Langbeats
Trên Tình Bạn Dưới Tình Yêu – MIN

MIN

「Trên Tình Bạn Dưới Tình Yêu」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2020
ジャンル
V-Pop
長さ
3:20
  1. Ta biết nhau từ lâu rồi

    もうずっと前から きみと知り合い

  2. Ta hiểu từng thói quen của nhau

    互いの癖まで 分かり合ってる

  3. Tuy không phải người yêu với nhau

    恋人じゃなくても なお

  4. Ta vẫn hơn là bạn

    それでも 友だちよりずっと

  5. Ta biết nhau luôn nghĩ gì

    今なにを考えてるか ちゃんと分かってる

  6. Không cần phải nói ra làm chi

    言わなくたって いいはず

  7. Câu chuyện này cứ như vậy đi

    この物語は そのままで

  8. Phân tích thêm làm gì

    これ以上 いちいち 分析して どうする

  9. Mình bên nhau giống như người yêu

    一緒にいるのは まるで恋人

  10. Nhìn nhau giống như người yêu

    見つめ合う姿も まるで恋人

  11. Dù không phải là tình yêu

    恋じゃないとしても

  12. Nhưng chắc chắn không phải tình bạn

    でも、確かに友情でもない

  13. Dù có lẽ sẽ không dài lâu

    たとえ長くは続かないとしても

  14. Nhưng ta sẽ thật đậm sâu

    でも、きっと深くなる

  15. Mối tình này không cần định nghĩa gì đâu

    この恋は、定義なんていらない

  16. Đôi ta ở trên tình bạn

    ぼくらは友情の上にいる

  17. Ở dưới tình yêu

    その下には愛

  18. Tuyệt vời biết bao nhiêu

    どれほど素晴らしいことか

  19. Khi có người nuông chiều

    誰かが優しく甘やかしてくれるとき

  20. Đôi ta ở trên tình bạn

    ぼくらは友情の上にいる

  21. Ở dưới tình yêu

    愛の下で

  22. Tuyệt vời biết bao nhiêu

    どれほど素晴らしいことか

  23. Khi có người thấu hiểu

    誰かがわかってくれたとき

  24. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、ずっと嬉しいんだ(やぁ)

  25. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、ずっと嬉しいんだ(やぁ)

  26. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、ずっと嬉しいんだ(やぁ)

  27. Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều

    たくさん、たくさん、たくさん

  28. Không biết mai sau thế nào

    明日はいったいどうなるのか

  29. Câu chuyện này diễn ra làm sao

    この物語はいったいどうして起きたの?

  30. Nhưng mà một khi đã đâm lao

    でも、いったん火がついたら

  31. Ta cứ theo lao nào

    僕らはただ進むよ どこまでも

  32. Không thiết tha về sau này (sau này, sau này)

    未来なんて あまり気にしない(これから、これから)

  33. Khi cuộc đời bước sang một trang

    人生が一ページ めくり始めたら

  34. Nếu một ngày chúng ta dở dang

    もしある日 ふたりが途中で途切れても

  35. Ta cũng không cần rõ ràng (đúng rồi)

    はっきり理由なんて 要らないよ(そうだね)

