Langbeats
Nước Mắt Cá Sấu – HIEUTHUHAI

HIEUTHUHAI

「Nước Mắt Cá Sấu」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2026
ジャンル
Rap
長さ
3:26
  1. Hey Kewtiie

    ねえ Kewtiie

  2. Sao đêm hôm qua em không bắt máy?

    ねえ、昨夜なんで出なかったの?

  3. Em đi bên ai, qua đêm ở đâu, yah? (Đâu, yah)

    誰と一緒だったの、夜はどこで過ごしたの、yah?(どこ、yah)

  4. Anh mong em tự mình nói ra ngay (ra ngay)

    すぐに自分の口で言ってほしかった(言って)

  5. Cho em hay là anh đã biết (biết)

    教えてよ、もう俺は知ってる(知ってる)

  6. Hey! Nước mắt cá sấu chẳng thể cứu lấy

    ねえ!ワニの涙じゃ救えやしない

  7. Anh quăng va-li em ra khỏi đây, cam kết với em

    俺がスーツケースを放り投げて、お前をここから追い出す。約束する

  8. Dù có lúc anh nghĩ nếu có chia tay

    別れが来たら…って一瞬考えたとしても

  9. Sẽ tại anh đã thay đổi

    それは俺が変わったせいだ

  10. Anh sẽ tìm người thay thế được ngay thôi

    すぐに代わりの相手を見つけてやるだけ

  11. Và em sẽ phải mau hối hận này em ơi

    そして君は、この後悔を急がなきゃならないんだよ

  12. Người yêu em như anh sẽ không có đâu trên trời rơi xuống

    君の恋人みたいな人は——空から降ってくることなんてない

  13. Người làm hết tất cả vì em

    君のために、全部を尽くすよ

  14. Dù là máu rơi cũng chỉ vì em

    血が流れてもそれは君のためだけ

  15. Nhận hết lỗi lầm là vì em

    過ちもすべて、君のために受け止める

  16. Em còn mong chờ điều gì nữa?

    君はいったい、まだ何を待ってるの?

  17. Chỉ một câu nói yêu mình anh

    たった一言、「愛してる」って言葉だけ

  18. Theo như nghĩa đen, cho em tim của anh

    文字どおりに——君に僕の心を

  19. Sẽ chẳng có ai yêu bằng anh

    僕より君を愛せる人なんていない

  20. Nhưng mà ngoài buồn phiền và những dối trá, em đã cho anh được gì?

    でもさ、悲しみと嘘以外に——君は僕に何をくれたの?

  21. Phải chi biết kết cục như thế, yeah, I'll be cheating, ah (cheating, cheating)

    もし結末がこうだって知ってたなら、yeah チートしちゃう あ(cheating, cheating)

  22. Em có biết đó là ngoài kia bao cô gái đang chờ anh mỗi đêm?

    ねえ、それがわかってた? 外のあそこには、彼を毎晩待つ女の子がどれだけいるか

  23. Uh-uh-uh-uh-uh-yeah

    うーうーうーうーうーyeah

  24. Chỉ để cho em vui, anh đã block hết tất cả những cô mà em không ưa

    君が喜ぶためにって、君が嫌いな女の子は全部ブロックしてきた

  25. Nhưng hình như nhiêu đây dollar không đủ để cho lòng em thôi đong đưa

    でもたぶん、こっちはこのくらいのドルじゃ君の心をもう惑わすのは止められない

  26. Anh cũng đã cố, baby, yêu em thật tốt, baby

    俺も頑張ったんだ、ベイビー 本気で君を大事に愛してきた、ベイビー

  27. Thật sự đã nghĩ hơi nhiều cho em rồi

    ほんとは、君のことを考えすぎてた

  28. Anh sẽ tìm người thay thế được ngay thôi

    すぐに君の代わりになれる人を見つけるさ

  29. Và em sẽ phải mau hối hận này em ơi

    そして君は、この後すぐに後悔しなきゃいけないんだよ、ねえ

  30. Người yêu em như anh sẽ không có đâu trên trời rơi xuống (ah-ah)

    君を愛する俺みたいな人は、空から落ちてくることなんてない(ah-ah)

  31. Người làm hết tất cả vì em

    君のためにすべて尽くした

  32. Dù là máu rơi cũng chỉ vì em

    血がこぼれても それは君のため

  33. Nhận hết lỗi lầm là vì em

    過ち全部 受け止めたのも君のため

  34. Em còn mong chờ điều gì nữa?

    まだ何を待ち望んでるの?

