Langbeats
Kẻ Cắp Gặp Bà Già (feat. Binz) – Hoàng Thùy Linh

Hoàng Thùy Linh

「Kẻ Cắp Gặp Bà Già (feat. Binz)」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2019
ジャンル
V-Pop
長さ
3:52
  1. Anh viết đôi bài tình ca

    恋の歌を数編 書いたよ

  2. Cùng đôi mắt long lanh

    きらめくふたつの瞳で

  3. Cầm guitar hát vang la là

    ギターを抱えて ららっと歌う

  4. Anh biết sau bài tình ca

    この恋の歌のあとには

  5. Là bao cô đắm say

    どれほど女の子がうっとりするか

  6. Mà chuyện đâu giản đơn thế này

    でも、こんなふうに簡単にはいかない

  7. Có phải anh đang trêu đùa em đấy không

    ねえ、僕は君をからかってるの?

  8. Thả thính khiến bao nhiêu cô cùng rung động

    ときめくひとこと それで胸が震える子が何人も

  9. Chỉ muốn em say anh vậy thôi đúng không

    ただ君を酔わせることだけ それでいいんだよね?

  10. Sự thật đây nhiều khi làm anh sẽ mất lòng

    ほんとのところは、時に僕を嫌われさせる

  11. Đừng cứ im lặng rồi đi anh ơi anh ơi

    黙ったまま 行かないでよ ねえ おいで おいで

  12. Tình em chẳng như trò chơi

    私の想いは 遊びなんかじゃない

  13. Mà anh đến đây lả lơi

    なのに君はここへ ふらりと

  14. Vì chính em sẽ làm anh chơi vơi chơi vơi

    だって私が 君を さまよわせるの さまよわせるの

  15. Trò chơi hết rồi

    遊びはもう終わり

  16. Trò chơi hết rồi (woo)

    遊びはもう終わり(woo)

  17. Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại (hey)

    恋をまき散らした者は 今や 抱きしめて嘆く側になる 逆にね(hey)

  18. Ngược lại (hey)

    逆にね(hey)

  19. Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại (hey)

    恋をまき散らした者は 今や 抱きしめて嘆く側になる 逆にね(hey)

  20. Ngược lại (hey)

    逆にね(hey)

  21. Em lúc nào cũng kiêu sa (kiêu lắm)

    いつも気高い(気高さ余ってる)

  22. Yep

    うん

  23. Y như lời người ta nói (không sai)

    みんなが言う通り(間違いない)

  24. Nhan sắc là drama (queen)

    美貌はドラマ(クイーン)

  25. Nên quanh em đầy người soi mói nhìn kìa đôi mi cong

    だから君の周りには覗き込む人だらけだ ほら その弓なりのまぶた

  26. Anh cần một người đi song song tim anh đây em cứ việc lấy đi

    俺にはこの胸の並走相手が必要だ ここにいる君なら 遠慮なく奪っていい

  27. Giờ

    今

  28. Ngoài em anh không còn thấy gì hay vì em vội luôn khoe

    君のほかには何も見えない だって君がもう自慢しちゃうから

  29. Sắc huyền bí như một đoá quỳnh (oh)

    神秘の色 まるで一輪の月下美人(oh)

  30. Tiếp cận được em cả một quá trình (eh)

    君に近づくには ちゃんとしたプロセスがいる(eh)

  31. Knock knock em ơi đừng tự khoá mình (khóa)

    ノックノック、ねえ ひとりで鍵をかけないで(閉めちゃ)

  32. Vì em kẻ điên anh nguyện hoá thành woo (eh)

    だって君は狂ってる 僕は願わくは“ウー”に変わる(え?)

  33. All black như em chưa từng yêu màu trắng (oh)

    オールブラック 君が白を好きになったことなんてないみたい(おお)

  34. Cafe của anh cũng thường là đen và nâu (eh)

    僕のカフェもいつも黒と茶色(え?)

  35. Nếu tim của anh là mục tiêu thì em đừng bắn (bắn)

    僕のハートが標的なら 君は撃たないで(撃つな)

  36. Động vào anh làm gì không dễ để quên được đâu

    君が触れたって 忘れるのは簡単じゃないんだ

  37. Nói anh nghe nào (hey)

    ねえ、僕に聞かせて(ヘイ)

  38. Có phải anh đang trêu đùa em đấy không

    僕は君をからかってるだけなのかい?

  39. Thả thính khiến bao nhiêu cô cùng rung động

    甘い言葉で どれだけの子がときめいた?

  40. Chỉ muốn em say anh vậy thôi đúng không

    君を酔わせたい、それだけでしょ?

