Langbeats
NGÂN – tlinh

tlinh

「NGÂN」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2024
ジャンル
Pop
長さ
2:39
  1. (Maiki 'bout to flip, ay)

    (マイキー まさにひっくり返すとこだ、あいー)

  2. Yah, yah, yah

    ヤー、ヤー、ヤー

  3. Shawty chỉ mua được đồ high end

    ショーティーはハイエンドしか買えない

  4. Em bảo đồ sale thì chả ai thèm

    セール品って言っても誰も欲しがらない

  5. Cắt tag thì nhanh hơn cả máy chém

    タグ切るのは、斬撃の刃より速い

  6. Mặt shawty cóng hơn cả Iceland

    ショーティーの顔つきはアイスランドより冷たい

  7. Người shawty nóng hơn cả Thailand

    ショーティーは、タイランドより熱い

  8. Người shawty nóng hơn cả...

    ショーティーは、タイランドより熱い……

  9. Yah, yah

    ヤー、ヤー

  10. Người em ấy nóng khi em đóng chai Whisky với cây kem trên bể bơi, uh

    あいつは熱い――プールサイドで、アイスクリーム付きのチェイヴァス(ウイスキー)を注いだら、うー

  11. Gọi mấy anh giai sang chơi, uh (chơi)

    数人の兄貴たち呼んで遊びに来い、uh(遊び)

  12. Thêm mấy em girl sang xơi, uh (xơi)

    さらに何人かの女の子たち呼んで食べてみて、uh(食べ)

  13. Audemars mới mang từ Portugal tới, em phải đợi hai tuần em xông hơi, uh

    新しいオーデマピゲをポルトガルから運んできた、君は2週間待って湯で温まってろ、uh

  14. Mấy cái đứa designer suốt ngày bị shawty giục, giục là, "Em ơi"

    デザイナー連中は一日中ショーティーに急かされて、急かされるたびにさ、"ねえ君"

  15. "Chị vừa mua nhà mới nên chị muốn nó có cái

    "姉ちゃん新しい家を買ったから、姉ちゃんはそれにさ

  16. Ly đến từ Ý, và tivi bên Germany

    イタリアのグラスで、それにドイツのテレビ

  17. Bàn bên Thụy Sĩ, và gương soi mua ở Paris

    スイスのテーブル、パリで買った鏡

  18. Vòi khoáng Hàn Quốc chứa nước muối đến từ Bali

    韓国のミネラルシャワーには塩水が入ってて、それがバリ産

  19. Bếp của Xiaomi nhưng made in ở Hoa Kỳ"

    キッチンはXiaomiだけど、made inはアメリカ"

  20. Váy thiết kế đặt ở bên New York, shawty mặc một lần chỉ để ngồi cafe

    デザインのドレスはニューヨークに発注、ショーティーは一度だけ着てカフェに座るため

  21. 24/7 style của em quá cháy, đến mức người nổi tiếng còn hỏi đồ để thuê

    24/7スタイルの君がアツすぎて、有名人ですら借りたい物を聞いてくる

  22. Mix and match đồ this and that, em ấy biến Low G thành thằng nhà quê

    ミックスして着る this and that、彼女はLow Gを田舎者に変えちゃう

  23. Chẳng có gì để chê, huh

    褒めるとこ以外ない、huh

  24. Chẳng có gì để chê (huh)

    褒めるとこ以外ない(huh)

