Langbeats
ĐA NGHI – ANH TRAI "SAY HI"

ANH TRAI "SAY HI"

「ĐA NGHI」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
4:16
  1. We come to make hits

    We come to make hits

  2. Ah-ah, hah-ah

    Ah-ah, hah-ah

  3. (Alright, KADO) alright

    (Alright, KADO) alright

  4. Chẳng biết phải cố để làm chi, anh nghĩ tình ta tới đây thôi

    頑張る理由なんてわからない、ただ君との気持ちはここまでだと思ってる

  5. Vì bao năm qua em chẳng hề thay đổi

    何年も経っても君は一度も変わらない

  6. Khóc hết nước mắt nơi làn mi, bao nhiêu lời than trách trên môi

    まぶたの裏で涙を出し尽くして、唇にはどれだけの責め言葉が並んだ?

  7. Vì em luôn cho rằng anh toàn nói dối

    だって君は、僕がいつも嘘つきだって思い込んでる

  8. Trao em biết bấy nhiêu thời gian nhưng em chẳng xem đó là vàng

    どれだけの時間を君に渡しても、それを“宝物”とは見てくれない

  9. Tự cho rằng em đã luôn phải đơn côi

    ひとりきりでいなきゃいけないのは自分だって決めつけて

  10. I was callin' you all the time, ngay cả khi đang đi làm

    I was callin' you all the time, 仕事中でも

  11. Vì biết cái tính của em hay dỗi hờn

    君の気まぐれな拗ね方を知ってるから

  12. Xé đôi, mình xé đôi

    裂いて、二人で裂こう

  13. Thà là anh tự giam mình trong một góc tối

    いっそ彼は自分を暗い隅に閉じ込めてしまえ

  14. Bé ơi, mồm bé thôi, mm-mm

    ねえ、口を小さくして、んっ、んー

  15. Giờ thì em lại muốn gì?

    で、今度は君は何が欲しいの?

  16. Cứ than phiền, cứ phát điên

    文句ばかり、キレっぱなし

  17. Chẳng thèm nghe một câu giải thích gì

    どんな説明だって聞く気ない

  18. Cứ đa nghi, cứ nghĩ suy, ah

    疑いだらけで、考えこんで、あ

  19. Baby girl, hãy nhớ anh đã dành cho em biết bao điều

    Baby girl、思い出して 君のために僕が注いだものを

  20. Từng phút chăm sóc, nâng niu

    一分一分のケアと 大事にする気持ち

  21. Đừng biến anh thành một kẻ thật tồi nhất trên trần đời

    この世で一番ひどい男に、俺を変えないで

  22. Vì không là anh, sẽ chẳng có ai thế thay

    君じゃないから、埋める相手なんていない

  23. Yeah, em cho anh cảm giác bó buộc

    ああ、君は僕に窮屈な感じをさせる

  24. Nhiều lần tự mình suy nghĩ nên đi tiếp hay là sẽ bỏ cuộc

    何度も一人で考えた——このまま進むべきか、それとも諦めるべきか

  25. Chơi vơi trong tình yêu đáng thương này

    哀れなこの恋に、宙に浮くように揺れている

  26. Nhiều lần đã phải gạt hết những cơ hội đến cũng chỉ vì em không muốn

    何度も訪れたチャンスを、君のせいでっていうわけじゃないのに—ただ君を選びたくなくて、全部振り払ってしまった

  27. Quay con xe về dinh đón em, vì baby muốn nghe anh đàn ca ngay trong đêm

    車を回して屋敷に戻って、ベイビーが今夜のうちに俺の歌声を聴きたいって言うから

  28. Còn muốn cái gì nữa nhờ?

    まだ何が欲しいってんだよ、頼むから。

  29. Cho em một cuộc sống ấm êm, vậy mà cứ đa nghi li ti làm chi?

    安らかな暮らしをくれって言うのに、ちょっとした疑いばかりでどうしたの?

  30. Anh đâu muốn anh phải rời đi đâu?

    どこへも行けなんて、あいつは望んでないだろ?

  31. Ngay cả trong giấc mơ anh cũng đã sát bên người

    たとえ夢の中でも 君のすぐそばにいたよ

  32. Những điều tốt em đâu có nhớ đâu (hah)

    いいことなんて 君は覚えてないでしょ(はは)

  33. Trong đầu chỉ có em che cả ánh sáng trên trời

    頭の中は君だけで 空の光さえ隠して

  34. Chỉ cần mất tích là em đã phát cáu

    消えたら もう君は不機嫌でさ

  35. Đa nghi chi em ơi, đa-đa-đa nghi chi em ơi?

    疑い深いな 君よ、だ・だ・だ疑い深い君よ?

