Langbeats
Hạ Phỏm – Hoàng Thùy Linh

Hoàng Thùy Linh

「Hạ Phỏm」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2022
ジャンル
V-Pop
長さ
3:16
  1. Ta chơi cùng nhau một ván bài

    一緒に遊ぼう、ひと勝負

  2. Dừng lại thôi, sao anh cứ đòi chơi lại?

    やめようよ、なんで君はまたやりたがるの?

  3. Em vẫn tiếp anh vì em thì không ngại

    私はそのまま続けてあげる、平気だよ

  4. Nhưng em biết việc này rất là có hại

    でもね、これはとても危ないってことを分かってる

  5. Chơi vui vậy thôi đừng sa đà

    楽しいからって 夢中になりすぎないで

  6. Rồi mải mê đi lạc bước lại la cà

    気づけばはまって迷い、ふらふら寄り道して

  7. Nhìn anh căng thẳng quá chẳng đành em phải nói ra

    君、そんなに緊張してたら……言わずにいられない

  8. Vì niềm vui cần thiết gì đâu phải bán mua?

    楽しみなんて、売り買いするものじゃないでしょ?

  9. Vì cuộc chơi thì đâu cần thắng thua?

    勝ち負けなんて、この遊びに必要なの?

  10. Vậy thì cứ vui mặc cho người ta phải ganh đua

    じゃあ、好きなだけ楽しもう。みんなが妬み競い合っても

  11. Ngẩng cao đầu như một đức vua

    頭を高く掲げる――まるで王のように

  12. Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

    下ろしてくれ、すぐ下ろしてくれ

  13. Đừng mải bốc nữa, cần đạp liền chân phanh

    もう煽り続けるな、ブレーキ踏めって

  14. Cuộc chơi đến đây là hết rồi (hết rồi)

    ここでゲームは終わりだ(終わりだ)

  15. Hạ nhanh còn sang ván mới

    素早く切れ、次の局へ

  16. Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

    下ろしてくれ、すぐ下ろしてくれ

  17. Đừng nhìn loanh quanh mấy tấm hình đỏ xanh

    赤や青の写真なんて気にするな

  18. Mình chơi đến đây là vui rồi (vui rồi)

    ここまで遊べたらもう楽しい(楽しい)

  19. Hạ nhanh còn sang ván mới (chốt, chốt, chốt, chốt)

    急いで切れ、次の局へ(チョット、チョット、チョット、チョット)

  20. Em chốt xong rồi đấy, mời anh bốc thêm (bốc thêm)

    私がもう決めたよ、あなたもまだ引いて(引いて)

  21. Bài em đang có con gì đấy, mời anh đoán xem (đoán xem)

    ねえ、今の曲には何が入ってるの?当ててみて(当ててみて)

  22. Anh nói bài anh không có cạ, thật là quá đen

    君の曲は一切かすりもしないって?それ、さすがに黒すぎる

  23. Thôi mình chuyển sang bộ môn khác, nào cùng tiến lên, lên, lên, lên

    よし、別の競技に切り替えよう。さあ一緒に進もう、いけ、いけ、いけ、いけ

  24. Anh đánh hai cơ thì em chặt tứ quý

    君がツー打つなら、私は四つのクワッズで切る

  25. Anh đánh đôi K thì em chặt đôi xì

    君がダブルKを打つなら、私はツーのスライスで切る

  26. Anh nói, "Khi nào anh thắng thì mới nghỉ"

    『いつ勝ったら、初めて休める』

  27. Em mỉm cười, "Rất tiếc, I'm sorry" (xin lỗi)

    私はにっこり、『ごめんね、I'm sorry』(ごめんね)

  28. Vì niềm vui cần thiết gì đâu phải bán mua

    楽しい気持ちなんて、売り買いに必要ない

  29. Vì cuộc chơi thì đâu cần thắng thua

    勝ち負けだって、この遊びに要らない

  30. Vậy thì cứ vui mặc cho người ta phải ganh đua

    じゃあ、勝手に楽しもう。誰かが嫉んで張り合おうが

  31. Ngẩng cao đầu như một đức vua (chốt, chốt)

    頭を高く掲げるまるで王さま(決めろ、決めろ)

  32. Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh (anh)

    出してくれよ、出してくれ(なあ)

  33. Đừng mải bốc nữa, cần đạp liền chân phanh (phanh)

    もう焦るな、ブレーキ踏めよ(ブレーキ)

  34. Cuộc chơi đến đây là hết rồi (hết rồi)

    ここまででゲームは終わり(終わりだ)

  35. Hạ nhanh còn sang ván mới

    早く切って次の手へ

  36. Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

    出してくれよ、出してくれ

  37. Đừng nhìn loanh quanh mấy tấm hình đỏ xanh

    赤や青のカードばかり眺めてないで

  38. Mình chơi đến đây là vui rồi (vui rồi)

    ここまで遊べたならそれで楽しい(楽しい)

  39. Hạ nhanh còn sang ván mới (chốt, chốt, chốt, chốt)

    早く切って次の手へ(決めろ、決めろ、決めろ、決めろ)

  40. Em biết anh không vui khi mà cố gắng như vậy

    そんなふうに頑張っても、君は楽しくないってわかってる

  41. Em vẫn không loay hoay, vẫn bình tâm đến như vậy

    それでも迷わず、こんなふうに静かに

  42. Tha thiết chi anh ơi? Nếu trò chơi đã như vậy

    切なすぎるのは君なの? もし遊びがもうそうなら

  43. Ta cứ chơi đi thôi, miễn là vui vẫn ok

    ただ遊ぼう、楽しいならそれでOK

  44. Vì cuộc đời nào giống cuộc chơi

    人生だって、遊びみたいに似たりはしない

  45. Việc gì phải cố mà bơi?

    無理して泳ぐ必要ある?

