhymastic

「Nụ Cười」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap
長さ
3:58
  1. Em nghe bên tai người ta ai cũng nói

    みんなが口々に言う声が 君の耳元で聞こえる

  2. Em nghe bên tai nhiều chê bai nhạo cười

    あちこちで非難や嘲りが鳴り 君はそれを聞いて

  3. Em xem nơi đây lừa lọc bao vây

    ここには欺きが渦巻いて 取り囲んでいるのを見てる

  4. Cạm bẫy cứ thế giăng đầy lạc lối (eh eh)

    罠は次々と張り巡らされ 迷わせるだけ(eh eh)

  5. Giờ tìm đâu ra chút nắng hé gọi mây đen

    今どこに見つけられるの かすかな陽だまり 黒い雲を呼ぶ

  6. Và cứu lấy ngày trong em không còn tối tăm (tối tăm)

    そして私の中のその日を救って もう闇に染まらないで(暗闇)

  7. Vì giờ đây theo năm tháng nỗi buồn luân phiên

    今は時の流れとともに 悲しみが巡回しては

  8. Lòng em bao u ám mãi còn nhân lên thêm bội phần (đến bội phần yeh yeh)

    胸の奥のその憂いが ずっと増えていく さらに何倍にも(さらに倍へ yeh yeh)

  9. Dù ngày mai chưa tới cho em niềm vui

    明日がまだ来ていなくても 君に幸せはないと

  10. Đừng để cho con tim em khoác lên lạnh giá

    このまま私のハートに 冷たさを着せないで

  11. Bận lòng chi câu nói vô tâm đầu môi

    つい口先で零す 無心な言葉に 心を縛られて

  12. Em cứ nở nụ cười để đời lên hoa

    あなたはずっと 運命の笑顔を咲かせて 花になる

  13. Baby it's alright ah ah ay ay

    ベイビー、だいじょうぶ あぁ あぁ えぇ えぇ

  14. Baby it's alright baby it's alright

    ベイビー、だいじょうぶ ベイビー、だいじょうぶ

  15. My baby it's alright ah ah ay ay

    マイ・ベイビー、だいじょうぶ あぁ あぁ えぇ えぇ

  16. Baby it's alright baby it's alright yeh

    ベイビー、だいじょうぶ ベイビー、だいじょうぶ イェ

  17. It's alright it's alright

    だいじょうぶ だいじょうぶ

  18. My baby it's alright

    マイ・ベイビー、だいじょうぶ

  19. It's alright it's alright

    だいじょうぶ だいじょうぶ

  20. Oh oh

    おぉ おぉ

  21. Cả cuộc đời lao như xe đang lăn bánh

    一生をただ 転がる車みたいに駆け抜けて

  22. Chỉ vì đuổi theo cơn mê đang trốn tránh

    逃げ場のない あの幻を追いかけるためだけに

  23. Dù có những vết sẹo bao lâu nay vẫn chẳng lành (chẳng lành)

    いつの間にか残った傷があっても まだ癒えないまま(癒えないまま)

  24. Kì quặc làm sao cách thế giới vận hành

    なんて不思議 この世界はどうやって回ってるの?

  25. Em phải nhìn thật chậm mới thấy được sự chân thành

    本気の誠意は ゆっくり見つめてやっと気づける

  26. Giữ niềm tin thật chắc mới xoá bỏ được lằn ranh

    信じる心をしっかり掴んで初めて 境目は消える

  27. Đừng chỉ nhìn vào bất trắc cứ tin tưởng vào vận mệnh

    不運ばかり見ないで 運命を信じて

  28. Vì đôi khi nụ cười chờ em sẵn ở ngay gần bên

    だって時には 微笑みがすぐそばで 待っている

  29. Đời này đâu chỉ có những ngày mưa giông

    この人生には 嵐の雨の日ばかりじゃない

  30. Vượt qua cơn bão tố sẽ là mênh mông khung trời ấm êm (khung trời ấm êm)

    嵐を越えた先には 広がるあたたかな空(あたたかな空)

  31. Chỉ là để đo đếm nỗ lực trong em

    ただ、あなたの中の努力を測りたくて

  32. Ngày mai chờ em đến để được nhân lên gấp trăm lần

    明日、あなたが来るのを待ってる 百倍にも増やすために

  33. Dù ngày mai chưa tới cho em niềm vui (cho em niềm vui)

    明日がまだ来ないとしても あなたに喜びを(あなたに喜びを)