  36. Phone không pass, không nhìn chống trộm, baby, đa nghi chi em ơi?

    電話は通らない 防犯カメラも見ない ねえベイビー、疑い深い君よ?

  37. Cho em lướt một vòng trên Mess gặp 30 thằng con trai

    メッセで一回 君をぐるっと流させて 男が30人

  38. Ghen làm chi trong khi mấy anh em thả tim toàn "ngon giai"

    嫉妬してる場合じゃないでしょ 兄ちゃんたちのハートは全部「イケてる」

  39. Xé đôi, mình xé đôi

    裂けよ 俺たちは裂けよう

  40. Thà là anh tự giam mình trong một góc tối

    いっそ俺が自分で暗い隅に閉じこもる方がましだ

  41. Bé ơi, 그만해, yeah-yeah

    ベイビー、もうやめて、yeah-yeah

  42. Giờ thì em lại muốn gì?

    今さら 何を欲しがるの?

  43. Cứ than phiền, cứ phát điên, ah

    文句ばっか、キレっぱなし、ah

  44. Chẳng thèm nghe một câu giải thích gì

    なんの説明だって聞く気ない

  45. Cứ đa nghi, cứ nghĩ suy, ah

    疑いっぱなし、考え込んでばっか、ah

  46. Baby girl, hãy nhớ anh đã dành cho em biết bao điều

    Baby girl ねえ、忘れないで 君のために俺がどれだけ捧げたか

  47. Từng phút chăm sóc, nâng niu

    この瞬間も世話して 大事にして

  48. Đừng biến anh thành một kẻ thật tồi nhất trên trần đời

    俺を地球で一番最低な男にしないで

  49. Vì không là anh, sẽ chẳng có ai thế thay

    だって俺じゃなきゃ 代わりなんていない

  50. Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (turn it up)

    パラパパ、パラパパ(turn it up)

  51. Em chẳng phải đa nghi

    君は疑いすぎじゃない

  52. Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (turn it up, turn it up)

    パラパパ、パラパパ(turn it up, turn it up)

  53. Nghĩ nghĩ, suy suy

    考えて、思い巡らせて

  54. Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (let me see you, baby girl)

    パラパパ、パラパパ(let me see you, baby girl)

  55. Baby girl, em chẳng phải nghĩ suy

    ベイビー・ガール、君は悩まなくていい

  56. Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa

    パラパパ、パラパパ

  57. Alright, sẽ chẳng có ai thế thay

    大丈夫、誰かが代わりなんてしない

  58. Tin anh đi, em à

    信じてくれよ、君

  59. Anh xin lỗi như vậy được chưa?

    こんなふうに謝ってもいい?

  60. Mà baby hơi quá đà

    ねえ、ベイビーちょっとやりすぎじゃない?

  61. Anh chẳng muốn ở lại đây nữa

    もうここにはいたくない

  62. Chẳng biết phải ra sao khi em cứ theo sau và để lại những cơn đau đầu

    どうすればいい? 君がずっと後ろをついてきて 頭痛ばかり置いていく

  63. Chỉ biết nói ra bao cơn đau anh cố giấu (hey)

    言えるのは、隠してた痛みがどれだけあるかだけ(hey)

  64. Giờ thì em lại muốn gì?

    今さら君は 何が欲しいの?

  65. Cứ than phiền, cứ phát điên, ah

    愚痴って キレて ah

  66. Chẳng thèm nghe một câu giải thích gì

    どんな説明も聞く気なんてない

  67. Cứ đa nghi, cứ nghĩ suy

    疑いだらけで 考えすぎ

  68. Baby girl, hãy nhớ anh đã dành cho em biết bao điều

    Baby girl、思い出して 君のためにどれだけ尽くしたか

  69. Từng phút chăm sóc nâng niu (hey)

    ひと分ひと分 大事に包んで(hey)

  70. Đừng biến anh thành một kẻ thật tồi nhất trên trần đời

    この世でいちばん最悪な男に 俺をしないで

  71. Vì không là anh, sẽ chẳng có ai thế thay

    君じゃないなら、代わりなんてどこにもいない

  72. Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (everybody put your hands up, hands up)

    パラパパ、パラパパ(みんな手を上げて、手を上げて)

  73. Chẳng phải đa nghi

    疑いすぎなんかじゃない

  74. Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa

    パラパパ、パラパパ

  75. Just only you girl, 나를 믿어줘 (okay)

    ただ君だけだよ、女の子 僕を信じて(オーケー)

  76. Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (let me see you, baby girl)

    パラパパ、パラパパ(見せておくれ、ベイビー・ガール)

