Langbeats
Vệ Tinh – HIEUTHUHAI

HIEUTHUHAI

「Vệ Tinh」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap
長さ
3:40
  1. (Hey, Kewtiie)

    (やあ、Kewtiie)

  2. Baby, em là một ngôi sao (sao)

    ねえ、ベイビー、あなたは星(ほし)

  3. Vệ tinh luôn quay mỗi đêm

    衛星みたいに毎晩ずっと回る

  4. Với được thì cũng phải hơi cao (cao)

    手に入れるなら ちょっと高く(たかく)

  5. May anh ngay kế bên

    運命のように すぐ隣に

  6. Tới gần lại thêm đây ngay đi-i (í-i-ì)

    こっちへ もっと寄ってきてよ いま-i(いー、いー)

  7. Cho đêm nay cái tên

    今夜 この名前を

  8. Nên em chỉ cần nói, yah

    それなら私、ただ言えばいい yah

  9. Người như em thì không có nên cô đơn

    あなたみたいな人にゃ 理由なんてない ひとりぼっちはしない

  10. Eh, one, two, three, four (three, four)

    えい、ワン、トゥー、スリー、フォー(スリー、フォー)

  11. Đôi chân kia sải bước, em thì đang đi đâu?

    その足は歩幅広げて進んで、私は今どこへ向かってるの?

  12. Đàn ông phía sau là muỗi và cá là đang thi bâu

    後ろの男は蚊、魚は寄ってくる気配

  13. Nhưng mà thính anh đầy trong túi nên để anh sang đi câu

    でも、釣り餌みたいな甘い誘惑が君のポケットにいっぱいだから、あとは俺に投げて釣り行こう

  14. Yeah, I'm rock like A$AP and you're bad like RiRi

    うん、俺はA$APみたいにロックで、君はRiRiみたいにワルい

  15. Anh thì chưa từng dừng lại, ba năm không như Yeezy

    俺は一度だって止まったことない、3年もYeezyみたいに変わらない

  16. Chỉ cần nghe giọng anh nói, turn you on like Siri

    君が話す声を聞くだけで、Siriみたいに君をとろけさせる

  17. Cho một icon kaka, do you love me, kiki?

    アイコン一個、kaka—ねえ、愛してる?kiki?

  18. So bae?

    で、ねえベイ?

  19. OK đi, mình go out (go out)

    OK、行こう、外へ(go out)

  20. Nơi không ai nhìn go in

    誰にも見られない場所へ、入ろう(go in)

  21. Anh boy chung tình lâu mau (lâu mau)

    あのボーイ、ずっと一途なんだ(ずっと、ずっと)

  22. Nhưng ngôi sao như này, sold out

    でもこんな星は、ソールドアウト

  23. Hai bên anh và người em mơ trăm phần trăm là không lằn ranh (yeah)

    両側にいるあいつと君、夢の中では境界なんてない(yeah)

  24. Đây thêm thằng trong gương bởi vì nó còn mơ bằng anh (hah)

    鏡に映るこのやつを増やしてるんだ、だってまだ君は俺と夢を見るから(hah)

  25. Yên tâm đi vì anh chỉ thấy em lời

    大丈夫、俺は君の言葉しか見えてない

  26. Dù là ngôi sao anh sẽ hái trên trời

    星だって、空から摘んでやる

  27. Baby, em là một ngôi sao (ooh, yeah)

    ベイビー、君はひとつのスター(ooh, yeah)

  28. Vệ tinh luôn quay mỗi đêm

    衛星は毎晩ずっと回ってる

  29. Với được thì cũng phải hơi cao (hơi cao)

    掴めたとしても、ちょっと高く(ちょっと高く)

  30. May anh ngay kế bên

    運がいい、俺のすぐそばに君がいる

  31. Tới gần lại thêm đây ngay đi-i (í-i-ì)

    もっとこっち来て すぐだよ ねえ(イーイーイー)

  32. Cho đêm nay cái tên

    今夜は その名前を

  33. Nên em chỉ cần nói (eh-eh, yah)

    言うだけでいいの (エーエー、ヤー)

  34. Người như em thì không có nên cô đơn

    そんな私みたいな子には ひとりきりなんていらない

  35. Babe, what you doin'?

    ねえ、なにしてるの?

