Langbeats
Imma-heartbreaker (feat. LK & Emily) – JustaTee

JustaTee

「Imma-heartbreaker (feat. LK & Emily)」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
R&B
長さ
4:46
  1. Hoo-whoa-hoo-whoa-oh

    Hoo-whoa-hoo-whoa-oh

  2. I'm your heartbreaker

    I'm your heartbreaker

  3. I'm a heartbreaker (listen, LadyKillah)

    I'm a heartbreaker (聞いて、LadyKillah)

  4. Góc phố đã biết có những bước chân người qua (qua)

    街角は知ってる 人が通り過ぎた足音のこと(過ぎて)

  5. Nhưng sao nay bơ vơ, em có nơi nào về lại lúc xưa? (Lúc xưa)

    でもなんで今日は ひとりぼっちなの? 昔の帰る場所はどこ?(昔)

  6. Đưa đôi chân đi, quên mau cơn đau mang theo sau nỗi nhớ

    その足を進めて すぐに忘れて 後ろに連れてきた痛みも この想いも

  7. Vì đã lỡ phá tan ước mơ (ooh-ooh)

    もう叶わぬほどに 夢を壊してしまったから(ooh-ooh)

  8. Sau hai năm qua đi, nơi đó em luôn vẫn còn

    2年が過ぎたそのあとでも あの場所は まだ君のままで

  9. Vì sao anh mang nhiều đớn đau, em vẫn yêu, vẫn mong chờ từng ngày? (Whoa-ooh-whoa)

    どうして君はそんなに傷ついてるのに 僕はまだ好きで 毎日をずっと待ってるんだろ?(Whoa-ooh-whoa)

  10. (Mà dù gì) dù anh vẫn chưa quên đi người đó

    (それでもって)たとえ君が あの人をまだ忘れてないとしても

  11. Sorry, when I love her, I hurt you

    ごめん、俺が彼女を愛すれば 君を傷つける

  12. Đón lấy những thứ bên em (I'm a heartbreaker)

    君のそばのものを 受け取って(アイム・ア・ハートブレイカー)

  13. Đừng đặt gì vào nơi anh (I'm a heartbreaker)

    俺の居場所に 何も置かないで(アイム・ア・ハートブレイカー)

  14. Nếu lúc chấm dứt khiến em, khiến em buồn

    別れの瞬間が君を、君を悲しませるなら

  15. Anh đâu có vui hơn, bởi vì anh không muốn (không muốn)

    俺の方が幸せってわけじゃない だって(したくない)

  16. Là em sẽ mãi đi theo nơi không có ngọt ngào

    甘いもののない場所へ 俺じゃなく君はずっと行く

  17. So I'm your heartbreaker (breaker)

    So I'm your heartbreaker (breaker)

  18. You love your heartbreaker

    You love your heartbreaker

  19. (Please, please don't love me)

    (お願い、お願い 俺を愛さないで)

  20. Baby, can you feel me? (No-oh-no-no-no)

    Baby、俺の気持ち感じる?(ノー、ノー、ノー、ノー)

  21. Baby, can you feel me, yeah? (Hah-ooh)

    ねえ、私のこと感じてる? そう、(ハハ・ウー)

  22. You just only think about her

    あなたはただ、彼女のことばかり考えてる

  23. Giấu nước mắt em không muốn nhìn

    私の涙を隠して、見たくないんだ

  24. You wanna leave me (I break your heart one more time) (ooh, ooh)

    あなたは私を置いていきたいの?(もう一度、あなたの心を壊すよ)(おお、おお)

