Langbeats
Love Game – Low G

Low G

「Love Game」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2025
ジャンル
Rap
長さ
3:20
  1. Yeah

    Yeah

  2. Huh

    Huh

  3. Notification trên Insta

    インスタの通知

  4. Thêm mấy like từ một tài khoản verified

    認証済みアカウントから 何本かのいいねを追加して

  5. It's a typical rapper profile

    It's a typical rapper profile

  6. Chắc đang kiếm người tâm sự hoặc ch*ch dạo

    きっと誰かに吐き出せる相手を探してる、あるいはちょっと…

  7. Nhanh trí bé share tẹo meme (meme)

    利口に、ちょっとだけ meme をシェアして(meme)

  8. Hắn rep ngay story là, "Hehe" (hehe)

    彼はすぐにストーリーを上げる、「へへ」(hehe)

  9. Bảo gái xinh như em lại thức khuya thế nhỉ?

    君みたいに可愛い子が どうしてこんなに夜更かし?

  10. Vậy đang uh làm gì? (Làm gì?)

    で、いま uh 何してるの?(なにして?)

  11. "Bé là trap girl certified

    「ちびは“トラップ・ガール”認定済み

  12. Anh vẫn muốn đ*m và-a-a-a-ào sao?"

    あんたはまだ〈〜と〜を〜したい〉んだ、あああ…どうしてだって?

  13. Chắc đang kiếm chút idea để làm nhạc

    きっと音楽にするための、ちょっとしたアイデアを探してる

  14. I bet he gonna write me in one of his songs

    彼はきっと、いずれ自分の歌の中で僕に名前を呼ぶって思うんだ

  15. He looks like the type that play with your heart

    彼は、あなたの心を弄ぶタイプみたいだ

  16. But I'm the type of girl that flirt for fun

    But I'm the type of girl that flirt for fun

  17. Just tell me what you want? Uh-uh-uh-uh

    Just tell me what you want? Uh-uh-uh-uh

  18. Uh-uh-uh-uh

    うーうーうーうー

  19. Yeah, nói chuyện mới hai hôm anh đã rủ đi chơi (đi chơi)

    うん、話し始めてまだ二日で もう誘ってくれたよ(遊びに)

  20. Anh ta táo bạo, anh ta đòi đi bơi (swimming)

    彼は大胆だ ボートに乗りに行けって(swimming)

  21. Bé thích áo bơi bên brand nào? Anh sắm cho mấy bộ

    君は水着、どのブランドが好き? 俺が何着か買うよ

  22. Chỉ cần bé nhận lời mời (ok)

    ただ君が招待を受けてくれれば(ok)

  23. Công nhận anh rất khéo miệng và tự tin (uh)

    認めるよ、君は口もうまくて自信満々(うーん)

  24. Cũng khá thú vị, tội gì không đồng ý? (Oh yeah)

    けっこう面白いじゃないか、断る理由がある?(Oh yeah)

  25. Anh nói, "Hoá ra em không hề edit ảnh" khi thấy mình ngoài đời

    彼が言うんだ、「なるほどね、君は一切写真を加工してなかったんだ」って、現実の自分を見て

  26. "Ôi anh quá khen, em xin"

    『ああ、ほめすぎだよ ごめんね』

  27. Nhất cự-cự li, anh ta đến gần

    さあ ぐっとぐっと 彼が近づいてくる

  28. Nhì cường độ, anh áp sát dần

    強めに、君はだんだん近づく

  29. Mua cho cả LV, Dior, hoa tươi mỗi ngày một bó

    毎日ひと束 LVもDiorも それから花も

  30. Nhưng chiêu love bomb không quá là nhằm nhò đâu

    でも、ラブボムの手口なんて 狙って外すものじゃないんだ

  31. Call all my girls, điều tra

    俺のガールズ呼べ、捜査だ

  32. Tiếng tăm anh ta, đào hoa

    あの人の噂は、花のように咲き乱れて

  33. Check var anh đang tán tận mấy em cùng một lúc

    チェックしろ あいつ今 同時に何人にでも声かけてる

  34. Cùng phương pháp, cũng đều chỉ là để d* ph*ng

    同じやり方で、結局ただ“*”を“*”するためだけ

  35. Thôi, anh ta cũng đã làm được gì đâu mà

    まあ、あの人だって何もできやしないのに

  36. Anh ta cũng có ý tự nguyện mua quà

    彼も自分から進んでお土産を買おうとしている

  37. Ok, anh muốn được chơi game, vậy thì bé cũng chơi game

    Ok, he wants to play games, then I'll play games too

  38. Vui thêm tí đã làm sao nào?

    もう少しだけ嬉しくなろうよ それでどうなの?