  46. Đầu mình cần khoảnh khắc nghỉ ngơi

    頭には休息のひとときが要る

  47. Dùng nhiều lại hóa dở hơi

    使いすぎれば、もろくて変になる

  48. Trái tim này có nóng đầu vẫn phải lạnh

    この心は熱くても、頭は冷たく

  49. Hít vào, thở ra, đừng có liều quá rồi lại sạch sành sanh

    吸って、吐いて。やりすぎるな、そうすればきれいに整う

  50. Chơi game thôi đừng úi xời (úi xời)

    ゲームするだけでいい、うぃーって言うな(うぃーって)

  51. Anh mà thua thì đừng có cay, lại kêu úi xời (úi xời)

    負けたならイラつくなよ、また『うい っしょー』(うい っしょー)

  52. Hết khôn thì dồn đến dại, lại là đúng rồi

    知恵が尽きたら愚かに寄せろ、ってな—ほら結局それで合ってる

  53. Nếu lần sau anh lại muốn chơi thì em vẫn mời

    次も君がまた遊びたいなら、私はまだ誘うよ

  54. Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

    役を外せよ、すぐ役を外してよ

  55. Đừng mải bốc nữa, cần đạp liền chân phanh

    もう手出すのに夢中になるな、踏めよブレーキ踏め

  56. Cuộc chơi đến đây là hết rồi

    この遊びはここまでだ

  57. Hạ nhanh còn sang ván mới (chốt, chốt)

    さっさと外せ、次の回へ(決めろ、決めろ)

  58. Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

    役を外せよ、すぐ役を外してよ

  59. Đừng nhìn loanh quanh mấy tấm hình đỏ xanh

    赤と青の札をあちこち見回すな

  60. Mình chơi đến đây là vui rồi

    このくらい遊べたなら、もう楽しい

  61. Hạ nhanh còn sang ván mới

    急げ まだ新しい盤へと

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

đành
仕方ないB1
thẳng
まっすぐB1
nhau
互いにB2
một
一A1
ván
板
bài
歌A1
dừng
止まる
đòi
要求する
ngại
気が引けるB1
biết
知るA1

この曲について

Hoàng Thùy Linh is a Vietnamese singer, actress, and model who moved from television acting to professional music in 2010. She is known for her career in pop and for appearing as a lead in the TV series Nhật ký Vàng Anh.

Hoàng Thùy Linhの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Hoàng Thùy Linh

Hạ Phỏm

Ta chơi cùng nhau một ván bài

一緒に遊ぼう、ひと勝負

Dừng lại thôi, sao anh cứ đòi chơi lại?

やめようよ、なんで君はまたやりたがるの?

Em vẫn tiếp anh vì em thì không ngại

私はそのまま続けてあげる、平気だよ

Nhưng em biết việc này rất là có hại

でもね、これはとても危ないってことを分かってる

Chơi vui vậy thôi đừng sa đà

楽しいからって 夢中になりすぎないで

Rồi mải mê đi lạc bước lại la cà

気づけばはまって迷い、ふらふら寄り道して

Nhìn anh căng thẳng quá chẳng đành em phải nói ra

君、そんなに緊張してたら……言わずにいられない

Vì niềm vui cần thiết gì đâu phải bán mua?

楽しみなんて、売り買いするものじゃないでしょ?

Vì cuộc chơi thì đâu cần thắng thua?

勝ち負けなんて、この遊びに必要なの?

Vậy thì cứ vui mặc cho người ta phải ganh đua

じゃあ、好きなだけ楽しもう。みんなが妬み競い合っても

Ngẩng cao đầu như một đức vua

頭を高く掲げる――まるで王のように

Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

下ろしてくれ、すぐ下ろしてくれ

Đừng mải bốc nữa, cần đạp liền chân phanh

もう煽り続けるな、ブレーキ踏めって

Cuộc chơi đến đây là hết rồi (hết rồi)

ここでゲームは終わりだ(終わりだ)

Hạ nhanh còn sang ván mới

素早く切れ、次の局へ

Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

下ろしてくれ、すぐ下ろしてくれ

Đừng nhìn loanh quanh mấy tấm hình đỏ xanh

赤や青の写真なんて気にするな

Mình chơi đến đây là vui rồi (vui rồi)

ここまで遊べたらもう楽しい(楽しい)