  25. In sâu dấu chân em vô thức

    無意識に刻まれた、あなたの足跡の奥

  26. Bước qua khi bàn tay anh không giữ em để em đi tìm về không gian anh giấu kín

    あなたの手が私を抱きしめられなくなった瞬間を越えて、あなたが隠した静かな空間へ、私は帰り道を探す

  27. Giữa lúc có nhau và mất nhau em mới hay rằng anh

    ふたりが一緒にいる時と、いなくなる時のあいだで、私はわかったの

  28. Chưa bao giờ quan tâm, đặt em vào nơi duy nhất

    あなたは一度も気にかけてくれたことがない、私を唯一の場所に置くことなんて

  29. Anh biết em không thể cho con tim muốn dừng

    あなたは知ってる、心が止まるなんてできないって

  30. Và chắc em không thể bước qua con đường mưa với những nét mực nhòe từ hai lần

    それにたぶん、あなたは——雨の道を越えられないよ、二度分の滲んだインクで描かれたまま

  31. She's my heartbreaker, and I'm your heartbreaker

    彼女は俺のハートブレイカー、俺は君のハートブレイカー

  32. Vậy thì nơi đâu dành cho ta đến? (Ooh-ooh-ooh-whoa-ooh-whoa)

    じゃあ僕らの行き先はどこにある?(おーおーおーわおーおーわおー)

  33. Đón lấy những thứ bên em (I'm a heartbreaker)

    君のそばにあるものを受け取って(I'm a heartbreaker)

  34. Đừng đặt gì vào nơi anh (I'm a heartbreaker)

    俺の中に何も置くな(I'm a heartbreaker)

  35. Nếu lúc chấm dứt khiến em, khiến em buồn

    終わりのときに君を、君を悲しませるなら

  36. Anh đâu có vui hơn, bởi vì anh không muốn (không muốn)

    それでも俺は嬉しくない、だって(だって)望んでない

  37. Là em sẽ mãi đi theo nơi không có ngọt ngào

    甘さのない場所へ、君はずっとついてくる

  38. So I'm your heartbreaker (breaker)

    だから俺は君のハートブレイカー(ブレイカー)

  39. You love your heartbreaker

    君は自分のハートブレイカーを愛してる

  40. (Please, please don't love me)

    (お願い、お願いだから僕を愛さないで)

  41. And I'm a heartbreaker

    そして俺は“心を砕く側”

  42. Đã từng có lúc anh mong

    かつては 君が願っていたんだ

  43. Sẽ hàn gắn được, nhưng nó chỉ là những gì mà anh không biết trước

    きっと直せるはずだ でもそれは 俺が予め知らなかった“ただのこと”

  44. Quá khứ tưởng chừng đã ngủ yên

    眠っているはずの過去

  45. Nhưng nó lại hiện về, anh không làm chủ được

    なのにまた蘇って 俺の手に負えない

  46. Và nhiều khi anh muốn khoảng cách mình đừng xa nhau

    そして時々 互いの距離を あえて開けたくなる

  47. Em không là người đến sau và anh cũng vậy, giống như một trang giấy trắng

    君も“後から来る人”じゃない 俺も同じさ 真っ白な一枚の紙みたいに

  48. Không phải được thấy những nét mực nhạt nhòa làm hoen ố nó vì những cay đắng

    薄いインクのにじみを“見てしまう”からって 苦いものがそれを汚すわけじゃない

  49. Hãy để anh không vượt qua, để anh dừng lại cho em bước tiếp

    どうか俺が越えないで ここで止まって君が歩き出せるように

  50. Để rồi một ngày nhận ra anh luôn là người không muốn mang đau khổ đến cho em

    そしていつか気づくんだ 俺こそが 君に苦しみを背負わせたくない人だって

  51. Với những gì mà anh đã dành trọn cho em sẽ khiến anh không thể nào đến bên em

    君がくれたもののために 彼はもう 君のそばに行けなくなるだろう

  52. Be strong em nhé, hãy vì những gì mà mình đã từng có mà vượt qua hết những nghĩ suy

    強くなって、ね これまでふたりで手にしてきたもののために 思い悩みを全部越えて

  53. Con đường sau này em đi sẽ mãi là những quãng thẳng (la-la)

    これから君が歩む道は ずっと一直線(la-la)

  54. Kề bên những hoài niệm đẹp đẽ và anh cũng vậy (whoa-ooh-whoa-ooh-whoa)

    美しい想い出の隣で 僕もそう(whoa-ooh-whoa-ooh-whoa)

  55. Đón lấy những thứ bên em (đón lấy kìa em ơi) (I'm a heartbreaker)

    君のそばに来るものを受け止めて(ほら受け止めて、君)(I'm a heartbreaker)

  56. Đừng đặt gì vào nơi anh (đặt gì vào nơi anh) (I'm a heartbreaker)

    僕の場所に何も置かないで(僕の場所に何も)(I'm a heartbreaker)