  35. Chỉ một câu nói yêu mình anh

    「好きだ」たった一言だけ

  36. Theo như nghĩa đen, cho em tim của anh

    文字どおりなら 君に俺の心を

  37. Sẽ chẳng có ai yêu bằng anh

    でも こんなふうに愛せるのは君だけ

  38. Nhưng mà ngoài buồn phiền và những dối trá, em đã cho anh được gì?

    それでも悲しみと嘘ばかり ほかに僕に何をくれた?

  39. Cuối cùng, chỉ toàn là dối lừa

    結局はみんな だましばかり

  40. Từ nay chắc anh đây không dám tin ai nhiều thế đâu

    これから先は たぶん君も そんなに誰も信じないだろう

  41. Anh không thế ngờ (không thể), bạn bè xung quanh em che giấu cho (giấu cho)

    まさか君の周りの友だちが(隠し)君を守ってくれてたなんて(隠してくれて)

  42. Em ngừng yêu anh nhưng anh là người sau cùng được biết (yeah-yeah)

    君はもう僕のことを愛さないけど、最期に知ったのは僕だった(yeah-yeah)

  43. Người làm hết tất cả vì em

    君のために、誰もが全部を尽くして

  44. Dù là máu rơi cũng chỉ vì em (chỉ vì em)

    たとえ血が零れても、それでも君のため(君のためだけ)

  45. Nhận hết lỗi lầm là vì em

    過ちを全部、僕が背負うのは君のせい

  46. Em còn mong chờ điều gì nữa?

    まだ何を期待してるの?

  47. Chỉ một câu nói yêu mình anh

    たった一言「愛してる」って言って

  48. Theo như nghĩa đen, cho em tim của anh

    そのままの意味で、君のハートをちょうだい

  49. Sẽ chẳng có ai yêu em bằng anh

    君ほど君を愛せる人なんていない

  50. Nhưng mà ngoài buồn phiền và những dối trá, em đã cho anh được gì?

    でもさ、悲しみと嘘ばかりの中で——君は僕に何をくれたの?

  51. Ah, ah, ah yeah-y-yeah, ah

    あー あー あー イェーイェー、あー

  52. Huh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh

    ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ

  53. Em đã cho anh được gì?

    私があなたにしてあげたのは、結局何?

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

nhiều
manyA1
như
likeA1
nước
waterA1
quăng
throwA1
sự
thingA1
thể
formA1
tìm
searchA1
tốt
goodA1
yêu
loveA1
kewtiie
cutie

この曲について

HIEUTHUHAI is a Vietnamese rapper, singer-songwriter, and television personality. He is part of the music collective GERDNANG.

HIEUTHUHAIの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 HIEUTHUHAI

Nước Mắt Cá Sấu

Hey Kewtiie

ねえ Kewtiie

Sao đêm hôm qua em không bắt máy?

ねえ、昨夜なんで出なかったの?

Em đi bên ai, qua đêm ở đâu, yah? (Đâu, yah)

誰と一緒だったの、夜はどこで過ごしたの、yah?(どこ、yah)

Anh mong em tự mình nói ra ngay (ra ngay)

すぐに自分の口で言ってほしかった(言って)

Cho em hay là anh đã biết (biết)

教えてよ、もう俺は知ってる(知ってる)

Hey! Nước mắt cá sấu chẳng thể cứu lấy

ねえ!ワニの涙じゃ救えやしない

Anh quăng va-li em ra khỏi đây, cam kết với em

俺がスーツケースを放り投げて、お前をここから追い出す。約束する

Dù có lúc anh nghĩ nếu có chia tay

別れが来たら…って一瞬考えたとしても

Sẽ tại anh đã thay đổi

それは俺が変わったせいだ

Anh sẽ tìm người thay thế được ngay thôi

すぐに代わりの相手を見つけてやるだけ

Và em sẽ phải mau hối hận này em ơi

そして君は、この後悔を急がなきゃならないんだよ

Người yêu em như anh sẽ không có đâu trên trời rơi xuống

君の恋人みたいな人は——空から降ってくることなんてない

Người làm hết tất cả vì em

君のために、全部を尽くすよ

Dù là máu rơi cũng chỉ vì em

血が流れてもそれは君のためだけ

Nhận hết lỗi lầm là vì em

過ちもすべて、君のために受け止める

Em còn mong chờ điều gì nữa?

君はいったい、まだ何を待ってるの?