  25. Đừng có shawty chị nếu mà em chưa cho chị xem số dư tài khoản

    まだ君に口座残高見せてないなら、ねえshawtyって呼ばないで

  26. Chị ngửi thấy mùi ví dày hay xẹp lép vì chị có khả năng ngoại cảm

    分厚い財布の匂い?それともペラペラの匂い? だって私は予知能力があるから

  27. Biến cả Low G thành thằng nhà quê (choáng vì quá nhiều tiền)

    Low Gまで全部田舎者に変えて、びっくり—金がありすぎる

  28. Chẳng có cách nào khác, chị bảo, "Công nhận, chị nên đổi tên thành Ngân"

    ほかに手はないわ、って姐が言う「認めるわ、名前は“Ngân”に変えなきゃ」

  29. Ngân tiêu xài một tháng bằng Low G tiêu cả năm

    Ngânは月の使い方がLow Gを一年分ぶっ潰す

  30. Ngân chơi đồ hiệu mới vì đồ sale ai chả săn

    セレブっぽい新品を遊びで買うの、セールの品なら誰だって狙うでしょ

  31. Thuê máy bay trực thăng vì Ngân có khả năng

    ヘリを借りる——だってナンはできるんだ

  32. Thuê chục anh vệ sĩ cho Ngân đi mua và sắm

    ナンのために護衛を十数人も雇って、買い物と買い集めへ

  33. Ngân tăng GDP nước nhà lên 5%

    ナンが国内のGDPを5%も押し上げる

  34. Ngân coi ATM nào cũng như nhà Ngân

    どのATMもナンにとっては銀行みたいなもん

  35. Bất động sản, Ngân sở hữu vài căn

    不動産だって、ナンは数軒は持ってる

  36. Rất đơn giản, cũng không quá là căng ý

    めちゃくちゃ簡単、そんなにピリつく話じゃない

  37. Thật ý, đối với chị thì cái gì nó cũng bình thường

    本当だよ——お姉さんにとっては、何もかもふつう

  38. Mọi thương hiệu tất cả các rapper nhắc đến

    どのブランドも、あらゆるラッパーが口にする

  39. Ngân mua được hết, mỗi thứ hai cái luôn cho chắc

    ナンは全部買える、ついでに毎週火曜の分まで——念のため

  40. Ừm, chẳng đắt gì

    うん、別に高くない

  41. Christian Dior, Dior

    クリスチャン・ディオール、ディオール

  42. Ngân mua sỉ, Ngân quý ai Ngân đem tặng

    卸もやるよ、奪いに来るよ 誰にでもあげるんだって

  43. "Chất", không còn từ nào khác để tả Ngân

    “質感”以外に言葉が見つからない そのくらいのバイブ

  44. Ngân ơi (Ngân, Ngân)

    ネーナー(ネーナー、ネーナー)

  45. Cho Low G vay tiền đi, Ngân ơi (money, money, xời)

    ローに貸してよ 金貸してよ ネーナー(マネー、マネー、ちょうだい)

  46. Chẳng có gì để chê luôn Ngân ơi, Ngân ơi, Ngân ơi

    褒めるとこしかないってば ネーナー、ネーナー、ネーナー

  47. Chẳng-chẳng-chẳng-chẳng-chẳng-chẳng

    チッ、チッ、チッ、チッ、チッ、チッ

  48. Chẳng có gì để chê, uh

    文句なんてない、うん

  49. Chẳng có gì để chê

    文句なんてない

  50. Chị có cái ly đến từ Ý, và tivi bên Germany

    姉はイタリアのグラス、そしてテレビはドイツ側

  51. Bàn bên Thụy Sĩ, và gương soi mua bên Paris

    スイスの片隅、パリには鏡が映る

  52. Vòi khoáng Hàn Quốc chứa nước muối đến từ Bali

    韓国のミネラルウォーター 塩水はバリから

  53. Và bếp của Xiaomi made in ở Hoa Kỳ (xời)

    それとXiaomiの台所はアメリカ製(へぇ)

  54. Váy thiết kế ở New York (New York)

    ニューヨークで仕立てたデザインのドレス(ニューヨーク)

  55. Mặc một lần ngồi cafe

    一度だけ着てカフェに座る

  56. Style của chị quá cháy (vãi!)

    姉さんのスタイル、燃えすぎ(マジで!)

