Langbeats
Hít Vào Thở Ra – MIN

MIN

「Hít Vào Thở Ra」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
3:15
  1. Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa

    ドラマじゃなくて あなたが好きなのは 花のつぼみの香りを吸い込むこと

  2. Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa

    残業なんて要らない日 君は車に飛び乗って ずっと遠くへ行く

  3. Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu

    それから 弱さと憂いに負けそうになって うっかり心の色が少し薄れるときも

  4. Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu

    大丈夫 吸って吐いて 深く深く

  5. Vô tư và bao lần điên

    気にしないで 何度だって バカみたいに

  6. Những hoài bão và ước mơ thần tiên

    希望も 夢も まるで魔法みたいに

  7. Nhưng tại sao mỗi khi ta lớn thứ đó lại cần kiêng thức khuya tuổi trẻ chuyến đi xa và quần jeans

    でもどうして 大人になっていくほど 夜更かしを控えろって 若さは遠い旅に出るのに ジーンズも

  8. Những dự định cũng đã đóng bụi ở một phần yên đâu là lần cuối anh và em

    たぶん計画だって ほこりをかぶって眠ってる じゃあ最後に会ったのはいつ? 君と僕

  9. Không cần điểm đến ngày lang thang như là Đen

    目的地なんていらない さまようみたいに Đenみたいに

  10. Không để đôi chân kia mọc rễ và già thêm

    この足が根を生やして もっと老いていかないように

  11. Phóng xe honda vì ta sẽ đi cả đêm

    ホンダで飛ばす、だって今夜は朝まで行くから

  12. Vì nụ cười từng người đâu chỉ có phát tấm phiếu lúc cuối tháng

    ひとりひとりの笑顔は 月末のクーポン一枚だけじゃない

  13. Và những lần deadline tới dí bắt thức tới sáng

    締切が迫るたび 目が冴え続けて 朝まで

  14. Mà còn là về đích với bó đuốc cố gắng cháy

    それでもゴールへ 燃えるマッチみたいに火を絶やさない

  15. Mình cùng nhau biến mất với chiếc gắn máy

    バイクの相棒と一緒に ふたり消えてしまおう

  16. Anh chỉ muốn mình cùng nhau hít với những thanh khiết

    彼はただ、きれいな粒子を一緒に吸いたいだけ

  17. Thở ra những lo âu để chắc sẽ không nhanh tiếc khoảng khắc ta dành cho nhau

    ため息みたいに不安を吐き出して ふたりが分け合うこの瞬間を後悔しないって

  18. Đường còn xa và đôi tay mình cùng siết

    道はまだ遠くて 手を取り合ってギュッと握る

  19. Đã bao giờ đôi chân ta về mo đâu

    足で家に帰ることなんて 今まであった?