Chỉ một câu nói yêu mình anh

たった一言、「愛してる」って言葉だけ

Theo như nghĩa đen, cho em tim của anh

文字どおりに——君に僕の心を

Sẽ chẳng có ai yêu bằng anh

僕より君を愛せる人なんていない

Nhưng mà ngoài buồn phiền và những dối trá, em đã cho anh được gì?

でもさ、悲しみと嘘以外に——君は僕に何をくれたの?

Phải chi biết kết cục như thế, yeah, I'll be cheating, ah (cheating, cheating)

もし結末がこうだって知ってたなら、yeah チートしちゃう あ(cheating, cheating)

Em có biết đó là ngoài kia bao cô gái đang chờ anh mỗi đêm?

ねえ、それがわかってた? 外のあそこには、彼を毎晩待つ女の子がどれだけいるか

Uh-uh-uh-uh-uh-yeah

うーうーうーうーうーyeah

Chỉ để cho em vui, anh đã block hết tất cả những cô mà em không ưa

君が喜ぶためにって、君が嫌いな女の子は全部ブロックしてきた

Nhưng hình như nhiêu đây dollar không đủ để cho lòng em thôi đong đưa

でもたぶん、こっちはこのくらいのドルじゃ君の心をもう惑わすのは止められない

Anh cũng đã cố, baby, yêu em thật tốt, baby

俺も頑張ったんだ、ベイビー 本気で君を大事に愛してきた、ベイビー

Thật sự đã nghĩ hơi nhiều cho em rồi

ほんとは、君のことを考えすぎてた

Anh sẽ tìm người thay thế được ngay thôi

すぐに君の代わりになれる人を見つけるさ

Và em sẽ phải mau hối hận này em ơi

そして君は、この後すぐに後悔しなきゃいけないんだよ、ねえ

Người yêu em như anh sẽ không có đâu trên trời rơi xuống (ah-ah)

君を愛する俺みたいな人は、空から落ちてくることなんてない(ah-ah)

Người làm hết tất cả vì em

君のためにすべて尽くした

Dù là máu rơi cũng chỉ vì em

血がこぼれても それは君のため

Nhận hết lỗi lầm là vì em

過ち全部 受け止めたのも君のため

Em còn mong chờ điều gì nữa?

まだ何を待ち望んでるの?

Chỉ một câu nói yêu mình anh

「好きだ」たった一言だけ

Theo như nghĩa đen, cho em tim của anh

文字どおりなら 君に俺の心を

Sẽ chẳng có ai yêu bằng anh

でも こんなふうに愛せるのは君だけ

Nhưng mà ngoài buồn phiền và những dối trá, em đã cho anh được gì?

それでも悲しみと嘘ばかり ほかに僕に何をくれた?

Cuối cùng, chỉ toàn là dối lừa

結局はみんな だましばかり

Từ nay chắc anh đây không dám tin ai nhiều thế đâu

これから先は たぶん君も そんなに誰も信じないだろう

Anh không thế ngờ (không thể), bạn bè xung quanh em che giấu cho (giấu cho)

まさか君の周りの友だちが(隠し)君を守ってくれてたなんて(隠してくれて)

Em ngừng yêu anh nhưng anh là người sau cùng được biết (yeah-yeah)

君はもう僕のことを愛さないけど、最期に知ったのは僕だった(yeah-yeah)

Người làm hết tất cả vì em

君のために、誰もが全部を尽くして

Dù là máu rơi cũng chỉ vì em (chỉ vì em)

たとえ血が零れても、それでも君のため(君のためだけ)

Nhận hết lỗi lầm là vì em

過ちを全部、僕が背負うのは君のせい

Em còn mong chờ điều gì nữa?

まだ何を期待してるの?

Chỉ một câu nói yêu mình anh

たった一言「愛してる」って言って

Theo như nghĩa đen, cho em tim của anh

そのままの意味で、君のハートをちょうだい

Sẽ chẳng có ai yêu em bằng anh

君ほど君を愛せる人なんていない

Nhưng mà ngoài buồn phiền và những dối trá, em đã cho anh được gì?

でもさ、悲しみと嘘ばかりの中で——君は僕に何をくれたの?

Ah, ah, ah yeah-y-yeah, ah

あー あー あー イェーイェー、あー

Huh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh-uh

ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ、ハァーッ

Em đã cho anh được gì?

私があなたにしてあげたのは、結局何?

Nước Mắt Cá Sấu

🇻🇳 HIEUTHUHAI
0:000:00