Langbeats
Cuộc gọi lúc nửa đêm – AMEE

AMEE

「Cuộc gọi lúc nửa đêm」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2024
ジャンル
V-Pop
長さ
3:03
  1. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất bận

    お客様が今おかけいただいた番号はただいま大変お忙しいため

  2. Bận ngồi suy nghĩ tại sao cả đêm anh không về

    忙しくて考え込んでいるんだ なぜ一晩中 君のもとへ帰れなかったのか

  3. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất giận

    お客様が今おかけいただいた番号はただいま大変お怒りです

  4. Giận vì ai đó ở đâu cả đêm không liên lạc

    どこかで誰かが 一晩中連絡をくれなかったから

  5. Dạo này em thường hay có những cơn đau đầu

    最近よく 頭痛がするの

  6. Mà em chẳng hề hay biết phát ra từ đâu

    でも自分でも それがどこから来るのか分からない

  7. Là vì anh thường hay gác máy khi em gọi

    君が電話をかけるたび 僕はいつも先に切ってしまうから

  8. Hoặc là những lần anh hay hối khi chờ em

    それとも待ってる君のことを 僕はいつも焦ってしまうから

  9. Huh

    フー

  10. Anh không ngoan, anh không xinh, anh không yêu, anh không thương gì em nữa

    もういい 僕は いい子じゃない 可愛くもない 愛してもない 君を想わない

  11. Huh

    ハッ

  12. Anh vô tâm, hay đi đêm, lơ tin em, xong đòi xin lỗi

    君は無神経?それとも夜な夜な出歩いて、私を信じないふりして…それで謝罪したいって?

  13. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất bận

    お客様のご発信番号はただいま大変お忙しいようです

  14. Bận ngồi suy nghĩ tại sao cả đêm anh không về

    忙しい?それとも、どうして一晩中君が帰ってこないのかを考えてたの?

  15. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất giận

    お客様のご発信番号はただいま大変お怒りのようです

  16. Giận vì ai đó ở đâu cả đêm không liên lạc

    どこかで誰かのせいで、一晩中連絡がないから怒ってる

  17. Tút-tút-tút, em gọi tút-tút-tút

    プーッ、プーッ、プーッ。私が呼んでる、プーッ、プーッ、プーッ

  18. Sao mà t-t-t-tút-tút? Anh ở đâu? Anh ở đâu đấy?

    なんで t-t-t-t って…?君はどこにいるの?君はどこにいるの?

  19. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất cần

    お客様のご発信番号はただいま大変お急ぎのようです

  20. Cần được quý khách cạnh bên ở ngay đây lúc này

    今この瞬間、そばにいてほしい——すぐここで

  21. Em hơi overthinking

    あなた、ちょっと考えすぎてる

  22. Anh hay trêu đùa linh tinh

    あなたはいつもふざけてばかり

  23. Em soi ra được vài hint rồi em với anh đi vòng bùng binh

    私はいくつかヒントを見抜いたのに、あなたと一緒にぐるっと回り道

  24. Sự thật là nhiều lần em

    本当は何度も私が

  25. Bật cười vì phải ngồi xem

    思わず笑っちゃう、座って見てるだけで

  26. Những lời ngọt ngào người đem dành cho ai chẳng cho riêng em

    甘い言葉は誰のため? あなたがくれるのは私だけじゃない

  27. Cứ đi like hình ai khác (thả like)

    誰か別の人の写真をいいねして(いいね、投下)

  28. Cứ thả tim hình ai khác (bắn tim)

    誰か別の人の写真にハートを投げて(ハート、バンッ)

  29. Cứ đi comment ai khác

    誰か別の人の投稿にコメントして

  30. Rồi anh nói với em, "Anh bận"?

    それであなたは私に言うの、「忙しい?」

  31. Cứ lo bao đồng ai khác (uh-huh)

    余計なことばかり気にして 誰かのせいにしないで(uh-huh)

  32. Take care cho những người khác (mm-hm)

    気をつけて ほかの人たちのために(mm-hm)