  34. Đừng để cho con tim em khoác lên lạnh giá (khoác lên lạnh giá)

    大切な心に冷たさをまとわせないで(冷たさをまとわせないで)

  35. Bận làm chi câu nói vô tâm đầu môi

    忙しいの? なんて無関心な言葉を口先に置いて

  36. Em cứ nở nụ cười để đời lên hoa

    あなたはそのまま永遠の笑顔を咲かせて 花になる

  37. Baby it's alright ah ah ay ay

    Baby it's alright ah ah ay ay

  38. Baby it's alright baby it's alright

    Baby it's alright baby it's alright

  39. My baby it's alright ah ah ay ay

    My baby it's alright ah ah ay ay

  40. Baby it's alright baby it's alright

    Baby it's alright baby it's alright

  41. Dù năm tháng mệt nhoài dấu chân

    疲れ果てた年月の足跡さえ

  42. Trăm ngàn tia sáng ngày mai dẫu tàn (uh ah)

    明日の無数の光が散っても(uh ah)

  43. Nụ cười em cứ thế rạng ngời

    君の笑顔はそのまま輝いて

  44. Để thắp lên trọn không gian

    この空間をきらめかせるために

  45. Coz baby it's alright ah ah ay ay

    Coz baby it's alright ああ ああ ああ ああ

  46. Baby it's alright baby it's alright

    Baby it's alright baby it's alright

  47. My baby it's alright ah ah ay ay

    My baby it's alright ああ ああ ああ ああ

  48. Baby it's alright baby it's alright (alright alright yeh)

    Baby it's alright baby it's alright(alright alright yeah)

  49. It's alright it's alright hey

    It's alright it's alright hey

  50. It's alright it's alright hey

    It's alright it's alright hey

  51. It's alright it's alright hey

    大丈夫さ 大丈夫さ ねえ

  52. My baby it's alright

    ベイビー 大丈夫さ

  53. It's alright it's alright hey

    大丈夫さ 大丈夫さ ねえ

  54. It's alright it's alright hey

    大丈夫さ 大丈夫さ ねえ

  55. It's alright it's alright hey

    大丈夫さ 大丈夫さ ねえ

  56. Baby it's alright

    ベイビー 大丈夫さ

重要単語

tối
暗いA2
bên
そばA1
tai
耳B1
chê
けなす
bai
配
nhạo
あざける
cười
笑う
xem
見るA2
nơi
場所A2
đây
ここA1

この曲について

Rhymastic, Vietnamese rapper, singer, songwriter, and record producer, is known under his stage names Rhymastic or YC and as a member of the group SpaceSpeakers.

Rhymasticの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Rhymastic

Nụ Cười

Em nghe bên tai người ta ai cũng nói

みんなが口々に言う声が 君の耳元で聞こえる

Em nghe bên tai nhiều chê bai nhạo cười

あちこちで非難や嘲りが鳴り 君はそれを聞いて

Em xem nơi đây lừa lọc bao vây

ここには欺きが渦巻いて 取り囲んでいるのを見てる

Cạm bẫy cứ thế giăng đầy lạc lối (eh eh)

罠は次々と張り巡らされ 迷わせるだけ(eh eh)

Giờ tìm đâu ra chút nắng hé gọi mây đen

今どこに見つけられるの かすかな陽だまり 黒い雲を呼ぶ

Và cứu lấy ngày trong em không còn tối tăm (tối tăm)

そして私の中のその日を救って もう闇に染まらないで(暗闇)

Vì giờ đây theo năm tháng nỗi buồn luân phiên

今は時の流れとともに 悲しみが巡回しては

Lòng em bao u ám mãi còn nhân lên thêm bội phần (đến bội phần yeh yeh)

胸の奥のその憂いが ずっと増えていく さらに何倍にも(さらに倍へ yeh yeh)