  36. Mình bên nhau giống như người yêu

    ふたりは恋人みたいに 寄り添って

  37. Nhìn nhau giống như người yêu

    見つめ合う姿も 恋人みたいに

  38. Dù không phải là tình yêu

    それが恋じゃなくても

  39. Nhưng chắc chắn không phải tình bạn

    でもきっと それは友情じゃない

  40. Dù có lẽ sẽ không dài lâu

    たとえ 長くは続かないとしても

  41. Nhưng ta sẽ thật đậm sâu

    でも僕らはきっと深く濃くなる

  42. Mối tình này không cần định nghĩa gì đâu

    この恋には何も定義はいらない

  43. Đôi ta ở trên tình bạn

    僕らは友情の上にいて

  44. Ở dưới tình yêu

    愛の下にいる

  45. Tuyệt vời biết bao nhiêu

    どれほど素晴らしいことか

  46. Khi có người nuông chiều

    誰かが甘やかしてくれるとき

  47. Đôi ta ở trên tình bạn

    僕らは友情の上にいて

  48. Ở dưới tình yêu

    愛の下にいる

  49. Tuyệt vời biết bao nhiêu

    どれほど素晴らしいことか

  50. Khi có người thấu hiểu

    誰かが本当のことをわかってくれたら

  51. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

  52. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

  53. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

  54. Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều

    たくさん、たくさん、たくさん

  55. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

  56. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

  57. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

  58. Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều (ok, ok)

    たくさん、たくさん、たくさん(おっけー、おっけー)

  59. Có lẽ sẽ rất buồn khi một ai trong hai chúng ta

    たぶん、ふたりのうちの誰かがひとりを想ってしまえば、とても悲しくなる

  60. Gặp một ai rồi yêu thiết tha, vậy là đôi ta cách xa

    誰かに出会って、心から恋をして——そうして僕らは遠ざかる

  61. Nhưng sẽ không bao giờ ta quên đi khoảnh khắc có nhau

    でも、僕らは決して――一緒にいられたあの瞬間を忘れない

  62. Và ta thầm cảm ơn vì ta từng có trong đời nhau

    そして僕らは、人生の中で互いに出会えたことにそっと感謝する

  63. Đôi ta ở trên tình bạn

    ふたりは友情の上に

  64. Ở dưới tình yêu

    愛の下に

  65. Thật vui biết bao nhiêu

    なんて嬉しいことだろう

  66. Khi có người nuông chiều

    誰かが、甘やかしてくれるとき

  67. Đôi ta ở trên tình bạn

    ふたりは友情の上に

  68. Ở dưới tình yêu

    愛の下に

  69. Thật vui biết bao nhiêu

    なんて嬉しいことだろう

  70. Khi có người thấu hiểu

    誰かが、わかってくれるとき

  71. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

  72. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

  73. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

  74. Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều

    たくさん、たくさん、たくさん

  75. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

  76. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

  77. Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

    恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

  78. Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều

    たくさん、たくさん、たくさん

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

nhau
相互にB2
bao
何かA1
bên
側A1
biết
知るA1
cách
方法A1
cảm
感じるA1
câu
文A1
hiểu
理解A2
từng
各
thói
癖B1

この曲について

MIN (Nguyễn Minh Hằng) is a Vietnamese singer and dancer in the pop genre. She began as a member of the St.319 dance group and became a solo artist in 2013, with multiple Cống Hiến nominations.

MINの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 MIN

Trên Tình Bạn Dưới Tình Yêu

Ta biết nhau từ lâu rồi

もうずっと前から きみと知り合い

Ta hiểu từng thói quen của nhau

互いの癖まで 分かり合ってる

Tuy không phải người yêu với nhau

恋人じゃなくても なお

Ta vẫn hơn là bạn

それでも 友だちよりずっと

Ta biết nhau luôn nghĩ gì

今なにを考えてるか ちゃんと分かってる

Không cần phải nói ra làm chi

言わなくたって いいはず

Câu chuyện này cứ như vậy đi

この物語は そのままで

Phân tích thêm làm gì

これ以上 いちいち 分析して どうする

Mình bên nhau giống như người yêu

一緒にいるのは まるで恋人

Nhìn nhau giống như người yêu

見つめ合う姿も まるで恋人

Dù không phải là tình yêu

恋じゃないとしても

Nhưng chắc chắn không phải tình bạn

でも、確かに友情でもない

Dù có lẽ sẽ không dài lâu

たとえ長くは続かないとしても

Nhưng ta sẽ thật đậm sâu

でも、きっと深くなる

Mối tình này không cần định nghĩa gì đâu

この恋は、定義なんていらない

Đôi ta ở trên tình bạn

ぼくらは友情の上にいる

Ở dưới tình yêu

その下には愛

Tuyệt vời biết bao nhiêu

どれほど素晴らしいことか

Khi có người nuông chiều

誰かが優しく甘やかしてくれるとき

Đôi ta ở trên tình bạn

ぼくらは友情の上にいる

Ở dưới tình yêu

愛の下で

Tuyệt vời biết bao nhiêu

どれほど素晴らしいことか

Khi có người thấu hiểu

誰かがわかってくれたとき

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、ずっと嬉しいんだ(やぁ)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、ずっと嬉しいんだ(やぁ)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、ずっと嬉しいんだ(やぁ)

Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều

たくさん、たくさん、たくさん

Không biết mai sau thế nào

明日はいったいどうなるのか

Câu chuyện này diễn ra làm sao

この物語はいったいどうして起きたの?

Nhưng mà một khi đã đâm lao

でも、いったん火がついたら

Ta cứ theo lao nào

僕らはただ進むよ どこまでも

Không thiết tha về sau này (sau này, sau này)

未来なんて あまり気にしない(これから、これから)

Khi cuộc đời bước sang một trang

人生が一ページ めくり始めたら

Nếu một ngày chúng ta dở dang

もしある日 ふたりが途中で途切れても

Ta cũng không cần rõ ràng (đúng rồi)

はっきり理由なんて 要らないよ(そうだね)

Mình bên nhau giống như người yêu

ふたりは恋人みたいに 寄り添って

Nhìn nhau giống như người yêu

見つめ合う姿も 恋人みたいに

Dù không phải là tình yêu

それが恋じゃなくても

Nhưng chắc chắn không phải tình bạn

でもきっと それは友情じゃない

Dù có lẽ sẽ không dài lâu

たとえ 長くは続かないとしても

Nhưng ta sẽ thật đậm sâu

でも僕らはきっと深く濃くなる

Mối tình này không cần định nghĩa gì đâu

この恋には何も定義はいらない

Đôi ta ở trên tình bạn

僕らは友情の上にいて

Ở dưới tình yêu

愛の下にいる

Tuyệt vời biết bao nhiêu

どれほど素晴らしいことか

Khi có người nuông chiều

誰かが甘やかしてくれるとき

Đôi ta ở trên tình bạn

僕らは友情の上にいて

Ở dưới tình yêu

愛の下にいる

Tuyệt vời biết bao nhiêu

どれほど素晴らしいことか

Khi có người thấu hiểu

誰かが本当のことをわかってくれたら

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều

たくさん、たくさん、たくさん

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに、もっとずっと嬉しい(やー)

Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều (ok, ok)

たくさん、たくさん、たくさん(おっけー、おっけー)

Có lẽ sẽ rất buồn khi một ai trong hai chúng ta

たぶん、ふたりのうちの誰かがひとりを想ってしまえば、とても悲しくなる

Gặp một ai rồi yêu thiết tha, vậy là đôi ta cách xa

誰かに出会って、心から恋をして——そうして僕らは遠ざかる

Nhưng sẽ không bao giờ ta quên đi khoảnh khắc có nhau

でも、僕らは決して――一緒にいられたあの瞬間を忘れない

Và ta thầm cảm ơn vì ta từng có trong đời nhau

そして僕らは、人生の中で互いに出会えたことにそっと感謝する

Đôi ta ở trên tình bạn

ふたりは友情の上に

Ở dưới tình yêu

愛の下に

Thật vui biết bao nhiêu

なんて嬉しいことだろう

Khi có người nuông chiều

誰かが、甘やかしてくれるとき

Đôi ta ở trên tình bạn

ふたりは友情の上に

Ở dưới tình yêu

愛の下に

Thật vui biết bao nhiêu

なんて嬉しいことだろう

Khi có người thấu hiểu

誰かが、わかってくれるとき

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều

たくさん、たくさん、たくさん

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)

恋人じゃないのに それ以上にすごく嬉しい(yah)

Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều

たくさん、たくさん、たくさん

Trên Tình Bạn Dưới Tình Yêu

🇻🇳 MIN
0:000:00