Langbeats
Thích Quá Rùi Nà – tlinh

tlinh

「Thích Quá Rùi Nà」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
Rap
長さ
2:59
  1. Em nói đừng tin vào tình yêu à? (oh no)

    愛なんて信じるなって言うの?(ああ、だめ)

  2. Nhưng khi trông thấy em con tim anh loạn nhịp (oh)

    でも君を見た瞬間、心がめちゃくちゃに跳ねる(ああ)

  3. Anh cho rằng lẽ nào mình siêu thật? (woah)

    まさか俺たちが超リアルで…ありえないだろ?(ワオ)

  4. Bởi vì em nói nhớ anh mỗi khi màn đêm buông

    だって君は、夜が降りるたび俺を思い出すって言う

  5. Xuống thành phố này (ah)

    この街へ降りて(ああ)

  6. Tan tầm cuối ngày (yeah)

    一日の終わり、仕事終わり(イェー)

  7. I'm on my way em đang ở đâu anh tới ngay (comin' through you)

    向かってる途中だよ 君は今どこ?すぐ行く(comin' through you)

  8. Baby call vào số này (on my phone)

    ベイビー、この番号にかけて(携帯の番号)

  9. Gửi anh location (or your home)

    俺にロケーションを送って(それとも君の家)

  10. Ghé qua nhà em, môi chạm tai (yiah)

    君の家に寄って 唇が耳に触れる(イーア)

  11. I've got something to say

    言いたいことがあるんだ

  12. Đừng làm cho em bối rối nữa đi

    もうこれ以上、私を戸惑わせないで

  13. Vì mỗi khi gần anh em như ngừng thở (em như ngừng thở, oh-ooh-oh)

    あなたのそばにいるたび 息が止まりそう(息が止まりそう、oh-ooh-oh)

  14. Và nếu như anh đang cố tình làm em mê anh thì anh đừng mơ

    もしあなたがわざと私を夢中にさせてるつもりなら そんな夢見ないで

  15. Vì em ngại, em không nói đâu nên em mong anh tự

    私は照れて、言えないから あなたが自分で気づいて

  16. Biết bàn tay này muốn chạm vào ai rồi

    この手が触れたい相手は もうわかってる

  17. Biết trong đầu này chỉ có ai đó thôi

    この胸の中には 誰かひとりだけ

  18. Biết đôi má của em đã ửng hồng rồi

    ほら、私の頬がもう赤くなってる

  19. Và biết trái tim này lỡ mất vài nhịp rồi

    この心は、いくつか鼓動を逃したって知ってる

  20. Biết ngại ngùng khi ánh mắt chạm nhau rồi

    目が合った瞬間の ぎこちなさもわかってる

  21. Biết hơi thở như dừng lại vì có ai

    誰かがいるせいで 息が止まりそうだと知ってる

  22. Đứng hơi gần so với cho phép nhó

    許される距離より少し近くに立ってたんだって わかってる

  23. Biết em đã lỡ thích anh hơi nhiều quá rùi nà

    私があなたのことを 好きになりすぎてしまったって わかってるの

  24. Hay là để mai ta gặp nhau

    それとも また明日 会おうってこと?

  25. Lại để lời yêu ra đằng sau

    また愛の言葉を 背中のほうに置き去りにして

  26. Để cho mọi thứ như chưa bắt đầu

    すべてが 始まったこともないみたいに

  27. Damn girl

    ダム・ガール

  28. Can't put you out of my mind

    君を頭から消せない

  29. Yo pretty girl you got a style

    ねえ きれいな子 君にはスタイルがある

  30. Bảo rằng anh yêu em

    彼はあなたを愛してるって言って

  31. Then drop the mic

    じゃあマイクを落として

  32. Chẳng cần nói nhiều đâu (woah, woah)

    あんまり語らなくていいよ(woah, woah)

  33. Anh biết rằng tâm hồn em mang chiều sâu yeah (woah, woah)

    君の心には深みがあるって、僕は知ってるよ(yeah, woah, woah)

  34. Anh ở gần quá đi, em không quen đâu

    近すぎるってば、君慣れてないでしょ

  35. Oh ngại quá đi, but I like it tho yeah

    oh ちょっと照れるけど、でも僕は好きだよ(yeah)

  36. Bởi vì anh chưa biết liệu mình nên cưa tiếp?

    だって僕はまだ、次はどう攻めるべきか分からない?