  57. Nếu lúc chấm dứt khiến em, khiến em buồn

    終わりが来て君を 惹き裂くなら 君を悲しませる

  58. Anh đâu có vui hơn, bởi vì anh không muốn (không muốn)

    僕だって嬉しいわけじゃない だって欲しくないんだ(欲しくない)

  59. Là em sẽ mãi đi theo nơi không có ngọt ngào

    君はきっと甘さのない場所へ ずっと歩いていく

  60. So I'm your heartbreaker (breaker)

    So I'm your heartbreaker (breaker)

  61. You love your heartbreaker

    君のハートブレイカー(心を砕く人)、それが好きだろ

  62. (Please, please don't love me, don't love me, don't love me)

    (お願い、お願い、僕を好きにならないで、僕を好きにならないで、僕を好きにならないで)

  63. Hoo-whoa-ooh-whoa-ooh-whoa-ooh-whoa

    フーゥー、ワォーゥー、フーゥー、ワォーゥー、フーゥー、ワォーゥー、フーゥー

  64. I'm your heartbreaker, you love your heartbreaker (hoo-ooh)

    僕は君のハートブレイカー、君は君のハートブレイカー(フーゥー)

  65. Don't love me, please (please, please)

    僕を愛さないで、お願い(お願い、お願い)

  66. Nah-ooh-whoa-ooh-ooh (once again my baby tell me), ooh-ooh-ooh-yeah

    ナァゥー、ワォーゥー、オォゥー(もう一度言ってくれよ、ベイビー)、オォーオォーオォー

  67. Em sẽ đón những thứ bên em (thứ bên em)

    私が、私のそばにあるものを迎えに行く(私のそばのもの)

  68. Và không đặt gì vào nơi anh (whoa-oh-oh-oh)

    そして、あなたのところに何も置かない(ウォーゥー、オォーゥー、オォーゥー)

  69. Nhưng sao đây? Em không muốn, không muốn

    でも、どうして? 私は、欲しくないの、欲しくないの

  70. Phải lấy những ngọt ngào hư vô vào ngày mai đó

    あの明日には、幻の甘さを手に入れなきゃ

  71. Những gì mà em đã từng phải chịu đựng

    私がこれまで耐えてきたものは

  72. Lần thứ nhất, khi mọi thứ đã quá thay đổi (I'm your heartbreaker)

    一度目——すべてがもう変わり果てたとき(アイム・ユア・ハートブレイカー)

  73. Em chợt nghĩ (you love your heartbreaker), mình có thể lấy lại được điều gì đó cho những vui buồn kia

    ふと、思う(ユー・ラヴ・ユア・ハートブレイカー)—あの嬉しさと悲しさのために、何かを取り戻せるかもしれない

  74. Để được ôm anh một lần nữa

    もう一度だけ、君を抱きしめたい

  75. Đón lấy những thứ bên em (nhưng rồi...) (I'm a heartbreaker)

    君のそばにあるものを受け止めて(でもそのあと…)(アイム・ア・ハートブレイカー)

  76. Đừng đặt gì vào nơi anh (I'm a heartbreaker)

    彼のところに何も置かないで(アイム・ア・ハートブレイカー)

  77. Nếu lúc chấm dứt khiến em, khiến em buồn

    終わりが来たら君が(君を)傷つけてしまうなら

  78. Anh đâu có vui hơn, bởi vì anh không muốn (không muốn)

    彼のほうが嬉しいはずないよ、だって彼は望んでいない(望んでいない)

  79. Là em sẽ mãi đi theo nơi không có ngọt ngào

    甘さのない場所へ、君はずっと付いていく

  80. So I'm your heartbreaker (breaker)

    So I'm your heartbreaker (breaker)

  81. You love your heartbreaker

    君はハートブレイカー

  82. (Please, please don't love me)

    (お願い、お願いだから僕を愛さないで)

  83. Baby, can you feel me? (No-no-no-no-whoa)

    ベイビー、僕のこと感じてくれる?(ダメダメダメダメ、うぉー)

  84. Baby, can you feel me, yeah?

    ベイビー、僕のこと感じてくれる、そう?