  20. Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa

    ドラマを吸うより 私は花の香りを吸うのが好き、好き

  21. Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa

    増回じゃないのに、君を乗せて飛び出していくんだ、ずっと遠くへ

  22. Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu

    それからの、弱さに沈んで憂いに浸ってしまって、胸の色がほんの少し褪せたときも

  23. Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu hey

    大丈夫、息を吸って吐くんだ、深く――hey

  24. Ngày đẹp đến như những con sóng xa

    あの日の美しさは、遠い波みたい

  25. Mọi chuyện khó khăn cũng sẽ chóng qua ye

    つらいこともきっとすぐに通り過ぎるよ ye

  26. Gạch những dòng ở trong cái bucket list ngày xưa cùng ghi từng câu

    昔のバケットリストの中の線を引き、そして一行ずつ言葉を書き留める

  27. Nếu anh đóng vai hình sự tuổi trẻ bị truy lùng mau

    もし君が刑事の役をして、若さゆえに追われる身だとしても

  28. Không còn chung cư cũ hay là cái giường chật hẹp

    もう古い集合住宅じゃない、狭いベッドの中でもない

  29. Mà là đoạn đường thật đẹp khi ta đi cùng nhau

    そうじゃなくて、ふたりで歩くときの、まっすぐきれいな道のこと

  30. Bật lên bài ca đi trên con đường xa

    歌を鳴らして、遠い道を駆け抜けよう

  31. Ăn mừng và tự hào về những điều chúng ta vượt qua

    越えてきたものに祝福を、誇りを

  32. Quên bao lần than bao lần cho tâm tư này hao

    何度も数え切れないほどのため息も、心がすり減るまで

  33. Nhưng đôi khi vòng xoáy cho ta một đêm đầy sao

    でも時に渦は、星だらけの一夜をくれる

  34. Nên ta phải tin một mai tương lai như là cha mình

    だから信じよう、いつか来る未来を 父のように

  35. Vì mệt nhoài bao nhiêu ta luôn ta luôn còn gia đình

    どんなに疲れても 僕らにはいつも家族がいる

  36. Nên đêm nay cùng nhau nâng ly trước khi vào đời lần nữa

    だから今夜 もう一度人生へ踏み出す前に一緒に杯を掲げよう

  37. Phải tận hưởng hết những khoảnh khắc dù cho người ta nhìn nên là

    人の視線があってもいい 瞬間(とき)を全部味わい尽くさなきゃ

  38. Hít vào là quá khứ thở ra cả tương lai

    息を吸えば過去を抱き、吐けば未来を

  39. Hít vào màn đêm tối thở ra là sương mai

    息を吸えば暗闇の幕 吐けば夜明けのもや

  40. Hít vào những hoài nghi không còn những áp lực

    息を吸えば疑いを手放し もう圧(プレッシャー)は残さない

  41. Thở ra là tự hào sẵn sàng cho một chương hai

    吐くたび誇らしくて 次の章へと準備はできてる

  42. Hít vào là quá khứ thở ra cả tương lai

    吸い込むのは過去 吐き出すのは未来まで

  43. Hít vào màn đêm tối thở ra là sương mai

    吸い込むのは闇の夜 吐き出すのは朝霧

  44. Hít vào những hoài nghi không còn những áp lực

    吸い込むのは疑いごと もう圧し潰す重さはいらない

  45. Thở ra là tự hào sẵn sàng cho một chương hai

    吐くたび誇らしくて 次の章へと準備はできてる

  46. Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa

    ドラマを吸い込む代わりに 好き、好き 花の香りを吸い込みたい

  47. Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa

    残業なんてないときは 車に乗って まっすぐ遠くへ

  48. Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu

    それでも弱さや憂いが見えたら 心が少し色あせても

  49. Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu

    大丈夫、吸って吐いて 深く、深く

  50. Hít để thấy chúng ta đã làm rất tốt những tháng năm qua

    吸い込んでみて この年月を 私たちがちゃんとやり遂げたって分かる

  51. Rồi chuyện gì đến sẽ đến và chuyện cũng đi như chưa có gì no no

    それで、来るべきものは来るし、すべても何事もなかったみたいに過ぎてくのさ ノノノ

  52. Thở để thấy chúng ta có nhiều thử thách cần phải bước qua

    息をして 私たちには越えるべき試練がたくさんあるってわかる

  53. Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu

    大丈夫だよ 息を吸って吐いて 深く

  54. Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu

    大丈夫だよ 息を吸って吐いて 深く

重要単語

những
〜たちB1
sóng
波B1
tăng
増加B1
ăn
食べるA1
bài
記事A1
bao
包むA1
hít
吸う
thích
好きA2
mùi
におい
hương
香りB1

この曲について

MIN (Nguyễn Minh Hằng) is a Vietnamese singer and dancer in the pop genre. She began as a member of the St.319 dance group and became a solo artist in 2013, with multiple Cống Hiến nominations.

MINの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 MIN

Hít Vào Thở Ra

Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa

ドラマじゃなくて あなたが好きなのは 花のつぼみの香りを吸い込むこと

Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa

残業なんて要らない日 君は車に飛び乗って ずっと遠くへ行く

Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu

それから 弱さと憂いに負けそうになって うっかり心の色が少し薄れるときも

Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu

大丈夫 吸って吐いて 深く深く

Vô tư và bao lần điên

気にしないで 何度だって バカみたいに

Những hoài bão và ước mơ thần tiên

希望も 夢も まるで魔法みたいに

Nhưng tại sao mỗi khi ta lớn thứ đó lại cần kiêng thức khuya tuổi trẻ chuyến đi xa và quần jeans

でもどうして 大人になっていくほど 夜更かしを控えろって 若さは遠い旅に出るのに ジーンズも

Những dự định cũng đã đóng bụi ở một phần yên đâu là lần cuối anh và em

たぶん計画だって ほこりをかぶって眠ってる じゃあ最後に会ったのはいつ? 君と僕

Không cần điểm đến ngày lang thang như là Đen

目的地なんていらない さまようみたいに Đenみたいに

Không để đôi chân kia mọc rễ và già thêm

この足が根を生やして もっと老いていかないように

Phóng xe honda vì ta sẽ đi cả đêm

ホンダで飛ばす、だって今夜は朝まで行くから

Vì nụ cười từng người đâu chỉ có phát tấm phiếu lúc cuối tháng

ひとりひとりの笑顔は 月末のクーポン一枚だけじゃない

Và những lần deadline tới dí bắt thức tới sáng

締切が迫るたび 目が冴え続けて 朝まで

Mà còn là về đích với bó đuốc cố gắng cháy

それでもゴールへ 燃えるマッチみたいに火を絶やさない

Mình cùng nhau biến mất với chiếc gắn máy

バイクの相棒と一緒に ふたり消えてしまおう

Anh chỉ muốn mình cùng nhau hít với những thanh khiết

彼はただ、きれいな粒子を一緒に吸いたいだけ

Thở ra những lo âu để chắc sẽ không nhanh tiếc khoảng khắc ta dành cho nhau

ため息みたいに不安を吐き出して ふたりが分け合うこの瞬間を後悔しないって

Đường còn xa và đôi tay mình cùng siết

道はまだ遠くて 手を取り合ってギュッと握る

Đã bao giờ đôi chân ta về mo đâu

足で家に帰ることなんて 今まであった?

Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa

ドラマを吸うより 私は花の香りを吸うのが好き、好き

Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa

増回じゃないのに、君を乗せて飛び出していくんだ、ずっと遠くへ

Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu

それからの、弱さに沈んで憂いに浸ってしまって、胸の色がほんの少し褪せたときも

Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu hey

大丈夫、息を吸って吐くんだ、深く――hey

Ngày đẹp đến như những con sóng xa

あの日の美しさは、遠い波みたい

Mọi chuyện khó khăn cũng sẽ chóng qua ye

つらいこともきっとすぐに通り過ぎるよ ye

Gạch những dòng ở trong cái bucket list ngày xưa cùng ghi từng câu

昔のバケットリストの中の線を引き、そして一行ずつ言葉を書き留める

Nếu anh đóng vai hình sự tuổi trẻ bị truy lùng mau

もし君が刑事の役をして、若さゆえに追われる身だとしても

Không còn chung cư cũ hay là cái giường chật hẹp

もう古い集合住宅じゃない、狭いベッドの中でもない

Mà là đoạn đường thật đẹp khi ta đi cùng nhau

そうじゃなくて、ふたりで歩くときの、まっすぐきれいな道のこと

Bật lên bài ca đi trên con đường xa

歌を鳴らして、遠い道を駆け抜けよう

Ăn mừng và tự hào về những điều chúng ta vượt qua

越えてきたものに祝福を、誇りを

Quên bao lần than bao lần cho tâm tư này hao

何度も数え切れないほどのため息も、心がすり減るまで

Nhưng đôi khi vòng xoáy cho ta một đêm đầy sao

でも時に渦は、星だらけの一夜をくれる

Nên ta phải tin một mai tương lai như là cha mình

だから信じよう、いつか来る未来を 父のように

Vì mệt nhoài bao nhiêu ta luôn ta luôn còn gia đình

どんなに疲れても 僕らにはいつも家族がいる

Nên đêm nay cùng nhau nâng ly trước khi vào đời lần nữa

だから今夜 もう一度人生へ踏み出す前に一緒に杯を掲げよう

Phải tận hưởng hết những khoảnh khắc dù cho người ta nhìn nên là

人の視線があってもいい 瞬間(とき)を全部味わい尽くさなきゃ

Hít vào là quá khứ thở ra cả tương lai

息を吸えば過去を抱き、吐けば未来を

Hít vào màn đêm tối thở ra là sương mai

息を吸えば暗闇の幕 吐けば夜明けのもや

Hít vào những hoài nghi không còn những áp lực

息を吸えば疑いを手放し もう圧(プレッシャー)は残さない

Thở ra là tự hào sẵn sàng cho một chương hai

吐くたび誇らしくて 次の章へと準備はできてる

Hít vào là quá khứ thở ra cả tương lai

吸い込むのは過去 吐き出すのは未来まで

Hít vào màn đêm tối thở ra là sương mai

吸い込むのは闇の夜 吐き出すのは朝霧

Hít vào những hoài nghi không còn những áp lực

吸い込むのは疑いごと もう圧し潰す重さはいらない

Thở ra là tự hào sẵn sàng cho một chương hai

吐くたび誇らしくて 次の章へと準備はできてる

Thay vì hít drama em thích em thích hít mùi hương những đoá hoa

ドラマを吸い込む代わりに 好き、好き 花の香りを吸い込みたい

Khi chẳng phải tăng ca em lên xe phóng đi thật xa

残業なんてないときは 車に乗って まっすぐ遠くへ

Rồi những khi thấy yếu đuối u sầu và lỡ con tim có chút phai màu

それでも弱さや憂いが見えたら 心が少し色あせても

Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu

大丈夫、吸って吐いて 深く、深く

Hít để thấy chúng ta đã làm rất tốt những tháng năm qua

吸い込んでみて この年月を 私たちがちゃんとやり遂げたって分かる

Rồi chuyện gì đến sẽ đến và chuyện cũng đi như chưa có gì no no

それで、来るべきものは来るし、すべても何事もなかったみたいに過ぎてくのさ ノノノ

Thở để thấy chúng ta có nhiều thử thách cần phải bước qua

息をして 私たちには越えるべき試練がたくさんあるってわかる

Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu

大丈夫だよ 息を吸って吐いて 深く

Chẳng sao đâu hít vào thở ra thật sâu

大丈夫だよ 息を吸って吐いて 深く

Hít Vào Thở Ra

🇻🇳 MIN
0:000:00