  37. Hay liều một phen chẳng may có được em (yeah-eh-eh-eh)

    いっちょ賭けてみようか、うまくいって君を手にできたら(yeah-eh-eh-eh)

  38. Can you be my girl? (yeh)

    Can you be my girl?(yeh)

  39. Em chỉ đợi 1 câu nói thôi rằng anh đã...

    君はただ一言待ってるだけ、僕がもう…

  40. Biết bàn tay mình muốn chạm vào nhau rồi

    僕らの手が触れ合いたいってこと、分かってるよ

  41. Biết trong đầu này chỉ thấy có nhau thôi

    この胸の中、ふたり以外は何もないってわかってる

  42. Biết đôi má cả hai đã ửng hồng rồi

    ほら 両ほっぺもふたりとも、もうほの赤く染まってる

  43. Biết trái tim mình lỡ đập chung nhịp rồi

    この心が、同じリズムで鳴ってしまったってわかってる

  44. Biết ngại ngùng khi ánh mắt chạm nhau rồi

    視線が交わった瞬間、つい気まずくなっちゃうのもわかってる

  45. Biết mũi tên thần tình yêu đã bắn đi

    恋の神様の矢が飛んでいったってわかってる

  46. Trúng hay hụt em chắc Cupid không hụt đâu

    当たるか外れるか、あなたはきっと――キューピッドは外さない

  47. Biết ta cũng lỡ thích nhau hơi nhiều quá rùi nà

    わたしも、ちょっと好きになりすぎちゃってるってわかってるの

  48. Biết ta lỡ thích nhau hơi nhiều quá rùi nà!

    わたしも、ちょっと好きになりすぎちゃってるってわかってるの!

  49. "Số mấy đây?"

    「何番?」

  50. "Số một"

    「一番!」

  51. "Thế số mấy đây?"

    いま何番だい?

  52. "Số hai"

    二番だ

  53. "Thế còn đây là số mấy?"

    じゃあこれは何番?

  54. "Em không biết"

    わからないの

  55. "Số phận cuộc đời anh" (ối)

    あなたの人生の運命(あっ)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

hồn
魂B2
lời
言葉A2
mọi
すべてA2
sau
後A2
tay
手A2
thứ
ものA2
trúng
当たるA2
vài
いくつかA2
ánh
光A1
bàn
机A1

この曲について

Tlinh, Vietnamese, is a female rapper, singer, songwriter, and dancer known for melodic rap and her work across solo releases and collaborations. She is recognized as a prominent Z-generation artist in Vietnam.

tlinhの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 tlinh

Thích Quá Rùi Nà

Em nói đừng tin vào tình yêu à? (oh no)

愛なんて信じるなって言うの?(ああ、だめ)

Nhưng khi trông thấy em con tim anh loạn nhịp (oh)

でも君を見た瞬間、心がめちゃくちゃに跳ねる(ああ)

Anh cho rằng lẽ nào mình siêu thật? (woah)

まさか俺たちが超リアルで…ありえないだろ?(ワオ)

Bởi vì em nói nhớ anh mỗi khi màn đêm buông

だって君は、夜が降りるたび俺を思い出すって言う

Xuống thành phố này (ah)

この街へ降りて(ああ)

Tan tầm cuối ngày (yeah)

一日の終わり、仕事終わり(イェー)

I'm on my way em đang ở đâu anh tới ngay (comin' through you)

向かってる途中だよ 君は今どこ?すぐ行く(comin' through you)

Baby call vào số này (on my phone)

ベイビー、この番号にかけて(携帯の番号)

Gửi anh location (or your home)

俺にロケーションを送って(それとも君の家)

Ghé qua nhà em, môi chạm tai (yiah)

君の家に寄って 唇が耳に触れる(イーア)

I've got something to say

言いたいことがあるんだ

Đừng làm cho em bối rối nữa đi

もうこれ以上、私を戸惑わせないで

Vì mỗi khi gần anh em như ngừng thở (em như ngừng thở, oh-ooh-oh)

あなたのそばにいるたび 息が止まりそう(息が止まりそう、oh-ooh-oh)