  85. You're my heartbreaker, yeah-yeah

    君は僕のハートブレイカー、そうそう

  86. I love my heartbreaker

    僕は自分のハートブレイカーを愛してる

  87. (Please, please don't love me)

    (お願い、お願いだから僕を愛さないで)

  88. I'm your heartbreaker

    僕は君のハートブレイカー

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

hoo-whoa-hoo-whoa-oh
合図
bàn
机A1
biết
知るA1
bơ
バターA1
nét
線B1
tâm
心B1
ladykillah
女性キラー
phố
街A2
bước
一歩
vơ
集める

この曲について

JustaTee (Nguyễn Thanh Tuấn) is a Vietnamese singer-songwriter, rapper, and record producer. He is recognized as a pioneer of R&B in Vietnam, credited with popularizing the genre through his compositions.

JustaTeeの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 JustaTee

Imma-heartbreaker (feat. LK & Emily)

Hoo-whoa-hoo-whoa-oh

Hoo-whoa-hoo-whoa-oh

I'm your heartbreaker

I'm your heartbreaker

I'm a heartbreaker (listen, LadyKillah)

I'm a heartbreaker (聞いて、LadyKillah)

Góc phố đã biết có những bước chân người qua (qua)

街角は知ってる 人が通り過ぎた足音のこと(過ぎて)

Nhưng sao nay bơ vơ, em có nơi nào về lại lúc xưa? (Lúc xưa)

でもなんで今日は ひとりぼっちなの? 昔の帰る場所はどこ?(昔)

Đưa đôi chân đi, quên mau cơn đau mang theo sau nỗi nhớ

その足を進めて すぐに忘れて 後ろに連れてきた痛みも この想いも

Vì đã lỡ phá tan ước mơ (ooh-ooh)

もう叶わぬほどに 夢を壊してしまったから(ooh-ooh)

Sau hai năm qua đi, nơi đó em luôn vẫn còn

2年が過ぎたそのあとでも あの場所は まだ君のままで

Vì sao anh mang nhiều đớn đau, em vẫn yêu, vẫn mong chờ từng ngày? (Whoa-ooh-whoa)

どうして君はそんなに傷ついてるのに 僕はまだ好きで 毎日をずっと待ってるんだろ?(Whoa-ooh-whoa)

(Mà dù gì) dù anh vẫn chưa quên đi người đó

(それでもって)たとえ君が あの人をまだ忘れてないとしても

Sorry, when I love her, I hurt you

ごめん、俺が彼女を愛すれば 君を傷つける

Đón lấy những thứ bên em (I'm a heartbreaker)

君のそばのものを 受け取って(アイム・ア・ハートブレイカー)

Đừng đặt gì vào nơi anh (I'm a heartbreaker)

俺の居場所に 何も置かないで(アイム・ア・ハートブレイカー)

Nếu lúc chấm dứt khiến em, khiến em buồn

別れの瞬間が君を、君を悲しませるなら

Anh đâu có vui hơn, bởi vì anh không muốn (không muốn)

俺の方が幸せってわけじゃない だって(したくない)

Là em sẽ mãi đi theo nơi không có ngọt ngào

甘いもののない場所へ 俺じゃなく君はずっと行く

So I'm your heartbreaker (breaker)

So I'm your heartbreaker (breaker)

You love your heartbreaker

You love your heartbreaker

(Please, please don't love me)

(お願い、お願い 俺を愛さないで)

Baby, can you feel me? (No-oh-no-no-no)

Baby、俺の気持ち感じる?(ノー、ノー、ノー、ノー)

Baby, can you feel me, yeah? (Hah-ooh)

ねえ、私のこと感じてる? そう、(ハハ・ウー)

You just only think about her

あなたはただ、彼女のことばかり考えてる

Giấu nước mắt em không muốn nhìn

私の涙を隠して、見たくないんだ

You wanna leave me (I break your heart one more time) (ooh, ooh)

あなたは私を置いていきたいの?(もう一度、あなたの心を壊すよ)(おお、おお)