  36. Xích lại thêm một chút, chúng ta groovin'

    もうちょい寄って いっしょにgroovin'

  37. And I am with the crew now

    でも今は俺、クルーと一緒だ

  38. Nhưng khi thấy em I wanna lock it down

    けど君を見たら 逃がさずに決めたい

  39. Tỏa sáng từ trong đêm đen (ooh)

    闇の夜から 光り輝く(おお)

  40. Em luôn go on top mà chẳng cần game plan (no-oh-oh)

    いつだって上に行く ゲームプランなんて要らない(ノーオーノーオー)

  41. Poppin' tựa một ly champage (ooh)

    Poppin' シャンパン一杯みたいに(ooh)

  42. Em đang cho anh say mà chẳng cần thêm men

    君は俺を酔わせてるのに、もう何もいらない

  43. We be turnin' up like in the club, nah-nah

    クラブみたいにガンガン上げてくんだ、ねえねえ

  44. Ta nên đi đến nơi nào khác?

    どこか別の場所に行こうぜ?

  45. Come show me some love, 'cause I want it, nah-nah-nah

    こっち来て愛を見せてよ、だって欲しいんだ、ねえねえねえ

  46. (Em có thấy được sự hào nhoáng babe?)

    (キラキラしてるの、見える?ベイビー?)

  47. Make it clap, clap, clap for me

    トントン叩いて、叩いて、俺のために

  48. Pick it up, pour it all over on your body (body)

    手に取って、君の体に全部かけて(body)

  49. Không thiếu gì là money

    金なら足りないもんはない

  50. Baby, call me and I'll be there

    ベイビー、電話して。そしたら俺が行くから

  51. Baby, em là một ngôi sao (sao)

    ねえ、君は僕の星(ほし)

  52. Vệ tinh luôn quay mỗi đêm

    衛星みたいに毎晩回ってる

  53. Với được thì cũng phải hơi cao (yeah-eh-eh)

    手に入れたら、ちょい高めでも(yeah-eh-eh)

  54. May anh ngay kế bên

    運がいい、すぐそばにいてくれる

  55. Tới gần lại thêm đây ngay đi-i (í-i-ì)

    もっと近くへ、今すぐおいで〜(í-i-ì)

  56. Cho đêm nay cái tên

    今夜はこの名前を

  57. Nên em chỉ cần nói (eh, yah)

    だから君はただ言えばいい(eh, yah)

  58. (Let's go!) Người như em thì không có nên cô đơn

    (Let's go!) そんな君みたいな人に、孤独なんて似合わない

  59. Em đây thông minh không cần đôi co

    頭いい君は、言い合いなんて要らない

  60. Hoa xinh trưng lên đưa anh làm voi cho

    きれいな花を掲げて、僕を操りなよ—象みたいに

  61. Anh không muốn nghe hai từ "thôi mò" (no)

    「もういい」なんて言葉、聞きたくない(いや)

  62. 'Cause I know you're bad (hah), cho một roi ho

    だって君がダメだって知ってる(はっ)…鞭を一本くれ

  63. Anh thừa nhận anh không hoàn hảo, anh không có xa vời (xa vời)

    認めるよ、俺は完璧じゃないし、遠い理想なんてない(遠い)

  64. Anh chỉ mới đẹp trai gần đây từ khi ra đời (ra đời)

    生まれたその日からってわけじゃないけど、最近イケメンになってさ(生まれた)

  65. Nhưng mà babe, you're hot như là Cali (li)

    でもね babe、君はカリフォルニアみたいにホット(li)