  57. Họ hỏi đồ để thuê

    レンタルできるものを聞かれてる

  58. Mix and match and this and that

    ミックスして合わせて それやこれや

  59. Low G thành thằng nhà quê

    ローGになると田舎者みたいなやつ

  60. Chẳng có gì để chê, uh

    褒めるしかない うん

  61. Chẳng có gì để chê (Ngân)

    (ウン)文句のつけようもない

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

vệ
防衛B1
chắc
たぶんA2
chai
瓶A2
chơi
遊ぶA2
gọi
呼ぶA2
hiệu
効果A2
khả
可能A2
khác
別A2
kỳ
特別A2
lần
回A2

この曲について

Tlinh, Vietnamese, is a female rapper, singer, songwriter, and dancer known for melodic rap and her work across solo releases and collaborations. She is recognized as a prominent Z-generation artist in Vietnam.

tlinhの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 tlinh

NGÂN

(Maiki 'bout to flip, ay)

(マイキー まさにひっくり返すとこだ、あいー)

Yah, yah, yah

ヤー、ヤー、ヤー

Shawty chỉ mua được đồ high end

ショーティーはハイエンドしか買えない

Em bảo đồ sale thì chả ai thèm

セール品って言っても誰も欲しがらない

Cắt tag thì nhanh hơn cả máy chém

タグ切るのは、斬撃の刃より速い

Mặt shawty cóng hơn cả Iceland

ショーティーの顔つきはアイスランドより冷たい

Người shawty nóng hơn cả Thailand

ショーティーは、タイランドより熱い

Người shawty nóng hơn cả...

ショーティーは、タイランドより熱い……

Yah, yah

ヤー、ヤー

Người em ấy nóng khi em đóng chai Whisky với cây kem trên bể bơi, uh

あいつは熱い――プールサイドで、アイスクリーム付きのチェイヴァス(ウイスキー)を注いだら、うー

Gọi mấy anh giai sang chơi, uh (chơi)

数人の兄貴たち呼んで遊びに来い、uh(遊び)

Thêm mấy em girl sang xơi, uh (xơi)

さらに何人かの女の子たち呼んで食べてみて、uh(食べ)

Audemars mới mang từ Portugal tới, em phải đợi hai tuần em xông hơi, uh

新しいオーデマピゲをポルトガルから運んできた、君は2週間待って湯で温まってろ、uh

Mấy cái đứa designer suốt ngày bị shawty giục, giục là, "Em ơi"

デザイナー連中は一日中ショーティーに急かされて、急かされるたびにさ、"ねえ君"

"Chị vừa mua nhà mới nên chị muốn nó có cái

"姉ちゃん新しい家を買ったから、姉ちゃんはそれにさ

Ly đến từ Ý, và tivi bên Germany

イタリアのグラスで、それにドイツのテレビ

Bàn bên Thụy Sĩ, và gương soi mua ở Paris

スイスのテーブル、パリで買った鏡

Vòi khoáng Hàn Quốc chứa nước muối đến từ Bali

韓国のミネラルシャワーには塩水が入ってて、それがバリ産

Bếp của Xiaomi nhưng made in ở Hoa Kỳ"

キッチンはXiaomiだけど、made inはアメリカ"

Váy thiết kế đặt ở bên New York, shawty mặc một lần chỉ để ngồi cafe

デザインのドレスはニューヨークに発注、ショーティーは一度だけ着てカフェに座るため

24/7 style của em quá cháy, đến mức người nổi tiếng còn hỏi đồ để thuê

24/7スタイルの君がアツすぎて、有名人ですら借りたい物を聞いてくる

Mix and match đồ this and that, em ấy biến Low G thành thằng nhà quê

ミックスして着る this and that、彼女はLow Gを田舎者に変えちゃう

Chẳng có gì để chê, huh

褒めるとこ以外ない、huh

Chẳng có gì để chê (huh)

褒めるとこ以外ない(huh)

Đừng có shawty chị nếu mà em chưa cho chị xem số dư tài khoản

まだ君に口座残高見せてないなら、ねえshawtyって呼ばないで

Chị ngửi thấy mùi ví dày hay xẹp lép vì chị có khả năng ngoại cảm

分厚い財布の匂い?それともペラペラの匂い? だって私は予知能力があるから

Biến cả Low G thành thằng nhà quê (choáng vì quá nhiều tiền)