  39. Ali mơi mơi, gọi mời anh vào

    アリ、モイモイ……招いて、俺を中へおいで

  40. Mua cho em thêm nhiều quần áo vào

    君のために もっと服を買おう

  41. Sĩ diện và thích thể hiện

    見栄を張りたがり、格好をつけたがる

  42. Mua cho quà mãi chẳng xi nhê, anh bỏ follow xong tỏ ra là

    贈り物を買い続けてもどうにもならない 君はフォローを外してから態度を見せる

  43. Không quen, không quen (yeah)

    知らない、知らない(yeah)

  44. Không quen, không quen (không quen)

    慣れてない、慣れてない(慣れてない)

  45. Không quen, không quen

    慣れてない、慣れてない

  46. Không quen, kh-không quen

    雨と晴れの季節にはまだ、悲しいまま

  47. Không quen (cô là ai?)

    知らない(彼女って誰?)

  48. Không quen (cháu không biết, cô đi ra đi)

    知らない(わからないよ 叔母さん 行っておいで)

  49. Heh-heh

    へへ

  50. Ayo, shawty nhăm nhe săn anh như thợ săn rình hươu

    Ayo、ショーティー 獲物を狙うみたいに 狩人が鹿を待ち伏せするみたいに俺を狙ってる

  51. Đăng nhập anh vào game tình yêu

    恋のゲームに君をログインさせて

  52. Em chỉnh reel, dùng filter che điểm yếu

    私はリールを調整して、弱さをフィルターで隠す

  53. Dụ được anh theo dõi thì em nghĩ mình siêu?

    もし君を追いかけさせられるなら、私って超じゃない?

  54. Nah, chuyện đâu phải thế

    ねえ、話はそうじゃない

  55. Ok, nhiệm vụ này xinh, nhiều người mải mê

    オッケー、このミッションは可愛い。みんな夢中になってる

  56. Nhưng mắt anh như X-ray, anh nhìn thấu là bé tạo sự chú ý

    でも君の目はまるでX線――見抜いちゃう、君は注目の的

  57. Bằng mấy kịch bản social cũ kỹ như tái chế

    どれだけ古びたSNSの台本を、使い回したって

  58. Story em đăng, set anh là bạn thân à? (Ấy)

    じゃあそれで十分、残りのことなんて大事じゃないって?(ねえ)

  59. Ờ, ờ, được thôi

    ああ、ああ、いいよ

  60. Nhưng mà sau khi mở ra, anh rep, em biến mất à? (Hmm)

    でも、開けたあとに君が「返事して」って言って、僕の君は消えるの?(んー)

  61. Anh chỉ là một trong những người em dụ thôi đúng không nào? (Yeah)

    あなたはただ、私が思わせた“たくさんのうちの一人”にすぎないってこと?(Yeah)

  62. Ừ, cũng đâu làm sao

    うん、どうだっていい

  63. Anh làm y hệt lại giống em thì sao? (Uh-huh)

    お前にそっくり 同じようにしたって どうすりゃいいんだ?(うんうん)

  64. Anh biết là khó cưỡng khi thấy người đẹp trai

    イケメンに見惚れるのは 抗えないって知ってる

  65. Nên là đúng hôm sau baby tự rep lại (rep lại)

    翌日こそ babyがもう一度、自分で返事をする(rep lại)

  66. Tâm sự với nhau suốt cả đêm

    一晩中 ふたりで胸の内を語り合う

  67. Còn gửi cả voice chúc ngủ ngon ở bên tai (ấy)

    眠るおやすみの声まで 耳もとに届けた(ほら)

  68. Em bảo lần đầu nói vào mic (á)

    初めてマイクに向かって言っただけだって?(あ)

  69. Nghe một lần thôi không em ngại

    一度聴くだけでいいよ、ねえ、君は怖がらないで

  70. Đêm sau baby tỏ vẻ buồn

    夜になってベイビー、悲しそうにそぶる

  71. Trái tim đổ vỡ, quá khứ drama

    心は砕け散る、過去はdrama

  72. Nhắn "Mỗi anh biết chuyện này đấy"

    『ねえ、これって僕も知ってるよ』って

  73. Anh kiểu "Ừ thương" (xời), em bảo là "Dạ"

    「うん、好き」って彼は言って(ちょい)、君は「はい」って答えた

  74. Xong còn hẹn gặp nhau, em cũng đâu vừa đâu (ey)

    それでもまた会おうって――私だってそんなに都合よくはない(ey)

  75. Trốn phụ huynh, kêu anh qua cửa sau (yeah)

    親を避けて 裏口から入れてって ねえ(yeah)

  76. Lên xe còn ôm chặt anh từ lâu

    車に乗っても、ずっと前から離さず抱きしめて

  77. Đi dạo, nắm tay, mình như là của nhau

    散歩して 手をつないで まるで互いのものみたい

  78. Shawty, ai dạy em trò này thế?

    ショーティー、こんなこと 誰が教えたの?

