Langbeats
Nhiều Hơn – Low G

Low G

「Nhiều Hơn」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2025
ジャンル
Rap
長さ
3:06
  1. Em bước đến và nói chuyện với anh

    君が近づいてきて、俺に話しかける

  2. Mắt cuốn, môi xinh, anh thấy cảm xúc ấy đang tới nhanh

    目は奪われて、唇はきれいで――その感情がもうすぐ来るのがわかる

  3. Trông em có vẻ buồn khi đang đứng ở bữa tiệc vắng tanh

    人影のないパーティーで、君は少し悲しそうに見える

  4. Em nói, "Em chán tiếng ồn và đống đèn nhấp nháy trắng, xanh này"

    君は言う。「うるさいのも、この白や青に点滅するライトの山も、もううんざり」

  5. "Nên anh có muốn ra ngoài không?"

    「だから、外に出ない?」

  6. Anh bảo, "Ừ, có chứ"

    俺は「うん、出たいよ」

  7. "Anh không định ở lại với bạn anh à?"

    「友だちといるつもりじゃないの?」

  8. Anh bảo, "Kệ bọn nó chứ" (hmm)

    俺は「ほっとけよ」(ふむ)

  9. Hai đứa ra cửa quán bar

    二人でバーの入口へ

  10. Trời bắt đầu mưa

    空が降り始める

  11. Em bảo, "Trông anh có vẻ nhiều người thích"

    ねえ、あんたってさ「人に好かれてるみたい」

  12. "Thế nãy giờ kiếm được em nào chưa?"

    じゃあさっきから、あたしのことは誰か口説けたの?

  13. Anh cười xong bào, "Cũng sắp có"

    彼は笑ってから言った、「そのうち来るよ」

  14. "Hmm, ý là đang hẹn hò?"

    「ん?つまりデート中ってこと?」

  15. "Ừ, bọn anh sắp hẹn hò"

    「ああ、俺たちもうすぐデートする」

  16. "Nhưng có chuyện nhỏ mà anh hơi lo"

    「でも、ちょっとした用事があってね。俺は少し心配だ」

  17. "Chuyện gì?"

    「何のこと?」

  18. "Anh cũng không biết

    「俺にもわからない」

  19. "Không biết em ấy có quen ai không?

    「あの子、誰か知り合いいるのかな?」

  20. "Không biết em ấy cuối tuần rành không?"

    「あの子、週末って暇なのかな?」

  21. Xong anh nhìn em bảo, "Em đấy"

    やっと彼は君を見て「君だ」って言った

  22. Vì anh muốn gặp em nhiều hơn, nhiều hơn

    もっと君に会いたくて、もっともっと

  23. Nói chuyện cùng em nhiều hơn, nhiều hơn

    君ともっと話したくて、もっともっと

  24. Biết về em chắc là thêm một chút

    君のことを知れたらきっと もう少し

  25. Nếu em cũng đang thấy cô đơn thì

    もし君も孤独を感じてるなら

  26. Mình nên gặp nhau nhiều hơn, nhiều hơn

    もっともっと会うべきだよ

  27. Nói chuyện cùng nhau nhiều hơn, nhiều hơn

    もっともっと一緒に話そう

  28. Biết về nhau chắc là thêm một chút

    お互いのことを知れたらきっと もう少し

  29. Nếu như em đang cô đơn thì

    もし君が孤独なら

  30. Buổi hẹn đầu tiên

    最初のデート

  31. Em hỏi, "Tại sao anh uống đen đá?"

    ねえ、聞くんだ「なんで君は黒いのを飲むの?」

  32. Anh bảo, "Anh thiếu ngủ quá

    君は答える「眠れなさすぎてさ

  33. "Vì mãi nhớ em cả đêm qua đấy"

