Langbeats
(từng là) Boyfriend, Girlfriend – MIN

MIN

「(từng là) Boyfriend, Girlfriend」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2025
ジャンル
V-Pop
長さ
4:03
  1. Anh có còn nhớ mình từng thâu đêm?

    まだ夜通し一緒にいたことを、君は覚えてる?

  2. Hai ba giờ sáng phố vẫn lên đèn

    明け方の二時三時、通りはまだ灯りをともしてる

  3. Dịu dàng vòng tay của anh khẽ ôm em

    あなたのやわらかな腕がそっと私を抱きしめる

  4. Em hay thầm ước mình được bên nhau

    私はいつも、ふたりでいられたらって密かに願う

  5. Như câu chuyện bé thơ bao nhiệm màu

    小さな童話みたいに、魔法のような物語

  6. "Và rồi họ sống hạnh phúc đến mãi sau"

    そして、彼らはずっと幸せに暮らしたのだ

  7. Điều gì phải đến đã đến

    来るべきものは、やがて来た

  8. Một chuyện tình không thể quên

    忘れられない恋の物語

  9. Từng là chàng trai của em

    かつては、あなたの男の子

  10. Từng là cô gái của anh

    かつては、あなたの女の子

  11. Hôm nay em sẽ không đau buồn

    今日わたしは、もう悲しまない

  12. Ngày mai sẽ luôn mỉm cười

    明日{あす}はきっと、ずっと微笑む

  13. Mỗi khi em quay lại nhìn và nói

    ふと振り返っては言うたびに

  14. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    かつてのボーイフレンド、ガールフレンドでいてくれてありがとう

  15. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    かつてのボーイフレンド、ガールフレンドでいてくれてありがとう

  16. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    かつてのボーイフレンド、ガールフレンドでいてくれてありがとう

  17. Cảm ơn đã từng là điều đẹp nhất ở trong đời em

    あなたはわたしの人生でいちばん美しいものだった、そのことにありがとう

  18. Em đang học cách để bình yên hơn

    もっと心穏やかになるために、わたしは学んでいる

  19. Những thú vui mới em có thể làm một mình

    新しく手に入れた楽しみを、ひとりでできるようになってきてる

  20. Thật khó vì ta từng như bóng với hình (bóng với hình)

    ふたりが影と形のようだった分、離れるのは本当に難しい(影と形)」]}

  21. Đôi khi em nghe mùi nước hoa vẫn còn đượm lại trên gối

    ふとしたとき 香水の匂いがまだ枕に残っている

  22. Khi em soi mình trước gương, không còn ai nhìn em đắm đuối

    鏡の前で自分を見ても もう誰も あなたは見惚れてはくれない

  23. Nhớ không anh yêu ơi?

    ねえ 覚えてる?愛しいあなた

  24. Còn em thì không thể quên đến bây giờ (đến bây giờ)

    でも私は いまも忘れられない(いまも)

  25. Điều gì phải đến đã đến

    来るべきものは もう来た

  26. Một chuyện tình không thể quên

    忘れられない恋の物語

  27. Từng là chàng trai của em

    かつては あなたは私の男の人

  28. Từng là cô gái của anh

    かつては あなたは彼の女の子

  29. Hôm nay em sẽ không đau buồn

    今日 私は悲しまない

  30. Ngày mai sẽ luôn mỉm cười

    明日も ずっと微笑んでいる

  31. Mỗi khi em quay lại nhìn và nói

    あなたが振り返って見つめて、そう言うたびに

  32. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    ありがとう かつてのボーイフレンド、ガールフレンド

  33. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    ありがとう かつてのボーイフレンド、ガールフレンド

  34. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    ありがとう かつてのボーイフレンド、ガールフレンド

  35. Cảm ơn đã từng là (đã từng là)

    ありがとう かつての(かつての)

