Langbeats
làm lành chữa tình – tlinh

tlinh

「làm lành chữa tình」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
Pop
長さ
3:26
  1. Em biết (em biết)

    分かってる(分かってる)

  2. Rằng phải có lúc mình giận hờn (rằng phải có lúc mình giận hờn)

    分かってる──時には拗ねたり、拗ね返したりすること

  3. Chỉ là một bài test (chỉ là một bài test)

    ただのテスト

  4. Liệu mình có đủ yêu thương để chấp nhận những điều chưa tốt đẹp của nhau? (Yeah)

    ねえ、互いのまだ綺麗じゃないところも受け止めるだけの愛があるのかな?(Yeah)

  5. Vì tình yêu vốn không phải là trò để tìm người chiến thắng

    恋って、勝者を探すためのゲームじゃない

  6. Em không muốn có ai phải bỏ cuộc rồi biến mất

    誰かに挫けて、消えてほしいなんて思わない

  7. Cảm ơn anh ở lại, nhượng bộ và làm người kiên nhẫn hơn

    ありがとう、いてくれて。譲ってくれて。もっと忍耐強い人になってくれて

  8. (Chỉ là tình yêu, là tình yêu, là tình yêu)

    (ただの愛、愛、愛)

  9. Nên em sẽ cố khiến nơi này an toàn để mình chẳng sợ hãi

    だから私がここを安全にして、何も怖がらなくていいようにする

  10. Như lúc mới 17, làm bạn, mình cười đùa thoải mái

    17の頃みたいに、友だちで。気楽に笑い合って

  11. Tình yêu sẽ khơi dậy trong anh một mùa hè mãi mãi

    恋はきっと君の胸に永遠の夏を呼び起こす

  12. Vậy ta hãy làm lành và cùng chữa tình yêu này (chữa tình yêu, chữa tình yêu)

    だから仲直りしよう この愛を一緒に癒そう(愛を癒して、愛を癒して)

  13. Nên ta hãy làm lành để cùng chữa tình yêu này (chữa tình yêu này, chữa tình yêu, chữa tình yêu)

    仲直りして この愛を一緒に癒そう(この愛を癒して、この愛を癒して、愛を癒して)

  14. Let's make love-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove, hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah, yah-ah-ah

    Let’s make love-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove, hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah, yah-ah-ah

  15. Let's make love-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove, hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah

    Let’s make love-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove, hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah

  16. Hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah

    ホホーウ・アーウ・アーウ・アー

  17. Chấp nhận những nỗi tức giận, nói ra những thứ vướng bận

    怒りを受け入れて もやもやを言葉にして

  18. Ta lại gần nhau hơn được một phần

    もう少し 私たち近づける

  19. Và em không muốn bữa tối hôm nay em ăn uống không được ngon

    それでね 今夜のごはん 美味しく食べられない私なのに

  20. Và đêm em ngủ không yên giấc nên là, hay là thôi chúng mình làm hòa?

    それに今夜は眠れないの ねえ…だからさ、やっぱり仲直りしよ?

  21. Bởi vì em chẳng thể nào chịu được nữa rồi

    もう我慢できないから

  22. Nói em nghe lý do giận hờn để cho em yêu và được hiểu anh hơn, baby

    ねえ、怒ってる理由を聞かせて そうしたら私はもっと好きになれるし、君をもっと理解できるよ ベイビー

  23. Em biết không phải ai cũng dũng cảm để dám đối diện với tất cả cung bậc (tình yêu)

    わかってる 誰もが、あらゆる感情(愛)に向き合う勇気を持てるわけじゃない

  24. Không phải ai giận mà vẫn ân cần, vẫn nhẹ nhàng và lặng thầm quan tâm (được như anh)

    怒ってるのに、それでも優しくて、穏やかで、静かに気遣ってくれる(君みたいに)

  25. Cảm ơn anh luôn kiên nhẫn phân trần, luôn lắng nghe những cảm xúc bí mật của em

    いつも根気よく説明してくれて、私の胸の奥の秘密の気持ちに耳を傾けてくれて、ありがとう

  26. Giờ thì em muốn một chút thân mật (được không?)

    今は少しだけ距離を近づけたい(いい?)