    「ずっと君のことを、昨夜ずっと思い出してたんだ」

  34. Em cười, "Ừ, vậy đi!"

    私が笑って「うん、それなら行こ!」

  35. Anh mua sẵn vé cho cả hai

    君はもう二人分のチケットを買ってくれて

  36. Vì em bảo em thấy có chỗ công viên

    私が『公園があるって聞いた』って言ったから

  37. Em định đi thử nhưng chưa biết rủ ai

    行ってみようと思ったけど、誰を誘えばいいか分からない

  38. Sau đó chuyển cảnh

    そのあと場面が切り替わる

  39. Bầu trời đầy sao, đu quay, rạp phim, biến hiệu lấp lánh

    星空いっぱい、メリーゴーラウンド、映画館、看板がきらめいて

  40. Hai đứa đeo đai trên ray rồi ba, hai, một, tàu lượn lao như mất phanh

    二人でレールの上にハーネスをつけて、せーの、って一、二、三。ジェットコースターはブレーキを忘れたみたいに突っ込む

  41. Đám đông lại hét thất thanh

    群衆はまた、息もつかぬほど悲鳴を上げ

  42. Đường tròn như mặt trăng, tàu phi lên như cất cánh

    円い道は月のように、宇宙船は離陸するみたいに飛び上がる

  43. Em quay sang anh bảo "Ê này, mấy giờ rồi nhỉ, tí ăn gì không anh?"

    君が振り返って、ねえって言う「ねえ、今って何時だっけ? ちょっとご飯、食べる?」

  44. "Em không thích ở trên này à?"

    「ここ、上のほうは嫌?」

  45. "Ừ, gió với cả ồn quá"

    「うん、風もうるさくてさ」

  46. "Quán pizza dưới kia thì sao?"

    「じゃあ、あの下のピザ屋は?」

  47. "Em vừa ăn pizza hôm qua"

    「私、昨日ピザ食べたばっかり」

  48. Em hỏi, "Em có hơi khó chiều quá không?"

    君は聞く、「わたしって、けっこう気難しい?」

  49. Anh bảo, "Em ổn mà"

    「大丈夫だよ」って彼が言う

  50. "Thế sau hôm nay anh thấy sao?"

    「じゃあ今日の後は、君はどう思う?」

  51. "Ừ thì, chắc anh vẫn nghĩ là"

    そうだね、きっと君はまだ思ってるんだろう

  52. Anh muốn gặp em nhiều hơn, nhiều hơn

    もっともっと君に会いたい

  53. Nói chuyện cùng em nhiều hơn, nhiều hơn

    もっともっと君と話したい

  54. Biết về em chắc là thêm một chút

    君のことを知ればきっと少しだけ増える

  55. Nếu em cũng thấy anh ok thì

    君も僕のこと大丈夫だって思うなら

  56. Mình nên gặp nhau nhiều hơn, nhiều hơn

    もっともっとふたりで会うべきだ

  57. Nói chuyện cùng nhau nhiều hơn, nhiều hơn

    もっともっと一緒に話すべきだ

  58. Biết về nhau chắc là thêm một chút

    お互いを知ればきっと少しだけ増える

  59. Nếu như em vẫn thấy cô đơn thì

    もし君がまだ寂しいままでいるなら

  60. Anh muốn gặp em nhiều hơn

    もっともっと君に会いたい

  61. Nói chuyện nhiều hơn

    もっと話そう

  62. Biết về em thêm chút nữa

    君のことをもう少し知りたい

  63. Nếu em ok (yuh)

    君が大丈夫なら(yuh)

  64. Mình nên gặp nhau nhiều hơn

    もっと会うべきだね

  65. Nói chuyện nhiều hơn

    もっと話そう

  66. Biết về nhau chắc là thêm một chút

    たぶん互いのことをもう少し確かに

  67. Nếu như em vẫn thấy cô đơn thì

    もし君がまだ寂しいなら

  68. Mình đi dạo một tí

    ちょっと散歩しよう

  69. "Đâu vắng thôi, anh không muốn đông"

    「いまは空いてるだけだ、混むのは嫌なんだ」

  70. "Cũng được, em đồng ý"

    「それでもいいよ、私も同意する」

  71. Cả hai loanh quanh rồi đứng giữa ngã tư, có lúc không ai nói gì

    ふたりはぐるりと回って、交差点のど真ん中に立ち尽くす。時には誰も何も言わない

  72. Đèn giao thông cũng đã tắt

    信号機の明かりも消えている

  73. Những tòa nhà vô hồn

    魂のない高い建物ばかり

  74. Không một bóng người, sống trong tận thế làm đầu anh đỡ hơn

    人影ひとつなくて——終末のこの暮らしのほうが、頭を守れる分だけまだましだ

  75. "Anh hay một mình như này à?"

    「ねえ、いつも一人なの?」

  76. "Ừ, anh không nghĩ sẽ có ai ngồi cùng anh mà lại xinh như em cả"

    「うん。一緒に座る相手がいるなんて思ってなかった。なのに君みたいにきれいだなんて」

  77. "Đừng đùa nữa, em chưa muốn yêu, nhưng thỉnh thoảng đi chơi cũng vui"

    「冗談はやめて。私はまだ恋なんてしたくない。でも、たまに遊びに行くのは楽しい」

  78. "Y em là sao?"

