
Rhymastic
「Nụ Cười」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Rap
- 長さ
- 3:58
Em nghe bên tai người ta ai cũng nói
みんなが口々に言う声が 君の耳元で聞こえる
Em nghe bên tai nhiều chê bai nhạo cười
あちこちで非難や嘲りが鳴り 君はそれを聞いて
Em xem nơi đây lừa lọc bao vây
ここには欺きが渦巻いて 取り囲んでいるのを見てる
Cạm bẫy cứ thế giăng đầy lạc lối (eh eh)
罠は次々と張り巡らされ 迷わせるだけ(eh eh)
Giờ tìm đâu ra chút nắng hé gọi mây đen
今どこに見つけられるの かすかな陽だまり 黒い雲を呼ぶ
Và cứu lấy ngày trong em không còn tối tăm (tối tăm)
そして私の中のその日を救って もう闇に染まらないで(暗闇)
Vì giờ đây theo năm tháng nỗi buồn luân phiên
今は時の流れとともに 悲しみが巡回しては
Lòng em bao u ám mãi còn nhân lên thêm bội phần (đến bội phần yeh yeh)
胸の奥のその憂いが ずっと増えていく さらに何倍にも(さらに倍へ yeh yeh)
Dù ngày mai chưa tới cho em niềm vui
明日がまだ来ていなくても 君に幸せはないと
Đừng để cho con tim em khoác lên lạnh giá
このまま私のハートに 冷たさを着せないで
Bận lòng chi câu nói vô tâm đầu môi
つい口先で零す 無心な言葉に 心を縛られて
Em cứ nở nụ cười để đời lên hoa
あなたはずっと 運命の笑顔を咲かせて 花になる
Baby it's alright ah ah ay ay
ベイビー、だいじょうぶ あぁ あぁ えぇ えぇ
Baby it's alright baby it's alright
ベイビー、だいじょうぶ ベイビー、だいじょうぶ
My baby it's alright ah ah ay ay
マイ・ベイビー、だいじょうぶ あぁ あぁ えぇ えぇ
Baby it's alright baby it's alright yeh
ベイビー、だいじょうぶ ベイビー、だいじょうぶ イェ
It's alright it's alright
だいじょうぶ だいじょうぶ
My baby it's alright
マイ・ベイビー、だいじょうぶ
It's alright it's alright
だいじょうぶ だいじょうぶ
Oh oh
おぉ おぉ
Cả cuộc đời lao như xe đang lăn bánh
一生をただ 転がる車みたいに駆け抜けて
Chỉ vì đuổi theo cơn mê đang trốn tránh
逃げ場のない あの幻を追いかけるためだけに
Dù có những vết sẹo bao lâu nay vẫn chẳng lành (chẳng lành)
いつの間にか残った傷があっても まだ癒えないまま(癒えないまま)
Kì quặc làm sao cách thế giới vận hành
なんて不思議 この世界はどうやって回ってるの?
Em phải nhìn thật chậm mới thấy được sự chân thành
本気の誠意は ゆっくり見つめてやっと気づける
Giữ niềm tin thật chắc mới xoá bỏ được lằn ranh
信じる心をしっかり掴んで初めて 境目は消える
Đừng chỉ nhìn vào bất trắc cứ tin tưởng vào vận mệnh
不運ばかり見ないで 運命を信じて
Vì đôi khi nụ cười chờ em sẵn ở ngay gần bên
だって時には 微笑みがすぐそばで 待っている
Đời này đâu chỉ có những ngày mưa giông
この人生には 嵐の雨の日ばかりじゃない
Vượt qua cơn bão tố sẽ là mênh mông khung trời ấm êm (khung trời ấm êm)
嵐を越えた先には 広がるあたたかな空(あたたかな空)
Chỉ là để đo đếm nỗ lực trong em
ただ、あなたの中の努力を測りたくて
Ngày mai chờ em đến để được nhân lên gấp trăm lần
明日、あなたが来るのを待ってる 百倍にも増やすために
Dù ngày mai chưa tới cho em niềm vui (cho em niềm vui)
明日がまだ来ないとしても あなたに喜びを(あなたに喜びを)
Đừng để cho con tim em khoác lên lạnh giá (khoác lên lạnh giá)
大切な心に冷たさをまとわせないで(冷たさをまとわせないで)
Bận làm chi câu nói vô tâm đầu môi
忙しいの? なんて無関心な言葉を口先に置いて
Em cứ nở nụ cười để đời lên hoa
あなたはそのまま永遠の笑顔を咲かせて 花になる
Baby it's alright ah ah ay ay
Baby it's alright ah ah ay ay
Baby it's alright baby it's alright
Baby it's alright baby it's alright
My baby it's alright ah ah ay ay
My baby it's alright ah ah ay ay
Baby it's alright baby it's alright
Baby it's alright baby it's alright
Dù năm tháng mệt nhoài dấu chân
疲れ果てた年月の足跡さえ
Trăm ngàn tia sáng ngày mai dẫu tàn (uh ah)
明日の無数の光が散っても(uh ah)
Nụ cười em cứ thế rạng ngời
君の笑顔はそのまま輝いて
Để thắp lên trọn không gian
この空間をきらめかせるために
Coz baby it's alright ah ah ay ay
Coz baby it's alright ああ ああ ああ ああ
Baby it's alright baby it's alright
Baby it's alright baby it's alright
My baby it's alright ah ah ay ay
My baby it's alright ああ ああ ああ ああ
Baby it's alright baby it's alright (alright alright yeh)
Baby it's alright baby it's alright(alright alright yeah)
It's alright it's alright hey
It's alright it's alright hey
It's alright it's alright hey
It's alright it's alright hey
It's alright it's alright hey
大丈夫さ 大丈夫さ ねえ
My baby it's alright
ベイビー 大丈夫さ
It's alright it's alright hey
大丈夫さ 大丈夫さ ねえ
It's alright it's alright hey
大丈夫さ 大丈夫さ ねえ
It's alright it's alright hey
大丈夫さ 大丈夫さ ねえ
Baby it's alright
ベイビー 大丈夫さ
重要単語
- tối
- 暗いA2
- bên
- そばA1
- tai
- 耳B1
- chê
- けなす
- bai
- 配
- nhạo
- あざける
- cười
- 笑う
- xem
- 見るA2
- nơi
- 場所A2
- đây
- ここA1
この曲について
Rhymastic, Vietnamese rapper, singer, songwriter, and record producer, is known under his stage names Rhymastic or YC and as a member of the group SpaceSpeakers.