In sâu dấu chân em vô thức

無意識に刻まれた、あなたの足跡の奥

Bước qua khi bàn tay anh không giữ em để em đi tìm về không gian anh giấu kín

あなたの手が私を抱きしめられなくなった瞬間を越えて、あなたが隠した静かな空間へ、私は帰り道を探す

Giữa lúc có nhau và mất nhau em mới hay rằng anh

ふたりが一緒にいる時と、いなくなる時のあいだで、私はわかったの

Chưa bao giờ quan tâm, đặt em vào nơi duy nhất

あなたは一度も気にかけてくれたことがない、私を唯一の場所に置くことなんて

Anh biết em không thể cho con tim muốn dừng

あなたは知ってる、心が止まるなんてできないって

Và chắc em không thể bước qua con đường mưa với những nét mực nhòe từ hai lần

それにたぶん、あなたは——雨の道を越えられないよ、二度分の滲んだインクで描かれたまま

She's my heartbreaker, and I'm your heartbreaker

彼女は俺のハートブレイカー、俺は君のハートブレイカー

Vậy thì nơi đâu dành cho ta đến? (Ooh-ooh-ooh-whoa-ooh-whoa)

じゃあ僕らの行き先はどこにある?(おーおーおーわおーおーわおー)

Đón lấy những thứ bên em (I'm a heartbreaker)

君のそばにあるものを受け取って(I'm a heartbreaker)

Đừng đặt gì vào nơi anh (I'm a heartbreaker)

俺の中に何も置くな(I'm a heartbreaker)

Nếu lúc chấm dứt khiến em, khiến em buồn

終わりのときに君を、君を悲しませるなら

Anh đâu có vui hơn, bởi vì anh không muốn (không muốn)

それでも俺は嬉しくない、だって(だって)望んでない

Là em sẽ mãi đi theo nơi không có ngọt ngào

甘さのない場所へ、君はずっとついてくる

So I'm your heartbreaker (breaker)

だから俺は君のハートブレイカー(ブレイカー)

You love your heartbreaker

君は自分のハートブレイカーを愛してる

(Please, please don't love me)

(お願い、お願いだから僕を愛さないで)

And I'm a heartbreaker

そして俺は“心を砕く側”

Đã từng có lúc anh mong

かつては 君が願っていたんだ

Sẽ hàn gắn được, nhưng nó chỉ là những gì mà anh không biết trước

きっと直せるはずだ でもそれは 俺が予め知らなかった“ただのこと”

Quá khứ tưởng chừng đã ngủ yên

眠っているはずの過去

Nhưng nó lại hiện về, anh không làm chủ được

なのにまた蘇って 俺の手に負えない

Và nhiều khi anh muốn khoảng cách mình đừng xa nhau

そして時々 互いの距離を あえて開けたくなる

Em không là người đến sau và anh cũng vậy, giống như một trang giấy trắng

君も“後から来る人”じゃない 俺も同じさ 真っ白な一枚の紙みたいに

Không phải được thấy những nét mực nhạt nhòa làm hoen ố nó vì những cay đắng

薄いインクのにじみを“見てしまう”からって 苦いものがそれを汚すわけじゃない

Hãy để anh không vượt qua, để anh dừng lại cho em bước tiếp

どうか俺が越えないで ここで止まって君が歩き出せるように

Để rồi một ngày nhận ra anh luôn là người không muốn mang đau khổ đến cho em

そしていつか気づくんだ 俺こそが 君に苦しみを背負わせたくない人だって

Với những gì mà anh đã dành trọn cho em sẽ khiến anh không thể nào đến bên em

君がくれたもののために 彼はもう 君のそばに行けなくなるだろう

Be strong em nhé, hãy vì những gì mà mình đã từng có mà vượt qua hết những nghĩ suy

強くなって、ね これまでふたりで手にしてきたもののために 思い悩みを全部越えて

Con đường sau này em đi sẽ mãi là những quãng thẳng (la-la)

これから君が歩む道は ずっと一直線(la-la)

Kề bên những hoài niệm đẹp đẽ và anh cũng vậy (whoa-ooh-whoa-ooh-whoa)

美しい想い出の隣で 僕もそう(whoa-ooh-whoa-ooh-whoa)

Đón lấy những thứ bên em (đón lấy kìa em ơi) (I'm a heartbreaker)

君のそばに来るものを受け止めて(ほら受け止めて、君)(I'm a heartbreaker)

Đừng đặt gì vào nơi anh (đặt gì vào nơi anh) (I'm a heartbreaker)

僕の場所に何も置かないで(僕の場所に何も)(I'm a heartbreaker)