  36. ...là niềm tự hào của em, là cả cuộc đời của em

    それは私の誇りで それは私の一生そのもの

  37. Từng là điều phải nhớ, giờ lại là điều chẳng thể quên

    忘れなきゃいけないものだったのに 今は忘れられないもの

  38. Và dù em đã bật khóc từng đêm mỗi khi một mình

    そして一人きりの夜 あなたは私を思い出して私は泣いたけれど

  39. Rồi ngày mai sẽ tốt hơn

    明日になれば きっともっと良くなる

  40. Điều gì phải đến đã đến

    やって来るべきことは やって来た

  41. Một chuyện tình không thể quên

    忘れられない恋の物語

  42. Từng là chàng trai của em

    かつて、あなたの男の子だった

  43. Từng là cô gái của anh

    かつて、あなたの女の子だった

  44. Hôm nay em sẽ không đau buồn

    今日、あなたはもう悲しまない

  45. Ngày mai sẽ luôn mỉm cười

    明日もずっと微笑んでいる

  46. Mỗi khi em quay lại nhìn và nói

    あなたが振り返って見つめて、言ってくれるたび

  47. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    かつてのボーイフレンド、ガールフレンドだったことにありがとう

  48. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    かつてのボーイフレンド、ガールフレンドだったことにありがとう

  49. Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

    かつてのボーイフレンド、ガールフレンドだったことにありがとう

  50. Cảm ơn đã từng là điều đẹp nhất ở trong đời em

    あなたの人生のいちばん美しい存在だったことにありがとう

  51. Boyfriend, girlfriend

    恋人(彼氏)、恋人(彼女)

  52. Boyfriend, girlfriend

    恋人(彼氏)、恋人(彼女)

  53. Boyfriend, girlfriend

    恋人(彼氏)、恋人(彼女)

  54. Boyfriend, girlfriend

    恋人(彼氏)、恋人(彼女)

  55. Boyfriend, girlfriend

    恋人(彼氏)、恋人(彼女)

  56. Boyfriend, girlfriend

    恋人(彼氏)、恋人(彼女)

  57. Boyfriend, girlfriend

    恋人(彼氏)、恋人(彼女)

  58. Boyfriend, girlfriend

    恋人(彼氏)、恋人(彼女)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

quên
forgetA2
bóng
shadowA1
cách
wayA1
cảm
feelA1
hoa
flowerA1
học
studyA1
khó
difficultA1
làm
doA1
màu
colorA1
một
oneA1

この曲について

MIN (Nguyễn Minh Hằng) is a Vietnamese singer and dancer in the pop genre. She began as a member of the St.319 dance group and became a solo artist in 2013, with multiple Cống Hiến nominations.

MINの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 MIN

(từng là) Boyfriend, Girlfriend

Anh có còn nhớ mình từng thâu đêm?

まだ夜通し一緒にいたことを、君は覚えてる?

Hai ba giờ sáng phố vẫn lên đèn

明け方の二時三時、通りはまだ灯りをともしてる

Dịu dàng vòng tay của anh khẽ ôm em

あなたのやわらかな腕がそっと私を抱きしめる

Em hay thầm ước mình được bên nhau

私はいつも、ふたりでいられたらって密かに願う

Như câu chuyện bé thơ bao nhiệm màu

小さな童話みたいに、魔法のような物語

"Và rồi họ sống hạnh phúc đến mãi sau"

そして、彼らはずっと幸せに暮らしたのだ

Điều gì phải đến đã đến

来るべきものは、やがて来た

Một chuyện tình không thể quên

忘れられない恋の物語

Từng là chàng trai của em

かつては、あなたの男の子

Từng là cô gái của anh

かつては、あなたの女の子

Hôm nay em sẽ không đau buồn

今日わたしは、もう悲しまない

Ngày mai sẽ luôn mỉm cười

明日{あす}はきっと、ずっと微笑む

Mỗi khi em quay lại nhìn và nói

ふと振り返っては言うたびに

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

かつてのボーイフレンド、ガールフレンドでいてくれてありがとう

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

かつてのボーイフレンド、ガールフレンドでいてくれてありがとう

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

かつてのボーイフレンド、ガールフレンドでいてくれてありがとう

Cảm ơn đã từng là điều đẹp nhất ở trong đời em

あなたはわたしの人生でいちばん美しいものだった、そのことにありがとう

Em đang học cách để bình yên hơn

もっと心穏やかになるために、わたしは学んでいる

Những thú vui mới em có thể làm một mình

新しく手に入れた楽しみを、ひとりでできるようになってきてる

Thật khó vì ta từng như bóng với hình (bóng với hình)