  41. Sự thật đây nhiều khi làm anh sẽ mất lòng (woo)

    この真実は 時に君を傷つけてしまう(woo)

  42. Đừng cứ im lặng rồi đi anh ơi anh ơi

    黙って行っちゃうなんて ダメだよ ねえ

  43. Tình em chẳng như trò chơi

    あなたの想いは ゲームなんかじゃない

  44. Mà anh đến đây lả lơi

    なのに君は ふわりとここへ来る

  45. Vì chính em sẽ làm anh chơi vơi chơi vơi

    だからこそ私は 君を ぼんやりとさせる 宙ぶらりんに

  46. Trò chơi hết rồi

    ゲームは もう終わり

  47. Trò chơi hết rồi

    ゲームは もう終わり

  48. Ông bà ta nói đâu có sai đâu anh à

    昔の人の言葉は 間違いなんてないよ ねえ

  49. Kẻ cắp sẽ gặp bà già bà già sẽ cho biết là

    盗っ人は おばあさんに会う おばあさんは ちゃんと教えてくれるから

  50. Ông bà ta nói đâu có sai đâu anh à

    昔の人の言葉は 間違いなんてないよ ねえ

  51. Đời anh đi gieo tương tư rồi anh thấy là

    あの人の一生は恋しさを蒔いてしまったんだって、彼はそう気づいて——

  52. Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại

    想いをまく者は、今や想いを抱く者へ—そしてその逆へと、立場が入れ替わる

  53. Ngược lại (hey)

    逆に(hey)

  54. Môi này cho anh mơ (môi này cho anh mơ)

    この唇で君は 夢見させる(この唇で君は 夢見させる)

  55. Straight up không văn thơ (straight up)

    ぶっちゃけ/ビミョーに韻を踏まない(Straight up)」]}1: Straight up không văn thơ (straight up) は1 line inputではなく、0のみ提示されています。ご希望に合わせて調整しますので、もう一度入力を確認してください。{

  56. Em là vực sâu oh (em là vực sâu)

    あなたは深い淵 ええ(あなたは深い淵)

  57. Anh đã rơi lúc nào rồi chẳng nhớ eh (eh)

    いつ落ちたのかも、もう忘れてる eh(eh)

  58. Tin đi anh không điêu (tin đi anh không điêu)

    信じてよ、兄ちゃん。うそじゃない

  59. Dù đã dặn mình không thương không yêu (không thương không yêu)

    好きにならないって言い聞かせてたのに(好きにならないって言い聞かせてたのに)

  60. Giờ này anh là người ôm tương tư (người ôm tương tư)

    今この時、彼は想いを抱きしめる人(想いを抱きしめる人)

  61. Tại vì anh hay do em hư (hay do em hư)

    だって君のせいで(君のせいで)俺がダメになった

  62. Giờ thì anh là

    今じゃ俺は

  63. Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại

    恋の種をまきに行くやつが、今は恋を抱えに行くやつに――逆に

  64. Ngược lại

    逆に

重要単語

cả
すべてA2
chơi
遊ぶA2
đen
黒いA2
làm
するA1
nhiêu
多くのA1
nhiều
たくさんA1
sắc
色A1
ôm
抱くB2
đôi
2つB1
bài
曲A1

この曲について

Hoàng Thùy Linh is a Vietnamese singer, actress, and model who moved from television acting to professional music in 2010. She is known for her career in pop and for appearing as a lead in the TV series Nhật ký Vàng Anh.

Hoàng Thùy Linhの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Hoàng Thùy Linh

Kẻ Cắp Gặp Bà Già (feat. Binz)

Anh viết đôi bài tình ca

恋の歌を数編 書いたよ

Cùng đôi mắt long lanh

きらめくふたつの瞳で

Cầm guitar hát vang la là

ギターを抱えて ららっと歌う

Anh biết sau bài tình ca

この恋の歌のあとには

Là bao cô đắm say

どれほど女の子がうっとりするか

Mà chuyện đâu giản đơn thế này

でも、こんなふうに簡単にはいかない

Có phải anh đang trêu đùa em đấy không

ねえ、僕は君をからかってるの?

Thả thính khiến bao nhiêu cô cùng rung động

ときめくひとこと それで胸が震える子が何人も

Chỉ muốn em say anh vậy thôi đúng không

ただ君を酔わせることだけ それでいいんだよね?

Sự thật đây nhiều khi làm anh sẽ mất lòng

ほんとのところは、時に僕を嫌われさせる

Đừng cứ im lặng rồi đi anh ơi anh ơi

黙ったまま 行かないでよ ねえ おいで おいで

Tình em chẳng như trò chơi

私の想いは 遊びなんかじゃない

Mà anh đến đây lả lơi

なのに君はここへ ふらりと

Vì chính em sẽ làm anh chơi vơi chơi vơi

だって私が 君を さまよわせるの さまよわせるの

Trò chơi hết rồi

遊びはもう終わり

Trò chơi hết rồi (woo)

遊びはもう終わり(woo)

Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại (hey)

恋をまき散らした者は 今や 抱きしめて嘆く側になる 逆にね(hey)

Ngược lại (hey)

逆にね(hey)

Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại (hey)

恋をまき散らした者は 今や 抱きしめて嘆く側になる 逆にね(hey)