  79. Bảo sao mấy đứa mù mờ mê

    どうしてそんなに目の見えないように惹かれて迷っちゃうの?

  80. Rót vào tai vài lời ngọt ngào sai trái

    耳元に ほんの少し 甘くて間違った言葉を注ぐ

  81. Đôi môi mảnh mai ấy muốn lùi giờ về (xời)

    あの細い唇は 引く時を望んでいる(よいしょ)

  82. Đêm mai em lại thêm hai ảnh trên IG để xem ai ghen ai (ghen ai)

    明日の夜、また私がInstagramに2枚の写真を足して 誰が嫉妬するか見せてあげるの(嫉妬するの?)

  83. Em chụp với thằng bạn như NY (NY), anh chụp tạm với đứa em gái (em gái)

    NYみたいに、君は友だちと撮ってる(NY)、俺は適当に妹っぽい子と撮る(妹っぽい子)

  84. Anh chỉ cần vui, nhưng bé muốn thắng thua thì thôi anh dần lui

    君はただ幸せならそれでいい、でも勝ち負けにこだわるなら、僕はだんだん引くよ

  85. Sau vài lần nữa mà đến đoạn anh thấy chán

    もう何度かやって、また同じ場面で飽きるのを見て

  86. Thì nếu vô tình gặp nhau, em chào anh, anh sẽ chào nhưng mà trông em

    たまたまふたりが出会ったら 君は俺に挨拶して 俺は挨拶するけど 君のことを見てしまう

  87. Không quen, không quen (yeah)

    知らない、知らない(yeah)

  88. Không quen, không quen (huh)

    慣れてない、慣れてない(ふー)

  89. Baby, không quen, không quen (ai đấy?)

    Baby, not familiar, not familiar (who's that?)

  90. Không quen, không quen (ai cơ?)

    慣れてない、慣れてない(誰だ?)

  91. Không quen (huh)

    慣れてない(huh)

  92. Không quen (hmm)

    Not familiar (hmm)

  93. Không quen (hmm) (đứa nào đây nhở?)

    見慣れてないね(ふーん)(どっちの子だよ、ねえ?)

  94. Không quen (huh)

    慣れてない(huh)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

thợ
職人B1
chiêu
技A2
đào
掘るA2
dạy
教えるA2
diện
面A2
chào
挨拶A1
dạ
はいA1
đây
ここA1
đoạn
区間A1
đứa
子A1

この曲について

Low G, Nguyễn Hoàng Long, is a Vietnamese rapper, songwriter, and dancer in the American hip-hop-influenced rap scene. He is known for a distinctive deep voice and rap songs that combine American hip-hop with Hanoi cultural references.

Low Gの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Low G

Love Game

Yeah

Yeah

Huh

Huh

Notification trên Insta

インスタの通知

Thêm mấy like từ một tài khoản verified

認証済みアカウントから 何本かのいいねを追加して

It's a typical rapper profile

It's a typical rapper profile

Chắc đang kiếm người tâm sự hoặc ch*ch dạo

きっと誰かに吐き出せる相手を探してる、あるいはちょっと…

Nhanh trí bé share tẹo meme (meme)

利口に、ちょっとだけ meme をシェアして(meme)

Hắn rep ngay story là, "Hehe" (hehe)

彼はすぐにストーリーを上げる、「へへ」(hehe)

Bảo gái xinh như em lại thức khuya thế nhỉ?

君みたいに可愛い子が どうしてこんなに夜更かし?

Vậy đang uh làm gì? (Làm gì?)

で、いま uh 何してるの?(なにして?)

"Bé là trap girl certified

「ちびは“トラップ・ガール”認定済み

Anh vẫn muốn đ*m và-a-a-a-ào sao?"

あんたはまだ〈〜と〜を〜したい〉んだ、あああ…どうしてだって?