  27. Vậy ta hãy làm lành và cùng chữa tình yêu này (chữa tình yêu, chữa tình yêu)

    じゃあ仲直りしよう この愛を一緒に癒していこう(愛を癒して、愛を癒して)

  28. Nên ta hãy làm lành để cùng chữa tình yêu này (chữa tình yêu này, chữa tình yêu, chữa tình yêu)

    だから仲直りしよう この愛を一緒に癒そう(この愛を癒して、この愛を癒して、愛を癒して)

  29. Let's make love

    Let's make love

  30. Dù rằng nhiều lúc mình giận hờn (ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove)

    どんなにたまに喧嘩しても(ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove)

  31. Mình sẽ biết cách yêu nhau hơn (hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah)

    もっと愛し合う方法を、きっとわかる(ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・あぁ)

  32. Hãy cứ cho phép mình giận hờn bởi vì ai cũng đều mong muốn được yêu thương (yah-ah-ah, let's make love)

    どうか僕を拗ねさせてほしいよ だって誰もみな、愛されたいと思ってる(やぁ・ぁぁ・ぁ、レッツ・メイク・ラヴ)

  33. Dù rằng nhiều lúc mình giận hờn (ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove)

    たとえ時には僕たちが拗ねてしまっても(オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ)

  34. Thật tuyệt khi thấy người giận hờn (hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah)

    拗ねる君を見られるのは、本当に素敵(ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・あぁ)

  35. Bởi vì người yêu mình thành thật và mình sẽ biết yêu thương hơn (hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah, yeah)

    だって君は僕にほんとうに向き合ってくれるから、僕ももっと愛し方を知っていける(ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・あぁ、イェー)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

hiểu
理解A2
lắng
静まるA2
thân
体B1
tức
怒りB1
hãi
恐れるA1
hòa
和A1
nhiều
多いA1
như
ようにA1
nói
言うA1
ơn
恩A1

この曲について

Tlinh, Vietnamese, is a female rapper, singer, songwriter, and dancer known for melodic rap and her work across solo releases and collaborations. She is recognized as a prominent Z-generation artist in Vietnam.

tlinhの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 tlinh

làm lành chữa tình

Em biết (em biết)

分かってる(分かってる)

Rằng phải có lúc mình giận hờn (rằng phải có lúc mình giận hờn)

分かってる──時には拗ねたり、拗ね返したりすること

Chỉ là một bài test (chỉ là một bài test)

ただのテスト

Liệu mình có đủ yêu thương để chấp nhận những điều chưa tốt đẹp của nhau? (Yeah)

ねえ、互いのまだ綺麗じゃないところも受け止めるだけの愛があるのかな?(Yeah)

Vì tình yêu vốn không phải là trò để tìm người chiến thắng

恋って、勝者を探すためのゲームじゃない

Em không muốn có ai phải bỏ cuộc rồi biến mất

誰かに挫けて、消えてほしいなんて思わない

Cảm ơn anh ở lại, nhượng bộ và làm người kiên nhẫn hơn

ありがとう、いてくれて。譲ってくれて。もっと忍耐強い人になってくれて

(Chỉ là tình yêu, là tình yêu, là tình yêu)

(ただの愛、愛、愛)

Nên em sẽ cố khiến nơi này an toàn để mình chẳng sợ hãi

だから私がここを安全にして、何も怖がらなくていいようにする

Như lúc mới 17, làm bạn, mình cười đùa thoải mái

17の頃みたいに、友だちで。気楽に笑い合って

Tình yêu sẽ khơi dậy trong anh một mùa hè mãi mãi

恋はきっと君の胸に永遠の夏を呼び起こす

Vậy ta hãy làm lành và cùng chữa tình yêu này (chữa tình yêu, chữa tình yêu)