  77. Baby girl, em chẳng phải nghĩ suy

    ベイビー・ガール、そんなに悩むことない

  78. Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (okay, okay)

    パラパパ、パラパパ(オーケー、オーケー)

  79. Vì không là anh, sẽ chẳng có ai thế thay

    君じゃないなら、代わりなんてどこにもいない

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

chăm
世話A2
chơi
遊ぶA2
cuộc
出来事A2
đa
たくさんA2
đàn
群れA2
đau
痛いA2
đầu
頭A2
đêm
夜A2
đổi
変えるA2
đời
人生A2

ANH TRAI "SAY HI"の他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 ANH TRAI "SAY HI"

ĐA NGHI

We come to make hits

We come to make hits

Ah-ah, hah-ah

Ah-ah, hah-ah

(Alright, KADO) alright

(Alright, KADO) alright

Chẳng biết phải cố để làm chi, anh nghĩ tình ta tới đây thôi

頑張る理由なんてわからない、ただ君との気持ちはここまでだと思ってる

Vì bao năm qua em chẳng hề thay đổi

何年も経っても君は一度も変わらない

Khóc hết nước mắt nơi làn mi, bao nhiêu lời than trách trên môi

まぶたの裏で涙を出し尽くして、唇にはどれだけの責め言葉が並んだ?

Vì em luôn cho rằng anh toàn nói dối

だって君は、僕がいつも嘘つきだって思い込んでる

Trao em biết bấy nhiêu thời gian nhưng em chẳng xem đó là vàng

どれだけの時間を君に渡しても、それを“宝物”とは見てくれない

Tự cho rằng em đã luôn phải đơn côi

ひとりきりでいなきゃいけないのは自分だって決めつけて

I was callin' you all the time, ngay cả khi đang đi làm

I was callin' you all the time, 仕事中でも

Vì biết cái tính của em hay dỗi hờn

君の気まぐれな拗ね方を知ってるから

Xé đôi, mình xé đôi

裂いて、二人で裂こう

Thà là anh tự giam mình trong một góc tối

いっそ彼は自分を暗い隅に閉じ込めてしまえ

Bé ơi, mồm bé thôi, mm-mm

ねえ、口を小さくして、んっ、んー

Giờ thì em lại muốn gì?

で、今度は君は何が欲しいの?

Cứ than phiền, cứ phát điên

文句ばかり、キレっぱなし

Chẳng thèm nghe một câu giải thích gì

どんな説明だって聞く気ない

Cứ đa nghi, cứ nghĩ suy, ah

疑いだらけで、考えこんで、あ

Baby girl, hãy nhớ anh đã dành cho em biết bao điều

Baby girl、思い出して 君のために僕が注いだものを

Từng phút chăm sóc, nâng niu

一分一分のケアと 大事にする気持ち

Đừng biến anh thành một kẻ thật tồi nhất trên trần đời

この世で一番ひどい男に、俺を変えないで

Vì không là anh, sẽ chẳng có ai thế thay

君じゃないから、埋める相手なんていない

Yeah, em cho anh cảm giác bó buộc

ああ、君は僕に窮屈な感じをさせる

Nhiều lần tự mình suy nghĩ nên đi tiếp hay là sẽ bỏ cuộc

何度も一人で考えた——このまま進むべきか、それとも諦めるべきか

Chơi vơi trong tình yêu đáng thương này

哀れなこの恋に、宙に浮くように揺れている

Nhiều lần đã phải gạt hết những cơ hội đến cũng chỉ vì em không muốn

何度も訪れたチャンスを、君のせいでっていうわけじゃないのに—ただ君を選びたくなくて、全部振り払ってしまった

Quay con xe về dinh đón em, vì baby muốn nghe anh đàn ca ngay trong đêm

車を回して屋敷に戻って、ベイビーが今夜のうちに俺の歌声を聴きたいって言うから

Còn muốn cái gì nữa nhờ?

まだ何が欲しいってんだよ、頼むから。

Cho em một cuộc sống ấm êm, vậy mà cứ đa nghi li ti làm chi?

安らかな暮らしをくれって言うのに、ちょっとした疑いばかりでどうしたの?

Anh đâu muốn anh phải rời đi đâu?

どこへも行けなんて、あいつは望んでないだろ?

Ngay cả trong giấc mơ anh cũng đã sát bên người

たとえ夢の中でも 君のすぐそばにいたよ

Những điều tốt em đâu có nhớ đâu (hah)

いいことなんて 君は覚えてないでしょ(はは)

Trong đầu chỉ có em che cả ánh sáng trên trời

頭の中は君だけで 空の光さえ隠して

Chỉ cần mất tích là em đã phát cáu

消えたら もう君は不機嫌でさ

Đa nghi chi em ơi, đa-đa-đa nghi chi em ơi?