Ngược lại (hey)

逆にね(hey)

Em lúc nào cũng kiêu sa (kiêu lắm)

いつも気高い(気高さ余ってる)

Yep

うん

Y như lời người ta nói (không sai)

みんなが言う通り(間違いない)

Nhan sắc là drama (queen)

美貌はドラマ(クイーン)

Nên quanh em đầy người soi mói nhìn kìa đôi mi cong

だから君の周りには覗き込む人だらけだ ほら その弓なりのまぶた

Anh cần một người đi song song tim anh đây em cứ việc lấy đi

俺にはこの胸の並走相手が必要だ ここにいる君なら 遠慮なく奪っていい

Giờ

今

Ngoài em anh không còn thấy gì hay vì em vội luôn khoe

君のほかには何も見えない だって君がもう自慢しちゃうから

Sắc huyền bí như một đoá quỳnh (oh)

神秘の色 まるで一輪の月下美人(oh)

Tiếp cận được em cả một quá trình (eh)

君に近づくには ちゃんとしたプロセスがいる(eh)

Knock knock em ơi đừng tự khoá mình (khóa)

ノックノック、ねえ ひとりで鍵をかけないで(閉めちゃ)

Vì em kẻ điên anh nguyện hoá thành woo (eh)

だって君は狂ってる 僕は願わくは“ウー”に変わる(え?)

All black như em chưa từng yêu màu trắng (oh)

オールブラック 君が白を好きになったことなんてないみたい(おお)

Cafe của anh cũng thường là đen và nâu (eh)

僕のカフェもいつも黒と茶色(え?)

Nếu tim của anh là mục tiêu thì em đừng bắn (bắn)

僕のハートが標的なら 君は撃たないで(撃つな)

Động vào anh làm gì không dễ để quên được đâu

君が触れたって 忘れるのは簡単じゃないんだ

Nói anh nghe nào (hey)

ねえ、僕に聞かせて(ヘイ)

Có phải anh đang trêu đùa em đấy không

僕は君をからかってるだけなのかい?

Thả thính khiến bao nhiêu cô cùng rung động

甘い言葉で どれだけの子がときめいた?

Chỉ muốn em say anh vậy thôi đúng không

君を酔わせたい、それだけでしょ?

Sự thật đây nhiều khi làm anh sẽ mất lòng (woo)

この真実は 時に君を傷つけてしまう(woo)

Đừng cứ im lặng rồi đi anh ơi anh ơi

黙って行っちゃうなんて ダメだよ ねえ

Tình em chẳng như trò chơi

あなたの想いは ゲームなんかじゃない

Mà anh đến đây lả lơi

なのに君は ふわりとここへ来る

Vì chính em sẽ làm anh chơi vơi chơi vơi

だからこそ私は 君を ぼんやりとさせる 宙ぶらりんに

Trò chơi hết rồi

ゲームは もう終わり

Trò chơi hết rồi

ゲームは もう終わり

Ông bà ta nói đâu có sai đâu anh à

昔の人の言葉は 間違いなんてないよ ねえ

Kẻ cắp sẽ gặp bà già bà già sẽ cho biết là

盗っ人は おばあさんに会う おばあさんは ちゃんと教えてくれるから

Ông bà ta nói đâu có sai đâu anh à

昔の人の言葉は 間違いなんてないよ ねえ

Đời anh đi gieo tương tư rồi anh thấy là

あの人の一生は恋しさを蒔いてしまったんだって、彼はそう気づいて——

Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại

想いをまく者は、今や想いを抱く者へ—そしてその逆へと、立場が入れ替わる

Ngược lại (hey)

逆に(hey)

Môi này cho anh mơ (môi này cho anh mơ)

この唇で君は 夢見させる(この唇で君は 夢見させる)

Straight up không văn thơ (straight up)

ぶっちゃけ/ビミョーに韻を踏まない(Straight up)」]}1: Straight up không văn thơ (straight up) は1 line inputではなく、0のみ提示されています。ご希望に合わせて調整しますので、もう一度入力を確認してください。{

Em là vực sâu oh (em là vực sâu)

あなたは深い淵 ええ(あなたは深い淵)

Anh đã rơi lúc nào rồi chẳng nhớ eh (eh)

いつ落ちたのかも、もう忘れてる eh(eh)

Tin đi anh không điêu (tin đi anh không điêu)

信じてよ、兄ちゃん。うそじゃない

Dù đã dặn mình không thương không yêu (không thương không yêu)

好きにならないって言い聞かせてたのに(好きにならないって言い聞かせてたのに)

Giờ này anh là người ôm tương tư (người ôm tương tư)

今この時、彼は想いを抱きしめる人(想いを抱きしめる人)

Tại vì anh hay do em hư (hay do em hư)

だって君のせいで(君のせいで)俺がダメになった

Giờ thì anh là

今じゃ俺は

Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại

恋の種をまきに行くやつが、今は恋を抱えに行くやつに――逆に

Ngược lại

逆に