  33. Rất nice với những cô khác

    すごくいいんだ ほかの子なら

  34. Rồi anh hay hỏi, "Sao em giận?"

    で、君はいつも聞くんだ 「どうして怒ってるの?」

  35. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất bận

    お客様の番号におかけいただきましたが ただいま大変お忙しいようです

  36. Bận ngồi suy nghĩ tại sao cả đêm anh không về

    忙しくて考え込んでるんだ どうして一晩中 君が帰ってこないのか

  37. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất giận

    お客様の番号におかけいただきましたが ただいま大変お怒りのようです

  38. Giận vì ai đó ở đâu cả đêm không liên lạc

    どこかで誰かが 一晩中連絡してこないから腹を立ててる

  39. Tút-tút-tút, em gọi tút-tút-tút

    プーッ・プーッ・プーッ 君はプーッ・プーッ・プーッ

  40. Sao mà t-t-t-tút-tút? Anh ở đâu, anh ở đâu đấy

    なんで t-t-t-tートゥットゥットゥ? どこにいるの、どこにいるの?

  41. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất cần

    お客様が今まさにお電話されましたが、ただちにとても必要としているのです

  42. Cần được quý khách cạnh bên ở ngay đây lúc này

    今この瞬間、あなたのそばにいてほしいの

  43. Em không thích anh like hình ai khác

    私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃない

  44. Em không thích anh like hình ai khác nà

    私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃないね

  45. Em không thích anh like hình ai khác

    私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃない

  46. Và thả tim ai khác, và comment ai khác đâu

    そして他の誰かにハートを投げて、他の誰かにコメントするのはやめて

  47. Em không thích anh like hình ai khác (không thích, không thích)

    私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃない(好きじゃない、好きじゃない)

  48. Em không thích anh like hình ai khác nà (không thích, không thích)

    私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃないね(好きじゃない、好きじゃない)

  49. Em không thích anh like hình ai khác

    私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃない

  50. Và thả tim ai khác, và comment ai khác đâu

    そして他の誰かにハートを投げて、他の誰かにコメントするのはやめて

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

thuê
rentB1
bao
bagA1
suy
decline
bên
sideA1
biết
knowA1
cạnh
sideA1
đây
hereA1
hơi
slightlyA1
lo
worryA1
cơn
spell

この曲について

AMEE is a Vietnamese singer. She works in Vietnamese pop and is known as the first solo female artist from St.319 Entertainment, as well as a youngest Vietnamese MAMA Awards winner for Best New Asian Artist in Vietnam.

AMEEの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 AMEE

Cuộc gọi lúc nửa đêm

Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất bận

お客様が今おかけいただいた番号はただいま大変お忙しいため

Bận ngồi suy nghĩ tại sao cả đêm anh không về

忙しくて考え込んでいるんだ なぜ一晩中 君のもとへ帰れなかったのか

Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất giận

お客様が今おかけいただいた番号はただいま大変お怒りです

Giận vì ai đó ở đâu cả đêm không liên lạc

どこかで誰かが 一晩中連絡をくれなかったから

Dạo này em thường hay có những cơn đau đầu

最近よく 頭痛がするの

Mà em chẳng hề hay biết phát ra từ đâu

でも自分でも それがどこから来るのか分からない

Là vì anh thường hay gác máy khi em gọi

君が電話をかけるたび 僕はいつも先に切ってしまうから

Hoặc là những lần anh hay hối khi chờ em

それとも待ってる君のことを 僕はいつも焦ってしまうから

Huh

フー

Anh không ngoan, anh không xinh, anh không yêu, anh không thương gì em nữa

もういい 僕は いい子じゃない 可愛くもない 愛してもない 君を想わない

Huh

ハッ

Anh vô tâm, hay đi đêm, lơ tin em, xong đòi xin lỗi

君は無神経?それとも夜な夜な出歩いて、私を信じないふりして…それで謝罪したいって?

Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất bận

お客様のご発信番号はただいま大変お忙しいようです

Bận ngồi suy nghĩ tại sao cả đêm anh không về

忙しい?それとも、どうして一晩中君が帰ってこないのかを考えてたの?

Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất giận

お客様のご発信番号はただいま大変お怒りのようです

Giận vì ai đó ở đâu cả đêm không liên lạc

どこかで誰かのせいで、一晩中連絡がないから怒ってる

Tút-tút-tút, em gọi tút-tút-tút

プーッ、プーッ、プーッ。私が呼んでる、プーッ、プーッ、プーッ

Sao mà t-t-t-tút-tút? Anh ở đâu? Anh ở đâu đấy?

なんで t-t-t-t って…?君はどこにいるの?君はどこにいるの?

Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất cần

お客様のご発信番号はただいま大変お急ぎのようです

Cần được quý khách cạnh bên ở ngay đây lúc này

今この瞬間、そばにいてほしい——すぐここで

Em hơi overthinking

あなた、ちょっと考えすぎてる

Anh hay trêu đùa linh tinh

あなたはいつもふざけてばかり

Em soi ra được vài hint rồi em với anh đi vòng bùng binh

私はいくつかヒントを見抜いたのに、あなたと一緒にぐるっと回り道

Sự thật là nhiều lần em

本当は何度も私が

Bật cười vì phải ngồi xem

思わず笑っちゃう、座って見てるだけで

Những lời ngọt ngào người đem dành cho ai chẳng cho riêng em

甘い言葉は誰のため? あなたがくれるのは私だけじゃない

Cứ đi like hình ai khác (thả like)

誰か別の人の写真をいいねして(いいね、投下)

Cứ thả tim hình ai khác (bắn tim)

誰か別の人の写真にハートを投げて(ハート、バンッ)

Cứ đi comment ai khác

誰か別の人の投稿にコメントして

Rồi anh nói với em, "Anh bận"?

それであなたは私に言うの、「忙しい?」

Cứ lo bao đồng ai khác (uh-huh)

余計なことばかり気にして 誰かのせいにしないで(uh-huh)

Take care cho những người khác (mm-hm)

気をつけて ほかの人たちのために(mm-hm)

Rất nice với những cô khác

すごくいいんだ ほかの子なら

Rồi anh hay hỏi, "Sao em giận?"

で、君はいつも聞くんだ 「どうして怒ってるの?」

Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất bận

お客様の番号におかけいただきましたが ただいま大変お忙しいようです

Bận ngồi suy nghĩ tại sao cả đêm anh không về

忙しくて考え込んでるんだ どうして一晩中 君が帰ってこないのか

Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất giận

お客様の番号におかけいただきましたが ただいま大変お怒りのようです

Giận vì ai đó ở đâu cả đêm không liên lạc

どこかで誰かが 一晩中連絡してこないから腹を立ててる

Tút-tút-tút, em gọi tút-tút-tút

プーッ・プーッ・プーッ 君はプーッ・プーッ・プーッ

Sao mà t-t-t-tút-tút? Anh ở đâu, anh ở đâu đấy

なんで t-t-t-tートゥットゥットゥ? どこにいるの、どこにいるの?

Thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang rất cần

お客様が今まさにお電話されましたが、ただちにとても必要としているのです

Cần được quý khách cạnh bên ở ngay đây lúc này

今この瞬間、あなたのそばにいてほしいの

Em không thích anh like hình ai khác

私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃない

Em không thích anh like hình ai khác nà

私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃないね

Em không thích anh like hình ai khác

私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃない

Và thả tim ai khác, và comment ai khác đâu

そして他の誰かにハートを投げて、他の誰かにコメントするのはやめて

Em không thích anh like hình ai khác (không thích, không thích)

私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃない(好きじゃない、好きじゃない)

Em không thích anh like hình ai khác nà (không thích, không thích)

私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃないね(好きじゃない、好きじゃない)

Em không thích anh like hình ai khác

私はあなたが他の誰かを“いいね”するのが好きじゃない

Và thả tim ai khác, và comment ai khác đâu

そして他の誰かにハートを投げて、他の誰かにコメントするのはやめて

Cuộc gọi lúc nửa đêm

🇻🇳 AMEE
0:000:00