ふたりが影と形のようだった分、離れるのは本当に難しい(影と形)」]}

Đôi khi em nghe mùi nước hoa vẫn còn đượm lại trên gối

ふとしたとき 香水の匂いがまだ枕に残っている

Khi em soi mình trước gương, không còn ai nhìn em đắm đuối

鏡の前で自分を見ても もう誰も あなたは見惚れてはくれない

Nhớ không anh yêu ơi?

ねえ 覚えてる?愛しいあなた

Còn em thì không thể quên đến bây giờ (đến bây giờ)

でも私は いまも忘れられない(いまも)

Điều gì phải đến đã đến

来るべきものは もう来た

Một chuyện tình không thể quên

忘れられない恋の物語

Từng là chàng trai của em

かつては あなたは私の男の人

Từng là cô gái của anh

かつては あなたは彼の女の子

Hôm nay em sẽ không đau buồn

今日 私は悲しまない

Ngày mai sẽ luôn mỉm cười

明日も ずっと微笑んでいる

Mỗi khi em quay lại nhìn và nói

あなたが振り返って見つめて、そう言うたびに

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

ありがとう かつてのボーイフレンド、ガールフレンド

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

ありがとう かつてのボーイフレンド、ガールフレンド

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

ありがとう かつてのボーイフレンド、ガールフレンド

Cảm ơn đã từng là (đã từng là)

ありがとう かつての(かつての)

...là niềm tự hào của em, là cả cuộc đời của em

それは私の誇りで それは私の一生そのもの

Từng là điều phải nhớ, giờ lại là điều chẳng thể quên

忘れなきゃいけないものだったのに 今は忘れられないもの

Và dù em đã bật khóc từng đêm mỗi khi một mình

そして一人きりの夜 あなたは私を思い出して私は泣いたけれど

Rồi ngày mai sẽ tốt hơn

明日になれば きっともっと良くなる

Điều gì phải đến đã đến

やって来るべきことは やって来た

Một chuyện tình không thể quên

忘れられない恋の物語

Từng là chàng trai của em

かつて、あなたの男の子だった

Từng là cô gái của anh

かつて、あなたの女の子だった

Hôm nay em sẽ không đau buồn

今日、あなたはもう悲しまない

Ngày mai sẽ luôn mỉm cười

明日もずっと微笑んでいる

Mỗi khi em quay lại nhìn và nói

あなたが振り返って見つめて、言ってくれるたび

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

かつてのボーイフレンド、ガールフレンドだったことにありがとう

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

かつてのボーイフレンド、ガールフレンドだったことにありがとう

Cảm ơn đã từng là boyfriend, girlfriend

かつてのボーイフレンド、ガールフレンドだったことにありがとう

Cảm ơn đã từng là điều đẹp nhất ở trong đời em

あなたの人生のいちばん美しい存在だったことにありがとう

Boyfriend, girlfriend

恋人(彼氏)、恋人(彼女)

Boyfriend, girlfriend

恋人(彼氏)、恋人(彼女)

Boyfriend, girlfriend

恋人(彼氏)、恋人(彼女)

Boyfriend, girlfriend

恋人(彼氏)、恋人(彼女)

Boyfriend, girlfriend

恋人(彼氏)、恋人(彼女)

Boyfriend, girlfriend

恋人(彼氏)、恋人(彼女)

Boyfriend, girlfriend

恋人(彼氏)、恋人(彼女)

Boyfriend, girlfriend

恋人(彼氏)、恋人(彼女)

(từng là) Boyfriend, Girlfriend

🇻🇳 MIN
0:000:00