  66. Đến tóc anh còn phải dựng đứng like Kakashi

    髪だって立ててキマる、カカシみたいに

  67. Quên đi số phone của mọi cô bây giờ ai cần

    今どきの子の電話番号なんて忘れてしまえ、誰が必要なんだ

  68. Như dopamine, em làm tim không còn chai sần

    ドーパミンみたいに、君が来て心のかたさがなくなる

  69. Cho em tra anh trong hồ sơ Panama

    パナマの書類で、俺を照会してくれ

  70. Chăng là anh giấu mua cho em Dolce and Gabana?

    まさか俺が隠れて買ってるんじゃないか…Dolce and Gabbana?

  71. Ayo (hah), nên đừng say "no" (no)

    Ayo (hah), だから「no」って言わないで(no)

  72. Khi vệ tinh khác ở xung quanh giờ K.O (K.O)

    別の衛星が周りでK.O(K.O)

  73. Đưa em xem store hạn mức cao mình bay vô

    君に見せて、俺たちが突っ込む高めのリミットのストアを

  74. Anh make it rain nên là cho em cây ô

    俺がmake it rain だから、君に傘を

  75. (Cho em cây ô) baby, em là một ngôi sao

    (傘を)baby、君は星なんだ

  76. Vệ tinh luôn quay mỗi đêm

    衛星は毎晩ずっと回り続ける

  77. Với được thì cũng phải hơi cao

    手に入れるなら、ちょっと高く上げなきゃ

  78. May anh ngay kế bên

    運よく俺がすぐ隣に

  79. Tới gần lại thêm đây ngay đi-i (í-i-ì)

    もっと近くへ、今すぐおいでよー(いーい-い)

  80. Cho đêm nay cái tên

    今夜、名前を呼んで

  81. Nên em chỉ cần nói, nói, yah

    ねえ あたしはただ言えばいい、言えばいい、やー

  82. Người như em thì không có nên cô đơn

    あたしみたいな人には そう、孤独なんて必要ない

  83. (Ha-ha, yeah)

    (ハハ、イェー)

  84. Người như em thì không có nên cô đơn

    あたしみたいな人には そう、孤独なんて必要ない

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

đàn
stringed instrumentA2
đen
blackA2
khác
differentA2
ly
glassA2
ba
threeA1
bay
flyA1
bây
nowA1
bên
sideA1
cá
fishA1
câu
sentenceA1

この曲について

HIEUTHUHAI is a Vietnamese rapper, singer-songwriter, and television personality. He is part of the music collective GERDNANG.

HIEUTHUHAIの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 HIEUTHUHAI

Vệ Tinh

(Hey, Kewtiie)

(やあ、Kewtiie)

Baby, em là một ngôi sao (sao)

ねえ、ベイビー、あなたは星(ほし)

Vệ tinh luôn quay mỗi đêm

衛星みたいに毎晩ずっと回る

Với được thì cũng phải hơi cao (cao)

手に入れるなら ちょっと高く(たかく)

May anh ngay kế bên

運命のように すぐ隣に

Tới gần lại thêm đây ngay đi-i (í-i-ì)

こっちへ もっと寄ってきてよ いま-i(いー、いー)

Cho đêm nay cái tên

今夜 この名前を

Nên em chỉ cần nói, yah

それなら私、ただ言えばいい yah

Người như em thì không có nên cô đơn

あなたみたいな人にゃ 理由なんてない ひとりぼっちはしない

Eh, one, two, three, four (three, four)

えい、ワン、トゥー、スリー、フォー(スリー、フォー)

Đôi chân kia sải bước, em thì đang đi đâu?

その足は歩幅広げて進んで、私は今どこへ向かってるの?