Nếu lúc chấm dứt khiến em, khiến em buồn

終わりが来て君を 惹き裂くなら 君を悲しませる

Anh đâu có vui hơn, bởi vì anh không muốn (không muốn)

僕だって嬉しいわけじゃない だって欲しくないんだ(欲しくない)

Là em sẽ mãi đi theo nơi không có ngọt ngào

君はきっと甘さのない場所へ ずっと歩いていく

So I'm your heartbreaker (breaker)

So I'm your heartbreaker (breaker)

You love your heartbreaker

君のハートブレイカー(心を砕く人)、それが好きだろ

(Please, please don't love me, don't love me, don't love me)

(お願い、お願い、僕を好きにならないで、僕を好きにならないで、僕を好きにならないで)

Hoo-whoa-ooh-whoa-ooh-whoa-ooh-whoa

フーゥー、ワォーゥー、フーゥー、ワォーゥー、フーゥー、ワォーゥー、フーゥー

I'm your heartbreaker, you love your heartbreaker (hoo-ooh)

僕は君のハートブレイカー、君は君のハートブレイカー(フーゥー)

Don't love me, please (please, please)

僕を愛さないで、お願い(お願い、お願い)

Nah-ooh-whoa-ooh-ooh (once again my baby tell me), ooh-ooh-ooh-yeah

ナァゥー、ワォーゥー、オォゥー(もう一度言ってくれよ、ベイビー)、オォーオォーオォー

Em sẽ đón những thứ bên em (thứ bên em)

私が、私のそばにあるものを迎えに行く(私のそばのもの)

Và không đặt gì vào nơi anh (whoa-oh-oh-oh)

そして、あなたのところに何も置かない(ウォーゥー、オォーゥー、オォーゥー)

Nhưng sao đây? Em không muốn, không muốn

でも、どうして? 私は、欲しくないの、欲しくないの

Phải lấy những ngọt ngào hư vô vào ngày mai đó

あの明日には、幻の甘さを手に入れなきゃ

Những gì mà em đã từng phải chịu đựng

私がこれまで耐えてきたものは

Lần thứ nhất, khi mọi thứ đã quá thay đổi (I'm your heartbreaker)

一度目——すべてがもう変わり果てたとき(アイム・ユア・ハートブレイカー)

Em chợt nghĩ (you love your heartbreaker), mình có thể lấy lại được điều gì đó cho những vui buồn kia

ふと、思う(ユー・ラヴ・ユア・ハートブレイカー)—あの嬉しさと悲しさのために、何かを取り戻せるかもしれない

Để được ôm anh một lần nữa

もう一度だけ、君を抱きしめたい

Đón lấy những thứ bên em (nhưng rồi...) (I'm a heartbreaker)

君のそばにあるものを受け止めて(でもそのあと…)(アイム・ア・ハートブレイカー)

Đừng đặt gì vào nơi anh (I'm a heartbreaker)

彼のところに何も置かないで(アイム・ア・ハートブレイカー)

Nếu lúc chấm dứt khiến em, khiến em buồn

終わりが来たら君が(君を)傷つけてしまうなら

Anh đâu có vui hơn, bởi vì anh không muốn (không muốn)

彼のほうが嬉しいはずないよ、だって彼は望んでいない(望んでいない)

Là em sẽ mãi đi theo nơi không có ngọt ngào

甘さのない場所へ、君はずっと付いていく

So I'm your heartbreaker (breaker)

So I'm your heartbreaker (breaker)

You love your heartbreaker

君はハートブレイカー

(Please, please don't love me)

(お願い、お願いだから僕を愛さないで)

Baby, can you feel me? (No-no-no-no-whoa)

ベイビー、僕のこと感じてくれる?(ダメダメダメダメ、うぉー)

Baby, can you feel me, yeah?

ベイビー、僕のこと感じてくれる、そう?

You're my heartbreaker, yeah-yeah

君は僕のハートブレイカー、そうそう

I love my heartbreaker

僕は自分のハートブレイカーを愛してる

(Please, please don't love me)

(お願い、お願いだから僕を愛さないで)

I'm your heartbreaker

僕は君のハートブレイカー

Imma-heartbreaker (feat. LK & Emily)

🇻🇳 JustaTee
0:000:00