Hạ nhanh còn sang ván mới (chốt, chốt, chốt, chốt)

急いで切れ、次の局へ(チョット、チョット、チョット、チョット)

Em chốt xong rồi đấy, mời anh bốc thêm (bốc thêm)

私がもう決めたよ、あなたもまだ引いて(引いて)

Bài em đang có con gì đấy, mời anh đoán xem (đoán xem)

ねえ、今の曲には何が入ってるの?当ててみて(当ててみて)

Anh nói bài anh không có cạ, thật là quá đen

君の曲は一切かすりもしないって?それ、さすがに黒すぎる

Thôi mình chuyển sang bộ môn khác, nào cùng tiến lên, lên, lên, lên

よし、別の競技に切り替えよう。さあ一緒に進もう、いけ、いけ、いけ、いけ

Anh đánh hai cơ thì em chặt tứ quý

君がツー打つなら、私は四つのクワッズで切る

Anh đánh đôi K thì em chặt đôi xì

君がダブルKを打つなら、私はツーのスライスで切る

Anh nói, "Khi nào anh thắng thì mới nghỉ"

『いつ勝ったら、初めて休める』

Em mỉm cười, "Rất tiếc, I'm sorry" (xin lỗi)

私はにっこり、『ごめんね、I'm sorry』(ごめんね)

Vì niềm vui cần thiết gì đâu phải bán mua

楽しい気持ちなんて、売り買いに必要ない

Vì cuộc chơi thì đâu cần thắng thua

勝ち負けだって、この遊びに要らない

Vậy thì cứ vui mặc cho người ta phải ganh đua

じゃあ、勝手に楽しもう。誰かが嫉んで張り合おうが

Ngẩng cao đầu như một đức vua (chốt, chốt)

頭を高く掲げるまるで王さま(決めろ、決めろ)

Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh (anh)

出してくれよ、出してくれ(なあ)

Đừng mải bốc nữa, cần đạp liền chân phanh (phanh)

もう焦るな、ブレーキ踏めよ(ブレーキ)

Cuộc chơi đến đây là hết rồi (hết rồi)

ここまででゲームは終わり(終わりだ)

Hạ nhanh còn sang ván mới

早く切って次の手へ

Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

出してくれよ、出してくれ

Đừng nhìn loanh quanh mấy tấm hình đỏ xanh

赤や青のカードばかり眺めてないで

Mình chơi đến đây là vui rồi (vui rồi)

ここまで遊べたならそれで楽しい(楽しい)

Hạ nhanh còn sang ván mới (chốt, chốt, chốt, chốt)

早く切って次の手へ(決めろ、決めろ、決めろ、決めろ)

Em biết anh không vui khi mà cố gắng như vậy

そんなふうに頑張っても、君は楽しくないってわかってる

Em vẫn không loay hoay, vẫn bình tâm đến như vậy

それでも迷わず、こんなふうに静かに

Tha thiết chi anh ơi? Nếu trò chơi đã như vậy

切なすぎるのは君なの? もし遊びがもうそうなら

Ta cứ chơi đi thôi, miễn là vui vẫn ok

ただ遊ぼう、楽しいならそれでOK

Vì cuộc đời nào giống cuộc chơi

人生だって、遊びみたいに似たりはしない

Việc gì phải cố mà bơi?

無理して泳ぐ必要ある?

Đầu mình cần khoảnh khắc nghỉ ngơi

頭には休息のひとときが要る

Dùng nhiều lại hóa dở hơi

使いすぎれば、もろくて変になる

Trái tim này có nóng đầu vẫn phải lạnh

この心は熱くても、頭は冷たく

Hít vào, thở ra, đừng có liều quá rồi lại sạch sành sanh

吸って、吐いて。やりすぎるな、そうすればきれいに整う

Chơi game thôi đừng úi xời (úi xời)

ゲームするだけでいい、うぃーって言うな(うぃーって)

Anh mà thua thì đừng có cay, lại kêu úi xời (úi xời)

負けたならイラつくなよ、また『うい っしょー』(うい っしょー)

Hết khôn thì dồn đến dại, lại là đúng rồi

知恵が尽きたら愚かに寄せろ、ってな—ほら結局それで合ってる

Nếu lần sau anh lại muốn chơi thì em vẫn mời

次も君がまた遊びたいなら、私はまだ誘うよ

Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

役を外せよ、すぐ役を外してよ

Đừng mải bốc nữa, cần đạp liền chân phanh

もう手出すのに夢中になるな、踏めよブレーキ踏め

Cuộc chơi đến đây là hết rồi

この遊びはここまでだ

Hạ nhanh còn sang ván mới (chốt, chốt)

さっさと外せ、次の回へ(決めろ、決めろ)

Hạ phỏm đi anh, hạ phỏm liền đi anh

役を外せよ、すぐ役を外してよ

Đừng nhìn loanh quanh mấy tấm hình đỏ xanh

赤と青の札をあちこち見回すな

Mình chơi đến đây là vui rồi

このくらい遊べたなら、もう楽しい

Hạ nhanh còn sang ván mới

急げ まだ新しい盤へと