Và nếu như anh đang cố tình làm em mê anh thì anh đừng mơ

もしあなたがわざと私を夢中にさせてるつもりなら そんな夢見ないで

Vì em ngại, em không nói đâu nên em mong anh tự

私は照れて、言えないから あなたが自分で気づいて

Biết bàn tay này muốn chạm vào ai rồi

この手が触れたい相手は もうわかってる

Biết trong đầu này chỉ có ai đó thôi

この胸の中には 誰かひとりだけ

Biết đôi má của em đã ửng hồng rồi

ほら、私の頬がもう赤くなってる

Và biết trái tim này lỡ mất vài nhịp rồi

この心は、いくつか鼓動を逃したって知ってる

Biết ngại ngùng khi ánh mắt chạm nhau rồi

目が合った瞬間の ぎこちなさもわかってる

Biết hơi thở như dừng lại vì có ai

誰かがいるせいで 息が止まりそうだと知ってる

Đứng hơi gần so với cho phép nhó

許される距離より少し近くに立ってたんだって わかってる

Biết em đã lỡ thích anh hơi nhiều quá rùi nà

私があなたのことを 好きになりすぎてしまったって わかってるの

Hay là để mai ta gặp nhau

それとも また明日 会おうってこと?

Lại để lời yêu ra đằng sau

また愛の言葉を 背中のほうに置き去りにして

Để cho mọi thứ như chưa bắt đầu

すべてが 始まったこともないみたいに

Damn girl

ダム・ガール

Can't put you out of my mind

君を頭から消せない

Yo pretty girl you got a style

ねえ きれいな子 君にはスタイルがある

Bảo rằng anh yêu em

彼はあなたを愛してるって言って

Then drop the mic

じゃあマイクを落として

Chẳng cần nói nhiều đâu (woah, woah)

あんまり語らなくていいよ(woah, woah)

Anh biết rằng tâm hồn em mang chiều sâu yeah (woah, woah)

君の心には深みがあるって、僕は知ってるよ(yeah, woah, woah)

Anh ở gần quá đi, em không quen đâu

近すぎるってば、君慣れてないでしょ

Oh ngại quá đi, but I like it tho yeah

oh ちょっと照れるけど、でも僕は好きだよ(yeah)

Bởi vì anh chưa biết liệu mình nên cưa tiếp?

だって僕はまだ、次はどう攻めるべきか分からない?

Hay liều một phen chẳng may có được em (yeah-eh-eh-eh)

いっちょ賭けてみようか、うまくいって君を手にできたら(yeah-eh-eh-eh)

Can you be my girl? (yeh)

Can you be my girl?(yeh)

Em chỉ đợi 1 câu nói thôi rằng anh đã...

君はただ一言待ってるだけ、僕がもう…

Biết bàn tay mình muốn chạm vào nhau rồi

僕らの手が触れ合いたいってこと、分かってるよ

Biết trong đầu này chỉ thấy có nhau thôi

この胸の中、ふたり以外は何もないってわかってる

Biết đôi má cả hai đã ửng hồng rồi

ほら 両ほっぺもふたりとも、もうほの赤く染まってる

Biết trái tim mình lỡ đập chung nhịp rồi

この心が、同じリズムで鳴ってしまったってわかってる

Biết ngại ngùng khi ánh mắt chạm nhau rồi

視線が交わった瞬間、つい気まずくなっちゃうのもわかってる

Biết mũi tên thần tình yêu đã bắn đi

恋の神様の矢が飛んでいったってわかってる

Trúng hay hụt em chắc Cupid không hụt đâu

当たるか外れるか、あなたはきっと――キューピッドは外さない

Biết ta cũng lỡ thích nhau hơi nhiều quá rùi nà

わたしも、ちょっと好きになりすぎちゃってるってわかってるの

Biết ta lỡ thích nhau hơi nhiều quá rùi nà!

わたしも、ちょっと好きになりすぎちゃってるってわかってるの!

"Số mấy đây?"

「何番?」

"Số một"

「一番!」

"Thế số mấy đây?"

いま何番だい?

"Số hai"

二番だ

"Thế còn đây là số mấy?"

じゃあこれは何番?

"Em không biết"

わからないの

"Số phận cuộc đời anh" (ối)

あなたの人生の運命(あっ)

Thích Quá Rùi Nà

🇻🇳 tlinh
0:000:00