
MIN
「Hít Vào Thở Ra」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:15
Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa
ドラマじゃなくて あなたが好きなのは 花のつぼみの香りを吸い込むこと
Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa
残業なんて要らない日 君は車に飛び乗って ずっと遠くへ行く
Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu
それから 弱さと憂いに負けそうになって うっかり心の色が少し薄れるときも
Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu
大丈夫 吸って吐いて 深く深く
Vô tư và bao lần điên
気にしないで 何度だって バカみたいに
Những hoài bão và ước mơ thần tiên
希望も 夢も まるで魔法みたいに
Nhưng tại sao mỗi khi ta lớn thứ đó lại cần kiêng thức khuya tuổi trẻ chuyến đi xa và quần jeans
でもどうして 大人になっていくほど 夜更かしを控えろって 若さは遠い旅に出るのに ジーンズも
Những dự định cũng đã đóng bụi ở một phần yên đâu là lần cuối anh và em
たぶん計画だって ほこりをかぶって眠ってる じゃあ最後に会ったのはいつ? 君と僕
Không cần điểm đến ngày lang thang như là Đen
目的地なんていらない さまようみたいに Đenみたいに
Không để đôi chân kia mọc rễ và già thêm
この足が根を生やして もっと老いていかないように
Phóng xe honda vì ta sẽ đi cả đêm
ホンダで飛ばす、だって今夜は朝まで行くから
Vì nụ cười từng người đâu chỉ có phát tấm phiếu lúc cuối tháng
ひとりひとりの笑顔は 月末のクーポン一枚だけじゃない
Và những lần deadline tới dí bắt thức tới sáng
締切が迫るたび 目が冴え続けて 朝まで
Mà còn là về đích với bó đuốc cố gắng cháy
それでもゴールへ 燃えるマッチみたいに火を絶やさない
Mình cùng nhau biến mất với chiếc gắn máy
バイクの相棒と一緒に ふたり消えてしまおう
Anh chỉ muốn mình cùng nhau hít với những thanh khiết
彼はただ、きれいな粒子を一緒に吸いたいだけ
Thở ra những lo âu để chắc sẽ không nhanh tiếc khoảng khắc ta dành cho nhau
ため息みたいに不安を吐き出して ふたりが分け合うこの瞬間を後悔しないって
Đường còn xa và đôi tay mình cùng siết
道はまだ遠くて 手を取り合ってギュッと握る
Đã bao giờ đôi chân ta về mo đâu
足で家に帰ることなんて 今まであった?
Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa
ドラマを吸うより 私は花の香りを吸うのが好き、好き
Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa
増回じゃないのに、君を乗せて飛び出していくんだ、ずっと遠くへ
Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu
それからの、弱さに沈んで憂いに浸ってしまって、胸の色がほんの少し褪せたときも
Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu hey
大丈夫、息を吸って吐くんだ、深く――hey
Ngày đẹp đến như những con sóng xa
あの日の美しさは、遠い波みたい
Mọi chuyện khó khăn cũng sẽ chóng qua ye
つらいこともきっとすぐに通り過ぎるよ ye
Gạch những dòng ở trong cái bucket list ngày xưa cùng ghi từng câu
昔のバケットリストの中の線を引き、そして一行ずつ言葉を書き留める
Nếu anh đóng vai hình sự tuổi trẻ bị truy lùng mau
もし君が刑事の役をして、若さゆえに追われる身だとしても
Không còn chung cư cũ hay là cái giường chật hẹp
もう古い集合住宅じゃない、狭いベッドの中でもない
Mà là đoạn đường thật đẹp khi ta đi cùng nhau
そうじゃなくて、ふたりで歩くときの、まっすぐきれいな道のこと
Bật lên bài ca đi trên con đường xa
歌を鳴らして、遠い道を駆け抜けよう
Ăn mừng và tự hào về những điều chúng ta vượt qua
越えてきたものに祝福を、誇りを
Quên bao lần than bao lần cho tâm tư này hao
何度も数え切れないほどのため息も、心がすり減るまで
Nhưng đôi khi vòng xoáy cho ta một đêm đầy sao
でも時に渦は、星だらけの一夜をくれる
Nên ta phải tin một mai tương lai như là cha mình
だから信じよう、いつか来る未来を 父のように
Vì mệt nhoài bao nhiêu ta luôn ta luôn còn gia đình
どんなに疲れても 僕らにはいつも家族がいる
Nên đêm nay cùng nhau nâng ly trước khi vào đời lần nữa
だから今夜 もう一度人生へ踏み出す前に一緒に杯を掲げよう
Phải tận hưởng hết những khoảnh khắc dù cho người ta nhìn nên là
人の視線があってもいい 瞬間(とき)を全部味わい尽くさなきゃ
Hít vào là quá khứ thở ra cả tương lai
息を吸えば過去を抱き、吐けば未来を
Hít vào màn đêm tối thở ra là sương mai
息を吸えば暗闇の幕 吐けば夜明けのもや
Hít vào những hoài nghi không còn những áp lực
息を吸えば疑いを手放し もう圧(プレッシャー)は残さない
Thở ra là tự hào sẵn sàng cho một chương hai
吐くたび誇らしくて 次の章へと準備はできてる
Hít vào là quá khứ thở ra cả tương lai
吸い込むのは過去 吐き出すのは未来まで
Hít vào màn đêm tối thở ra là sương mai
吸い込むのは闇の夜 吐き出すのは朝霧
Hít vào những hoài nghi không còn những áp lực
吸い込むのは疑いごと もう圧し潰す重さはいらない
Thở ra là tự hào sẵn sàng cho một chương hai
吐くたび誇らしくて 次の章へと準備はできてる
Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa
ドラマを吸い込む代わりに 好き、好き 花の香りを吸い込みたい
Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa
残業なんてないときは 車に乗って まっすぐ遠くへ
Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu
それでも弱さや憂いが見えたら 心が少し色あせても
Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu
大丈夫、吸って吐いて 深く、深く
Hít để thấy chúng ta đã làm rất tốt những tháng năm qua
吸い込んでみて この年月を 私たちがちゃんとやり遂げたって分かる
Rồi chuyện gì đến sẽ đến và chuyện cũng đi như chưa có gì no no
それで、来るべきものは来るし、すべても何事もなかったみたいに過ぎてくのさ ノノノ
Thở để thấy chúng ta có nhiều thử thách cần phải bước qua
息をして 私たちには越えるべき試練がたくさんあるってわかる
Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu
大丈夫だよ 息を吸って吐いて 深く
Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu
大丈夫だよ 息を吸って吐いて 深く
重要単語
- những
- 〜たちB1
- sóng
- 波B1
- tăng
- 増加B1
- ăn
- 食べるA1
- bài
- 記事A1
- bao
- 包むA1
- hít
- 吸う
- thích
- 好きA2
- mùi
- におい
- hương
- 香りB1
この曲について
MIN (Nguyễn Minh Hằng) is a Vietnamese singer and dancer in the pop genre. She began as a member of the St.319 dance group and became a solo artist in 2013, with multiple Cống Hiến nominations.