Dù ngày mai chưa tới cho em niềm vui

明日がまだ来ていなくても 君に幸せはないと

Đừng để cho con tim em khoác lên lạnh giá

このまま私のハートに 冷たさを着せないで

Bận lòng chi câu nói vô tâm đầu môi

つい口先で零す 無心な言葉に 心を縛られて

Em cứ nở nụ cười để đời lên hoa

あなたはずっと 運命の笑顔を咲かせて 花になる

Baby it's alright ah ah ay ay

ベイビー、だいじょうぶ あぁ あぁ えぇ えぇ

Baby it's alright baby it's alright

ベイビー、だいじょうぶ ベイビー、だいじょうぶ

My baby it's alright ah ah ay ay

マイ・ベイビー、だいじょうぶ あぁ あぁ えぇ えぇ

Baby it's alright baby it's alright yeh

ベイビー、だいじょうぶ ベイビー、だいじょうぶ イェ

It's alright it's alright

だいじょうぶ だいじょうぶ

My baby it's alright

マイ・ベイビー、だいじょうぶ

It's alright it's alright

だいじょうぶ だいじょうぶ

Oh oh

おぉ おぉ

Cả cuộc đời lao như xe đang lăn bánh

一生をただ 転がる車みたいに駆け抜けて

Chỉ vì đuổi theo cơn mê đang trốn tránh

逃げ場のない あの幻を追いかけるためだけに

Dù có những vết sẹo bao lâu nay vẫn chẳng lành (chẳng lành)

いつの間にか残った傷があっても まだ癒えないまま(癒えないまま)

Kì quặc làm sao cách thế giới vận hành

なんて不思議 この世界はどうやって回ってるの?

Em phải nhìn thật chậm mới thấy được sự chân thành

本気の誠意は ゆっくり見つめてやっと気づける

Giữ niềm tin thật chắc mới xoá bỏ được lằn ranh

信じる心をしっかり掴んで初めて 境目は消える

Đừng chỉ nhìn vào bất trắc cứ tin tưởng vào vận mệnh

不運ばかり見ないで 運命を信じて

Vì đôi khi nụ cười chờ em sẵn ở ngay gần bên

だって時には 微笑みがすぐそばで 待っている

Đời này đâu chỉ có những ngày mưa giông

この人生には 嵐の雨の日ばかりじゃない

Vượt qua cơn bão tố sẽ là mênh mông khung trời ấm êm (khung trời ấm êm)

嵐を越えた先には 広がるあたたかな空(あたたかな空)

Chỉ là để đo đếm nỗ lực trong em

ただ、あなたの中の努力を測りたくて

Ngày mai chờ em đến để được nhân lên gấp trăm lần

明日、あなたが来るのを待ってる 百倍にも増やすために

Dù ngày mai chưa tới cho em niềm vui (cho em niềm vui)

明日がまだ来ないとしても あなたに喜びを(あなたに喜びを)

Đừng để cho con tim em khoác lên lạnh giá (khoác lên lạnh giá)

大切な心に冷たさをまとわせないで(冷たさをまとわせないで)

Bận làm chi câu nói vô tâm đầu môi

忙しいの? なんて無関心な言葉を口先に置いて

Em cứ nở nụ cười để đời lên hoa

あなたはそのまま永遠の笑顔を咲かせて 花になる

Baby it's alright ah ah ay ay

Baby it's alright ah ah ay ay

Baby it's alright baby it's alright

Baby it's alright baby it's alright

My baby it's alright ah ah ay ay

My baby it's alright ah ah ay ay

Baby it's alright baby it's alright

Baby it's alright baby it's alright

Dù năm tháng mệt nhoài dấu chân

疲れ果てた年月の足跡さえ

Trăm ngàn tia sáng ngày mai dẫu tàn (uh ah)

明日の無数の光が散っても(uh ah)

Nụ cười em cứ thế rạng ngời

君の笑顔はそのまま輝いて

Để thắp lên trọn không gian

この空間をきらめかせるために

Coz baby it's alright ah ah ay ay

Coz baby it's alright ああ ああ ああ ああ

Baby it's alright baby it's alright

Baby it's alright baby it's alright

My baby it's alright ah ah ay ay

My baby it's alright ああ ああ ああ ああ

Baby it's alright baby it's alright (alright alright yeh)

Baby it's alright baby it's alright(alright alright yeah)

It's alright it's alright hey

It's alright it's alright hey

It's alright it's alright hey

It's alright it's alright hey

It's alright it's alright hey

大丈夫さ 大丈夫さ ねえ

My baby it's alright

ベイビー 大丈夫さ

It's alright it's alright hey

大丈夫さ 大丈夫さ ねえ

It's alright it's alright hey

大丈夫さ 大丈夫さ ねえ

It's alright it's alright hey

大丈夫さ 大丈夫さ ねえ

Baby it's alright

ベイビー 大丈夫さ