疑い深いな 君よ、だ・だ・だ疑い深い君よ?

Phone không pass, không nhìn chống trộm, baby, đa nghi chi em ơi?

電話は通らない 防犯カメラも見ない ねえベイビー、疑い深い君よ?

Cho em lướt một vòng trên Mess gặp 30 thằng con trai

メッセで一回 君をぐるっと流させて 男が30人

Ghen làm chi trong khi mấy anh em thả tim toàn "ngon giai"

嫉妬してる場合じゃないでしょ 兄ちゃんたちのハートは全部「イケてる」

Xé đôi, mình xé đôi

裂けよ 俺たちは裂けよう

Thà là anh tự giam mình trong một góc tối

いっそ俺が自分で暗い隅に閉じこもる方がましだ

Bé ơi, 그만해, yeah-yeah

ベイビー、もうやめて、yeah-yeah

Giờ thì em lại muốn gì?

今さら 何を欲しがるの?

Cứ than phiền, cứ phát điên, ah

文句ばっか、キレっぱなし、ah

Chẳng thèm nghe một câu giải thích gì

なんの説明だって聞く気ない

Cứ đa nghi, cứ nghĩ suy, ah

疑いっぱなし、考え込んでばっか、ah

Baby girl, hãy nhớ anh đã dành cho em biết bao điều

Baby girl ねえ、忘れないで 君のために俺がどれだけ捧げたか

Từng phút chăm sóc, nâng niu

この瞬間も世話して 大事にして

Đừng biến anh thành một kẻ thật tồi nhất trên trần đời

俺を地球で一番最低な男にしないで

Vì không là anh, sẽ chẳng có ai thế thay

だって俺じゃなきゃ 代わりなんていない

Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (turn it up)

パラパパ、パラパパ(turn it up)

Em chẳng phải đa nghi

君は疑いすぎじゃない

Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (turn it up, turn it up)

パラパパ、パラパパ(turn it up, turn it up)

Nghĩ nghĩ, suy suy

考えて、思い巡らせて

Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (let me see you, baby girl)

パラパパ、パラパパ(let me see you, baby girl)

Baby girl, em chẳng phải nghĩ suy

ベイビー・ガール、君は悩まなくていい

Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa

パラパパ、パラパパ

Alright, sẽ chẳng có ai thế thay

大丈夫、誰かが代わりなんてしない

Tin anh đi, em à

信じてくれよ、君

Anh xin lỗi như vậy được chưa?

こんなふうに謝ってもいい?

Mà baby hơi quá đà

ねえ、ベイビーちょっとやりすぎじゃない?

Anh chẳng muốn ở lại đây nữa

もうここにはいたくない

Chẳng biết phải ra sao khi em cứ theo sau và để lại những cơn đau đầu

どうすればいい? 君がずっと後ろをついてきて 頭痛ばかり置いていく

Chỉ biết nói ra bao cơn đau anh cố giấu (hey)

言えるのは、隠してた痛みがどれだけあるかだけ(hey)

Giờ thì em lại muốn gì?

今さら君は 何が欲しいの?

Cứ than phiền, cứ phát điên, ah

愚痴って キレて ah

Chẳng thèm nghe một câu giải thích gì

どんな説明も聞く気なんてない

Cứ đa nghi, cứ nghĩ suy

疑いだらけで 考えすぎ

Baby girl, hãy nhớ anh đã dành cho em biết bao điều

Baby girl、思い出して 君のためにどれだけ尽くしたか

Từng phút chăm sóc nâng niu (hey)

ひと分ひと分 大事に包んで(hey)

Đừng biến anh thành một kẻ thật tồi nhất trên trần đời

この世でいちばん最悪な男に 俺をしないで

Vì không là anh, sẽ chẳng có ai thế thay

君じゃないなら、代わりなんてどこにもいない

Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (everybody put your hands up, hands up)

パラパパ、パラパパ(みんな手を上げて、手を上げて)

Chẳng phải đa nghi

疑いすぎなんかじゃない

Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa

パラパパ、パラパパ

Just only you girl, 나를 믿어줘 (okay)

ただ君だけだよ、女の子 僕を信じて(オーケー)

Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (let me see you, baby girl)

パラパパ、パラパパ(見せておくれ、ベイビー・ガール)

Baby girl, em chẳng phải nghĩ suy

ベイビー・ガール、そんなに悩むことない

Pa-ra-pa-pa, pa-ra-pa-pa (okay, okay)

パラパパ、パラパパ(オーケー、オーケー)

Vì không là anh, sẽ chẳng có ai thế thay

君じゃないなら、代わりなんてどこにもいない