だから仲直りしよう この愛を一緒に癒そう(愛を癒して、愛を癒して)

Nên ta hãy làm lành để cùng chữa tình yêu này (chữa tình yêu này, chữa tình yêu, chữa tình yêu)

仲直りして この愛を一緒に癒そう(この愛を癒して、この愛を癒して、愛を癒して)

Let's make love-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove, hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah, yah-ah-ah

Let’s make love-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove, hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah, yah-ah-ah

Let's make love-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove, hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah

Let’s make love-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove, hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah

Hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah

ホホーウ・アーウ・アーウ・アー

Chấp nhận những nỗi tức giận, nói ra những thứ vướng bận

怒りを受け入れて もやもやを言葉にして

Ta lại gần nhau hơn được một phần

もう少し 私たち近づける

Và em không muốn bữa tối hôm nay em ăn uống không được ngon

それでね 今夜のごはん 美味しく食べられない私なのに

Và đêm em ngủ không yên giấc nên là, hay là thôi chúng mình làm hòa?

それに今夜は眠れないの ねえ…だからさ、やっぱり仲直りしよ?

Bởi vì em chẳng thể nào chịu được nữa rồi

もう我慢できないから

Nói em nghe lý do giận hờn để cho em yêu và được hiểu anh hơn, baby

ねえ、怒ってる理由を聞かせて そうしたら私はもっと好きになれるし、君をもっと理解できるよ ベイビー

Em biết không phải ai cũng dũng cảm để dám đối diện với tất cả cung bậc (tình yêu)

わかってる 誰もが、あらゆる感情(愛)に向き合う勇気を持てるわけじゃない

Không phải ai giận mà vẫn ân cần, vẫn nhẹ nhàng và lặng thầm quan tâm (được như anh)

怒ってるのに、それでも優しくて、穏やかで、静かに気遣ってくれる(君みたいに)

Cảm ơn anh luôn kiên nhẫn phân trần, luôn lắng nghe những cảm xúc bí mật của em

いつも根気よく説明してくれて、私の胸の奥の秘密の気持ちに耳を傾けてくれて、ありがとう

Giờ thì em muốn một chút thân mật (được không?)

今は少しだけ距離を近づけたい(いい?)

Vậy ta hãy làm lành và cùng chữa tình yêu này (chữa tình yêu, chữa tình yêu)

じゃあ仲直りしよう この愛を一緒に癒していこう(愛を癒して、愛を癒して)

Nên ta hãy làm lành để cùng chữa tình yêu này (chữa tình yêu này, chữa tình yêu, chữa tình yêu)

だから仲直りしよう この愛を一緒に癒そう(この愛を癒して、この愛を癒して、愛を癒して)

Let's make love

Let's make love

Dù rằng nhiều lúc mình giận hờn (ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove)

どんなにたまに喧嘩しても(ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove)

Mình sẽ biết cách yêu nhau hơn (hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah)

もっと愛し合う方法を、きっとわかる(ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・あぁ)

Hãy cứ cho phép mình giận hờn bởi vì ai cũng đều mong muốn được yêu thương (yah-ah-ah, let's make love)

どうか僕を拗ねさせてほしいよ だって誰もみな、愛されたいと思ってる(やぁ・ぁぁ・ぁ、レッツ・メイク・ラヴ)

Dù rằng nhiều lúc mình giận hờn (ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove-ove)

たとえ時には僕たちが拗ねてしまっても(オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ・オーヴ)

Thật tuyệt khi thấy người giận hờn (hoh-ooh-ah-ooh-ah-hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah)

拗ねる君を見られるのは、本当に素敵(ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・あぁ)

Bởi vì người yêu mình thành thật và mình sẽ biết yêu thương hơn (hoh-ooh-ah-ooh-ah-ah, yeah)

だって君は僕にほんとうに向き合ってくれるから、僕ももっと愛し方を知っていける(ほぉー・ぅぅ・あぁ・ぅぅ・あぁ、イェー)

làm lành chữa tình

🇻🇳 tlinh
0:000:00