
tlinh
「DÂU TẦM」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- リリース
- 2024
- ジャンル
- Pop
- 長さ
- 2:41
Xin chào tất cả các khán giả và quý vị đã đến với chương trình "Hôm nay bạn ăn gì?"
こんにちは、そして『今日あなたは何を食べる?』の番組に来てくれた皆さん
Và trong các món ăn bổ dưỡng ngày hôm nay, thực đơn của chúng ta sẽ bao gồm
そして、今日の栄養たっぷりなメニューは—
Dâu tằm (chúng ta, huh)
桑の実だ(ねえ、俺たちだろ?)
Dâu tằm (chúng ta, huh)
桑の実だ(ねえ、俺たちだろ?)
Mặc đồ dâu tằm (chúng ta, huh) với áo hai dây
桑の実の服(ねえ、俺たちだろ?)で、キャミで
Shawty, em là ai mà tại sao người ta bảo em nhìn
ねえショーティ、あなたは誰? どうしてみんなが『見て』って言うの
Căng, căng, căng, căng (xời)
ギンギン、ギンギン、ギンギン、ギンギン(よいしょ)
Hội bạn anh còn kêu là em nhìn
おまえの仲間たちまで『おまえを見ろ』って言う
Căng, căng, căng, căng (trời)
ギンギン、ギンギン、ギンギン、ギンギン(あぁ)
Ra đây, chứng minh anh xem
ほらこっちへ、俺に見せてくれ
Quá trẻ để gọi anh là bố nhưng quá già để em có thể gọi anh là anh
若すぎて君を「パパ」と呼べない でも歳を重ねすぎて僕は「兄さん」と呼べない
Anh quá đỉnh để tự đi vào phố mà không có các em gái gào tên ở quanh (xời)
あいつは格が高すぎて一人で街に入れやしない 周りで女の子が名前を叫んでる(xời)
Party nguyên cả đêm đến mức anh bị suy nhược (ay), twerk sau giờ ăn trên bàn như là y dược
パーティーを夜通しやり倒して へとへとになる(ay) 食後にテーブルでtwerk、まるで薬学
Shawty, 10 trên 10, đấy là điểm của bằng lái khi em lái cái cột ở trên không (ay)
ショーティ、10/10、あれは君が空中の支柱に車を突っ込ませたときの運転免許の点数(ay)
Vỗ tay, vỗ vai rồi vỗ mông (uh-huh), em nhún phát là lửa tóe ra như khí công, hah-hah
手拍子、肩をたたき、それからお尻をたたく(uh-huh) 身をひとつひねっただけで火花が散る気功みたいに hah-hah
Let's go, đang tính đi mổ mắt thì mắt anh hết cận sau khi nhìn em lắc hông, whoa (ay)
さあ行こう 眼の手術をしようとしてたのに 君がヒップを振った瞬間 近視が治ったよ Whoa(ay)
Yeah, gọi anh là Long (họ Nguyễn) hoặc gọi anh là bếp trưởng
Yeah、俺のことをロングって呼んでもいい(Nguyễn) それとも料理長って呼んで
Bếp hôm nay bị ngập bởi đống bánh kem
今日は厨房が 大量のケーキで満ちてる
Cần phải làm một tí jam, cho nó vào cái lò nướng
ちょいとjamを作らなきゃ オーブンに放り込め
Căng, căng, căng, căng
キュン、キュン、キュン、キュン
Hội bạn anh còn kêu là em nhìn
ねえ、仲間たちも『見て』って言うんだ
Căng, căng, căng, căng (check)
張って、張って、張って、張って(チェック)
Ra đây, đứng cho anh xem
さあこっち、立ってあたしを見せて
Họ vỗ đùi đen đét khi chị nói
あいつらは太ももをバンバン叩いて――姉ちゃんが言った瞬間に
Chị chỉ cất giọng lên một tí, họ đã quỳ gối (uh-huh)
ちょっと声を上げただけで、もうひざまずく(uh-huh)
Chị là miếng thịt thơm, còn họ thì đang bị đói
姉ちゃんは香ばしい肉、連中はってまだ腹ぺこ
Chị ngồi không spotlight cũng tự tìm tới chị, chị xin lỗi
座ってるだけでスポットライトも自分から寄ってくる、姉ちゃんごめんね
Thấy em đã rất cố để mà xỉa xói (rất là cố)
君がちゃんと意地悪してくるの見てた(かなり頑張って)
Trao giải nhất cuộc thi rảnh rỗi (rất rảnh rỗi)