    「“Y”って何?」

  79. "Em nghĩ anh hiểu mà"

    「あなたには分かってるはずだよ」

  80. "Em muốn gặp anh nhiều hơn"

    「もっとあなたに会いたい」

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

mặt
顔A2
mấy
いくつかA2
ăn
食べるA1
ba
3A1
bào
削ぐA1
biết
知るA1
cảm
感じるA1
bước
歩
môi
唇B1
xúc
触れる

この曲について

Low G, Nguyễn Hoàng Long, is a Vietnamese rapper, songwriter, and dancer in the American hip-hop-influenced rap scene. He is known for a distinctive deep voice and rap songs that combine American hip-hop with Hanoi cultural references.

Low Gの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Low G

Nhiều Hơn

Em bước đến và nói chuyện với anh

君が近づいてきて、俺に話しかける

Mắt cuốn, môi xinh, anh thấy cảm xúc ấy đang tới nhanh

目は奪われて、唇はきれいで――その感情がもうすぐ来るのがわかる

Trông em có vẻ buồn khi đang đứng ở bữa tiệc vắng tanh

人影のないパーティーで、君は少し悲しそうに見える

Em nói, "Em chán tiếng ồn và đống đèn nhấp nháy trắng, xanh này"

君は言う。「うるさいのも、この白や青に点滅するライトの山も、もううんざり」

"Nên anh có muốn ra ngoài không?"

「だから、外に出ない?」

Anh bảo, "Ừ, có chứ"

俺は「うん、出たいよ」

"Anh không định ở lại với bạn anh à?"

「友だちといるつもりじゃないの?」

Anh bảo, "Kệ bọn nó chứ" (hmm)

俺は「ほっとけよ」(ふむ)

Hai đứa ra cửa quán bar

二人でバーの入口へ

Trời bắt đầu mưa

空が降り始める

Em bảo, "Trông anh có vẻ nhiều người thích"

ねえ、あんたってさ「人に好かれてるみたい」

"Thế nãy giờ kiếm được em nào chưa?"

じゃあさっきから、あたしのことは誰か口説けたの?

Anh cười xong bào, "Cũng sắp có"

彼は笑ってから言った、「そのうち来るよ」

"Hmm, ý là đang hẹn hò?"

「ん?つまりデート中ってこと?」

"Ừ, bọn anh sắp hẹn hò"

「ああ、俺たちもうすぐデートする」

"Nhưng có chuyện nhỏ mà anh hơi lo"

「でも、ちょっとした用事があってね。俺は少し心配だ」

"Chuyện gì?"

「何のこと?」

"Anh cũng không biết

「俺にもわからない」

"Không biết em ấy có quen ai không?

「あの子、誰か知り合いいるのかな?」

"Không biết em ấy cuối tuần rành không?"

「あの子、週末って暇なのかな?」

Xong anh nhìn em bảo, "Em đấy"

やっと彼は君を見て「君だ」って言った

Vì anh muốn gặp em nhiều hơn, nhiều hơn

もっと君に会いたくて、もっともっと

Nói chuyện cùng em nhiều hơn, nhiều hơn

君ともっと話したくて、もっともっと

Biết về em chắc là thêm một chút

君のことを知れたらきっと もう少し

Nếu em cũng đang thấy cô đơn thì

もし君も孤独を感じてるなら

Mình nên gặp nhau nhiều hơn, nhiều hơn

もっともっと会うべきだよ

Nói chuyện cùng nhau nhiều hơn, nhiều hơn

もっともっと一緒に話そう

Biết về nhau chắc là thêm một chút

お互いのことを知れたらきっと もう少し

Nếu như em đang cô đơn thì

もし君が孤独なら

Buổi hẹn đầu tiên

最初のデート

Em hỏi, "Tại sao anh uống đen đá?"

ねえ、聞くんだ「なんで君は黒いのを飲むの?」

Anh bảo, "Anh thiếu ngủ quá

君は答える「眠れなさすぎてさ

"Vì mãi nhớ em cả đêm qua đấy"

「ずっと君のことを、昨夜ずっと思い出してたんだ」

Em cười, "Ừ, vậy đi!"