Đàn ông phía sau là muỗi và cá là đang thi bâu

後ろの男は蚊、魚は寄ってくる気配

Nhưng mà thính anh đầy trong túi nên để anh sang đi câu

でも、釣り餌みたいな甘い誘惑が君のポケットにいっぱいだから、あとは俺に投げて釣り行こう

Yeah, I'm rock like A$AP and you're bad like RiRi

うん、俺はA$APみたいにロックで、君はRiRiみたいにワルい

Anh thì chưa từng dừng lại, ba năm không như Yeezy

俺は一度だって止まったことない、3年もYeezyみたいに変わらない

Chỉ cần nghe giọng anh nói, turn you on like Siri

君が話す声を聞くだけで、Siriみたいに君をとろけさせる

Cho một icon kaka, do you love me, kiki?

アイコン一個、kaka—ねえ、愛してる?kiki?

So bae?

で、ねえベイ?

OK đi, mình go out (go out)

OK、行こう、外へ(go out)

Nơi không ai nhìn go in

誰にも見られない場所へ、入ろう(go in)

Anh boy chung tình lâu mau (lâu mau)

あのボーイ、ずっと一途なんだ(ずっと、ずっと)

Nhưng ngôi sao như này, sold out

でもこんな星は、ソールドアウト

Hai bên anh và người em mơ trăm phần trăm là không lằn ranh (yeah)

両側にいるあいつと君、夢の中では境界なんてない(yeah)

Đây thêm thằng trong gương bởi vì nó còn mơ bằng anh (hah)

鏡に映るこのやつを増やしてるんだ、だってまだ君は俺と夢を見るから(hah)

Yên tâm đi vì anh chỉ thấy em lời

大丈夫、俺は君の言葉しか見えてない

Dù là ngôi sao anh sẽ hái trên trời

星だって、空から摘んでやる

Baby, em là một ngôi sao (ooh, yeah)

ベイビー、君はひとつのスター(ooh, yeah)

Vệ tinh luôn quay mỗi đêm

衛星は毎晩ずっと回ってる

Với được thì cũng phải hơi cao (hơi cao)

掴めたとしても、ちょっと高く(ちょっと高く)

May anh ngay kế bên

運がいい、俺のすぐそばに君がいる

Tới gần lại thêm đây ngay đi-i (í-i-ì)

もっとこっち来て すぐだよ ねえ(イーイーイー)

Cho đêm nay cái tên

今夜は その名前を

Nên em chỉ cần nói (eh-eh, yah)

言うだけでいいの (エーエー、ヤー)

Người như em thì không có nên cô đơn

そんな私みたいな子には ひとりきりなんていらない

Babe, what you doin'?

ねえ、なにしてるの?

Xích lại thêm một chút, chúng ta groovin'

もうちょい寄って いっしょにgroovin'

And I am with the crew now

でも今は俺、クルーと一緒だ

Nhưng khi thấy em I wanna lock it down

けど君を見たら 逃がさずに決めたい

Tỏa sáng từ trong đêm đen (ooh)

闇の夜から 光り輝く(おお)

Em luôn go on top mà chẳng cần game plan (no-oh-oh)

いつだって上に行く ゲームプランなんて要らない(ノーオーノーオー)

Poppin' tựa một ly champage (ooh)

Poppin' シャンパン一杯みたいに(ooh)

Em đang cho anh say mà chẳng cần thêm men

君は俺を酔わせてるのに、もう何もいらない

We be turnin' up like in the club, nah-nah

クラブみたいにガンガン上げてくんだ、ねえねえ

Ta nên đi đến nơi nào khác?

どこか別の場所に行こうぜ?

Come show me some love, 'cause I want it, nah-nah-nah

こっち来て愛を見せてよ、だって欲しいんだ、ねえねえねえ

(Em có thấy được sự hào nhoáng babe?)

(キラキラしてるの、見える?ベイビー?)