暇つぶし大会の一等賞を授けて
Xin em hãy tiếp tục tạo thêm mấy nick clone
お願い、さらにクローンのニックネームをいくつか作って続けて
Truyền tin xàm nhòn, nguồn? "Trust me, bro"
デマ話を流すなよ、出どころは?「信じろって、ブラ」
Give me all your love, give me all your time
愛を全部ちょうだい、時間も全部ちょうだい
Give me all your energy 'cause you're my biggest fan
エネルギーも全部ちょうだい、だってあなたは私のいちばんのファン
Spend all your life (yeah) obsessed with mine (ah)
一生(そう)私のことに夢中(ああ)でいて
'Cause I'm the baddest motherfucker and I always shine, hah
だって俺は最悪のサイコー野郎、いつだって輝いてる、はっ
Okay, okay, chị flexible lắm
よしよし、ねえ無茶ぶりでも柔軟よ
Như nào chị cũng chiều, dễ chịu như cô Tấm
どんな風でも甘やかす、気持ちいいのはお姫様みたいに
Họ thêu dệt để tiêu diệt nhưng chị chẳng hề hấn
奴らは作り話で壊そうとするけど、私はびくともしない
Muốn được như chị xuống hố, chị cho tắm
私みたいになりたいなら穴へ行って、私はお風呂に入れてあげる
Whеn I pull up to the club (uh-huh)
クラブに乗りつけたら(うんうん)
Baby, T-shirt, mini skirt (mini skirt)
ベイビー、Tシャツ、ミニスカ(ミニスカ)
Everybody having a hell lot of fun (yеah, yeah)
みんなで最高にハメ外そう(イェー、イェー)
Do what the fuck that we want, chẳng ai quan tâm (whoo)
やりたいことをやるだけだ、誰も気にしない(フー)
Okay, chị đến đây, fuck this shit up
オッケー、ねえ来て——この場をめちゃくちゃにして
Everything I do, I do is just for the plot (pow, pow)
私がすること全部、ただストーリーのためにやってる(パウ、パウ)
Nếu mà không thích chị thì nhất định chị phải đóng vai ác
好きじゃないなら、きっと悪役を演じなきゃ
Nếu mà bức xúc gì cứ nhìn chị thành cái bao cát
イラつくなら、こっちをダミーの的みたいにしてぶつけてきて
Hãy cứ share, cứ comment, cứ nêu quan điểm nhớ
いいからシェアして、コメントして、言いたいことも言ってね
Gì chị cũng nhận là rất hoan hỉ ó
何を言われても、すごく喜んで受け入れるよ
Yêu chị hay ghét chị á, it's all the same (mm)
好きでも嫌いでも同じでしょ(ンン)
Your energy is my currency (mm)
君のエナジーが俺の通貨(mm)
When I pull up to the club
クラブに乗り付けたら
Mắt đeo kính râm, mồm nhai gum
サングラスかけて、ガム噛んでる
Có một bạn nữ đang lắc mông mặc quần dâu tằm
絹のパンツに身を包んだ女の子がヒップを揺らしてる
Cái người đứng cạnh thì đang rap, rap
隣のやつはラップ、ラップ
Dâu tằm
絹のパンツ
Mặc đồ dâu tằm với áo hai dây
絹のパンツの衣装でキャミソール
Shawty, em là ai mà tại sao người ta bảo em nhìn
ねえショーティー、君はいったい誰? なんでみんな「君を見ると」って言うの
Căng, căng, căng, căng
カン、カン、カン、カン
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- ác
- 邪悪A1
- áo
- シャツA2
- bảo
- 言うA2
- cuộc
- 〜のA2
- dâu
- いちごA2
- cạnh
- そばA1
- chào
- あいさつA1
- dễ
- 簡単A1
- định
- 決めるA1
- hai
- 二A1
この曲について
Tlinh, Vietnamese, is a female rapper, singer, songwriter, and dancer known for melodic rap and her work across solo releases and collaborations. She is recognized as a prominent Z-generation artist in Vietnam.