私が笑って「うん、それなら行こ!」

Anh mua sẵn vé cho cả hai

君はもう二人分のチケットを買ってくれて

Vì em bảo em thấy có chỗ công viên

私が『公園があるって聞いた』って言ったから

Em định đi thử nhưng chưa biết rủ ai

行ってみようと思ったけど、誰を誘えばいいか分からない

Sau đó chuyển cảnh

そのあと場面が切り替わる

Bầu trời đầy sao, đu quay, rạp phim, biến hiệu lấp lánh

星空いっぱい、メリーゴーラウンド、映画館、看板がきらめいて

Hai đứa đeo đai trên ray rồi ba, hai, một, tàu lượn lao như mất phanh

二人でレールの上にハーネスをつけて、せーの、って一、二、三。ジェットコースターはブレーキを忘れたみたいに突っ込む

Đám đông lại hét thất thanh

群衆はまた、息もつかぬほど悲鳴を上げ

Đường tròn như mặt trăng, tàu phi lên như cất cánh

円い道は月のように、宇宙船は離陸するみたいに飛び上がる

Em quay sang anh bảo "Ê này, mấy giờ rồi nhỉ, tí ăn gì không anh?"

君が振り返って、ねえって言う「ねえ、今って何時だっけ? ちょっとご飯、食べる?」

"Em không thích ở trên này à?"

「ここ、上のほうは嫌?」

"Ừ, gió với cả ồn quá"

「うん、風もうるさくてさ」

"Quán pizza dưới kia thì sao?"

「じゃあ、あの下のピザ屋は?」

"Em vừa ăn pizza hôm qua"

「私、昨日ピザ食べたばっかり」

Em hỏi, "Em có hơi khó chiều quá không?"

君は聞く、「わたしって、けっこう気難しい?」

Anh bảo, "Em ổn mà"

「大丈夫だよ」って彼が言う

"Thế sau hôm nay anh thấy sao?"

「じゃあ今日の後は、君はどう思う?」

"Ừ thì, chắc anh vẫn nghĩ là"

そうだね、きっと君はまだ思ってるんだろう

Anh muốn gặp em nhiều hơn, nhiều hơn

もっともっと君に会いたい

Nói chuyện cùng em nhiều hơn, nhiều hơn

もっともっと君と話したい

Biết về em chắc là thêm một chút

君のことを知ればきっと少しだけ増える

Nếu em cũng thấy anh ok thì

君も僕のこと大丈夫だって思うなら

Mình nên gặp nhau nhiều hơn, nhiều hơn

もっともっとふたりで会うべきだ

Nói chuyện cùng nhau nhiều hơn, nhiều hơn

もっともっと一緒に話すべきだ

Biết về nhau chắc là thêm một chút

お互いを知ればきっと少しだけ増える

Nếu như em vẫn thấy cô đơn thì

もし君がまだ寂しいままでいるなら

Anh muốn gặp em nhiều hơn

もっともっと君に会いたい

Nói chuyện nhiều hơn

もっと話そう

Biết về em thêm chút nữa

君のことをもう少し知りたい

Nếu em ok (yuh)

君が大丈夫なら(yuh)

Mình nên gặp nhau nhiều hơn

もっと会うべきだね

Nói chuyện nhiều hơn

もっと話そう

Biết về nhau chắc là thêm một chút

たぶん互いのことをもう少し確かに

Nếu như em vẫn thấy cô đơn thì

もし君がまだ寂しいなら

Mình đi dạo một tí

ちょっと散歩しよう

"Đâu vắng thôi, anh không muốn đông"

「いまは空いてるだけだ、混むのは嫌なんだ」

"Cũng được, em đồng ý"

「それでもいいよ、私も同意する」

Cả hai loanh quanh rồi đứng giữa ngã tư, có lúc không ai nói gì

ふたりはぐるりと回って、交差点のど真ん中に立ち尽くす。時には誰も何も言わない

Đèn giao thông cũng đã tắt

信号機の明かりも消えている

Những tòa nhà vô hồn

魂のない高い建物ばかり

Không một bóng người, sống trong tận thế làm đầu anh đỡ hơn

人影ひとつなくて——終末のこの暮らしのほうが、頭を守れる分だけまだましだ

"Anh hay một mình như này à?"

「ねえ、いつも一人なの?」

"Ừ, anh không nghĩ sẽ có ai ngồi cùng anh mà lại xinh như em cả"

「うん。一緒に座る相手がいるなんて思ってなかった。なのに君みたいにきれいだなんて」

"Đừng đùa nữa, em chưa muốn yêu, nhưng thỉnh thoảng đi chơi cũng vui"

「冗談はやめて。私はまだ恋なんてしたくない。でも、たまに遊びに行くのは楽しい」

"Y em là sao?"

「“Y”って何?」

"Em nghĩ anh hiểu mà"

「あなたには分かってるはずだよ」

"Em muốn gặp anh nhiều hơn"

「もっとあなたに会いたい」

Nhiều Hơn

🇻🇳 Low G
0:000:00