Chắc đang kiếm chút idea để làm nhạc

きっと音楽にするための、ちょっとしたアイデアを探してる

I bet he gonna write me in one of his songs

彼はきっと、いずれ自分の歌の中で僕に名前を呼ぶって思うんだ

He looks like the type that play with your heart

彼は、あなたの心を弄ぶタイプみたいだ

But I'm the type of girl that flirt for fun

But I'm the type of girl that flirt for fun

Just tell me what you want? Uh-uh-uh-uh

Just tell me what you want? Uh-uh-uh-uh

Uh-uh-uh-uh

うーうーうーうー

Yeah, nói chuyện mới hai hôm anh đã rủ đi chơi (đi chơi)

うん、話し始めてまだ二日で もう誘ってくれたよ(遊びに)

Anh ta táo bạo, anh ta đòi đi bơi (swimming)

彼は大胆だ ボートに乗りに行けって(swimming)

Bé thích áo bơi bên brand nào? Anh sắm cho mấy bộ

君は水着、どのブランドが好き? 俺が何着か買うよ

Chỉ cần bé nhận lời mời (ok)

ただ君が招待を受けてくれれば(ok)

Công nhận anh rất khéo miệng và tự tin (uh)

認めるよ、君は口もうまくて自信満々(うーん)

Cũng khá thú vị, tội gì không đồng ý? (Oh yeah)

けっこう面白いじゃないか、断る理由がある?(Oh yeah)

Anh nói, "Hoá ra em không hề edit ảnh" khi thấy mình ngoài đời

彼が言うんだ、「なるほどね、君は一切写真を加工してなかったんだ」って、現実の自分を見て

"Ôi anh quá khen, em xin"

『ああ、ほめすぎだよ ごめんね』

Nhất cự-cự li, anh ta đến gần

さあ ぐっとぐっと 彼が近づいてくる

Nhì cường độ, anh áp sát dần

強めに、君はだんだん近づく

Mua cho cả LV, Dior, hoa tươi mỗi ngày một bó

毎日ひと束 LVもDiorも それから花も

Nhưng chiêu love bomb không quá là nhằm nhò đâu

でも、ラブボムの手口なんて 狙って外すものじゃないんだ

Call all my girls, điều tra

俺のガールズ呼べ、捜査だ

Tiếng tăm anh ta, đào hoa

あの人の噂は、花のように咲き乱れて

Check var anh đang tán tận mấy em cùng một lúc

チェックしろ あいつ今 同時に何人にでも声かけてる

Cùng phương pháp, cũng đều chỉ là để d* ph*ng

同じやり方で、結局ただ“*”を“*”するためだけ

Thôi, anh ta cũng đã làm được gì đâu mà

まあ、あの人だって何もできやしないのに

Anh ta cũng có ý tự nguyện mua quà

彼も自分から進んでお土産を買おうとしている

Ok, anh muốn được chơi game, vậy thì bé cũng chơi game

Ok, he wants to play games, then I'll play games too

Vui thêm tí đã làm sao nào?

もう少しだけ嬉しくなろうよ それでどうなの?

Ali mơi mơi, gọi mời anh vào

アリ、モイモイ……招いて、俺を中へおいで

Mua cho em thêm nhiều quần áo vào

君のために もっと服を買おう

Sĩ diện và thích thể hiện

見栄を張りたがり、格好をつけたがる

Mua cho quà mãi chẳng xi nhê, anh bỏ follow xong tỏ ra là

贈り物を買い続けてもどうにもならない 君はフォローを外してから態度を見せる

Không quen, không quen (yeah)

知らない、知らない(yeah)

Không quen, không quen (không quen)

慣れてない、慣れてない(慣れてない)

Không quen, không quen

慣れてない、慣れてない

Không quen, kh-không quen

雨と晴れの季節にはまだ、悲しいまま

Không quen (cô là ai?)

知らない(彼女って誰?)

Không quen (cháu không biết, cô đi ra đi)

知らない(わからないよ 叔母さん 行っておいで)

Heh-heh

へへ

Ayo, shawty nhăm nhe săn anh như thợ săn rình hươu

Ayo、ショーティー 獲物を狙うみたいに 狩人が鹿を待ち伏せするみたいに俺を狙ってる

Đăng nhập anh vào game tình yêu

恋のゲームに君をログインさせて

Em chỉnh reel, dùng filter che điểm yếu

私はリールを調整して、弱さをフィルターで隠す

Dụ được anh theo dõi thì em nghĩ mình siêu?

もし君を追いかけさせられるなら、私って超じゃない?