Make it clap, clap, clap for me

トントン叩いて、叩いて、俺のために

Pick it up, pour it all over on your body (body)

手に取って、君の体に全部かけて(body)

Không thiếu gì là money

金なら足りないもんはない

Baby, call me and I'll be there

ベイビー、電話して。そしたら俺が行くから

Baby, em là một ngôi sao (sao)

ねえ、君は僕の星(ほし)

Vệ tinh luôn quay mỗi đêm

衛星みたいに毎晩回ってる

Với được thì cũng phải hơi cao (yeah-eh-eh)

手に入れたら、ちょい高めでも(yeah-eh-eh)

May anh ngay kế bên

運がいい、すぐそばにいてくれる

Tới gần lại thêm đây ngay đi-i (í-i-ì)

もっと近くへ、今すぐおいで〜(í-i-ì)

Cho đêm nay cái tên

今夜はこの名前を

Nên em chỉ cần nói (eh, yah)

だから君はただ言えばいい(eh, yah)

(Let's go!) Người như em thì không có nên cô đơn

(Let's go!) そんな君みたいな人に、孤独なんて似合わない

Em đây thông minh không cần đôi co

頭いい君は、言い合いなんて要らない

Hoa xinh trưng lên đưa anh làm voi cho

きれいな花を掲げて、僕を操りなよ—象みたいに

Anh không muốn nghe hai từ "thôi mò" (no)

「もういい」なんて言葉、聞きたくない(いや)

'Cause I know you're bad (hah), cho một roi ho

だって君がダメだって知ってる(はっ)…鞭を一本くれ

Anh thừa nhận anh không hoàn hảo, anh không có xa vời (xa vời)

認めるよ、俺は完璧じゃないし、遠い理想なんてない(遠い)

Anh chỉ mới đẹp trai gần đây từ khi ra đời (ra đời)

生まれたその日からってわけじゃないけど、最近イケメンになってさ(生まれた)

Nhưng mà babe, you're hot như là Cali (li)

でもね babe、君はカリフォルニアみたいにホット(li)

Đến tóc anh còn phải dựng đứng like Kakashi

髪だって立ててキマる、カカシみたいに

Quên đi số phone của mọi cô bây giờ ai cần

今どきの子の電話番号なんて忘れてしまえ、誰が必要なんだ

Như dopamine, em làm tim không còn chai sần

ドーパミンみたいに、君が来て心のかたさがなくなる

Cho em tra anh trong hồ sơ Panama

パナマの書類で、俺を照会してくれ

Chăng là anh giấu mua cho em Dolce and Gabana?

まさか俺が隠れて買ってるんじゃないか…Dolce and Gabbana?

Ayo (hah), nên đừng say "no" (no)

Ayo (hah), だから「no」って言わないで(no)

Khi vệ tinh khác ở xung quanh giờ K.O (K.O)

別の衛星が周りでK.O(K.O)

Đưa em xem store hạn mức cao mình bay vô

君に見せて、俺たちが突っ込む高めのリミットのストアを

Anh make it rain nên là cho em cây ô

俺がmake it rain だから、君に傘を

(Cho em cây ô) baby, em là một ngôi sao

(傘を)baby、君は星なんだ

Vệ tinh luôn quay mỗi đêm

衛星は毎晩ずっと回り続ける

Với được thì cũng phải hơi cao

手に入れるなら、ちょっと高く上げなきゃ

May anh ngay kế bên

運よく俺がすぐ隣に

Tới gần lại thêm đây ngay đi-i (í-i-ì)

もっと近くへ、今すぐおいでよー(いーい-い)

Cho đêm nay cái tên

今夜、名前を呼んで

Nên em chỉ cần nói, nói, yah

ねえ あたしはただ言えばいい、言えばいい、やー

Người như em thì không có nên cô đơn

あたしみたいな人には そう、孤独なんて必要ない

(Ha-ha, yeah)

(ハハ、イェー)

Người như em thì không có nên cô đơn

あたしみたいな人には そう、孤独なんて必要ない