Nah, chuyện đâu phải thế

ねえ、話はそうじゃない

Ok, nhiệm vụ này xinh, nhiều người mải mê

オッケー、このミッションは可愛い。みんな夢中になってる

Nhưng mắt anh như X-ray, anh nhìn thấu là bé tạo sự chú ý

でも君の目はまるでX線――見抜いちゃう、君は注目の的

Bằng mấy kịch bản social cũ kỹ như tái chế

どれだけ古びたSNSの台本を、使い回したって

Story em đăng, set anh là bạn thân à? (Ấy)

じゃあそれで十分、残りのことなんて大事じゃないって?(ねえ)

Ờ, ờ, được thôi

ああ、ああ、いいよ

Nhưng mà sau khi mở ra, anh rep, em biến mất à? (Hmm)

でも、開けたあとに君が「返事して」って言って、僕の君は消えるの?(んー)

Anh chỉ là một trong những người em dụ thôi đúng không nào? (Yeah)

あなたはただ、私が思わせた“たくさんのうちの一人”にすぎないってこと?(Yeah)

Ừ, cũng đâu làm sao

うん、どうだっていい

Anh làm y hệt lại giống em thì sao? (Uh-huh)

お前にそっくり 同じようにしたって どうすりゃいいんだ?(うんうん)

Anh biết là khó cưỡng khi thấy người đẹp trai

イケメンに見惚れるのは 抗えないって知ってる

Nên là đúng hôm sau baby tự rep lại (rep lại)

翌日こそ babyがもう一度、自分で返事をする(rep lại)

Tâm sự với nhau suốt cả đêm

一晩中 ふたりで胸の内を語り合う

Còn gửi cả voice chúc ngủ ngon ở bên tai (ấy)

眠るおやすみの声まで 耳もとに届けた(ほら)

Em bảo lần đầu nói vào mic (á)

初めてマイクに向かって言っただけだって?(あ)

Nghe một lần thôi không em ngại

一度聴くだけでいいよ、ねえ、君は怖がらないで

Đêm sau baby tỏ vẻ buồn

夜になってベイビー、悲しそうにそぶる

Trái tim đổ vỡ, quá khứ drama

心は砕け散る、過去はdrama

Nhắn "Mỗi anh biết chuyện này đấy"

『ねえ、これって僕も知ってるよ』って

Anh kiểu "Ừ thương" (xời), em bảo là "Dạ"

「うん、好き」って彼は言って(ちょい)、君は「はい」って答えた

Xong còn hẹn gặp nhau, em cũng đâu vừa đâu (ey)

それでもまた会おうって――私だってそんなに都合よくはない(ey)

Trốn phụ huynh, kêu anh qua cửa sau (yeah)

親を避けて 裏口から入れてって ねえ(yeah)

Lên xe còn ôm chặt anh từ lâu

車に乗っても、ずっと前から離さず抱きしめて

Đi dạo, nắm tay, mình như là của nhau

散歩して 手をつないで まるで互いのものみたい

Shawty, ai dạy em trò này thế?

ショーティー、こんなこと 誰が教えたの?

Bảo sao mấy đứa mù mờ mê

どうしてそんなに目の見えないように惹かれて迷っちゃうの?

Rót vào tai vài lời ngọt ngào sai trái

耳元に ほんの少し 甘くて間違った言葉を注ぐ

Đôi môi mảnh mai ấy muốn lùi giờ về (xời)

あの細い唇は 引く時を望んでいる(よいしょ)

Đêm mai em lại thêm hai ảnh trên IG để xem ai ghen ai (ghen ai)

明日の夜、また私がInstagramに2枚の写真を足して 誰が嫉妬するか見せてあげるの(嫉妬するの?)

Em chụp với thằng bạn như NY (NY), anh chụp tạm với đứa em gái (em gái)

NYみたいに、君は友だちと撮ってる(NY)、俺は適当に妹っぽい子と撮る(妹っぽい子)

Anh chỉ cần vui, nhưng bé muốn thắng thua thì thôi anh dần lui

君はただ幸せならそれでいい、でも勝ち負けにこだわるなら、僕はだんだん引くよ

Sau vài lần nữa mà đến đoạn anh thấy chán

もう何度かやって、また同じ場面で飽きるのを見て

Thì nếu vô tình gặp nhau, em chào anh, anh sẽ chào nhưng mà trông em

たまたまふたりが出会ったら 君は俺に挨拶して 俺は挨拶するけど 君のことを見てしまう

Không quen, không quen (yeah)

知らない、知らない(yeah)

Không quen, không quen (huh)

慣れてない、慣れてない(ふー)

Baby, không quen, không quen (ai đấy?)

Baby, not familiar, not familiar (who's that?)

Không quen, không quen (ai cơ?)

慣れてない、慣れてない(誰だ?)

Không quen (huh)

慣れてない(huh)

Không quen (hmm)

Not familiar (hmm)

Không quen (hmm) (đứa nào đây nhở?)

見慣れてないね(ふーん)(どっちの子だよ、ねえ?)

Không quen (huh)

慣れてない(huh)

Love Game

🇻🇳 Low G
0:000:00