Low Gまで全部田舎者に変えて、びっくり—金がありすぎる

Chẳng có cách nào khác, chị bảo, "Công nhận, chị nên đổi tên thành Ngân"

ほかに手はないわ、って姐が言う「認めるわ、名前は“Ngân”に変えなきゃ」

Ngân tiêu xài một tháng bằng Low G tiêu cả năm

Ngânは月の使い方がLow Gを一年分ぶっ潰す

Ngân chơi đồ hiệu mới vì đồ sale ai chả săn

セレブっぽい新品を遊びで買うの、セールの品なら誰だって狙うでしょ

Thuê máy bay trực thăng vì Ngân có khả năng

ヘリを借りる——だってナンはできるんだ

Thuê chục anh vệ sĩ cho Ngân đi mua và sắm

ナンのために護衛を十数人も雇って、買い物と買い集めへ

Ngân tăng GDP nước nhà lên 5%

ナンが国内のGDPを5%も押し上げる

Ngân coi ATM nào cũng như nhà Ngân

どのATMもナンにとっては銀行みたいなもん

Bất động sản, Ngân sở hữu vài căn

不動産だって、ナンは数軒は持ってる

Rất đơn giản, cũng không quá là căng ý

めちゃくちゃ簡単、そんなにピリつく話じゃない

Thật ý, đối với chị thì cái gì nó cũng bình thường

本当だよ——お姉さんにとっては、何もかもふつう

Mọi thương hiệu tất cả các rapper nhắc đến

どのブランドも、あらゆるラッパーが口にする

Ngân mua được hết, mỗi thứ hai cái luôn cho chắc

ナンは全部買える、ついでに毎週火曜の分まで——念のため

Ừm, chẳng đắt gì

うん、別に高くない

Christian Dior, Dior

クリスチャン・ディオール、ディオール

Ngân mua sỉ, Ngân quý ai Ngân đem tặng

卸もやるよ、奪いに来るよ 誰にでもあげるんだって

"Chất", không còn từ nào khác để tả Ngân

“質感”以外に言葉が見つからない そのくらいのバイブ

Ngân ơi (Ngân, Ngân)

ネーナー(ネーナー、ネーナー)

Cho Low G vay tiền đi, Ngân ơi (money, money, xời)

ローに貸してよ 金貸してよ ネーナー(マネー、マネー、ちょうだい)

Chẳng có gì để chê luôn Ngân ơi, Ngân ơi, Ngân ơi

褒めるとこしかないってば ネーナー、ネーナー、ネーナー

Chẳng-chẳng-chẳng-chẳng-chẳng-chẳng

チッ、チッ、チッ、チッ、チッ、チッ

Chẳng có gì để chê, uh

文句なんてない、うん

Chẳng có gì để chê

文句なんてない

Chị có cái ly đến từ Ý, và tivi bên Germany

姉はイタリアのグラス、そしてテレビはドイツ側

Bàn bên Thụy Sĩ, và gương soi mua bên Paris

スイスの片隅、パリには鏡が映る

Vòi khoáng Hàn Quốc chứa nước muối đến từ Bali

韓国のミネラルウォーター 塩水はバリから

Và bếp của Xiaomi made in ở Hoa Kỳ (xời)

それとXiaomiの台所はアメリカ製(へぇ)

Váy thiết kế ở New York (New York)

ニューヨークで仕立てたデザインのドレス(ニューヨーク)

Mặc một lần ngồi cafe

一度だけ着てカフェに座る

Style của chị quá cháy (vãi!)

姉さんのスタイル、燃えすぎ(マジで!)

Họ hỏi đồ để thuê

レンタルできるものを聞かれてる

Mix and match and this and that

ミックスして合わせて それやこれや

Low G thành thằng nhà quê

ローGになると田舎者みたいなやつ

Chẳng có gì để chê, uh

褒めるしかない うん

Chẳng có gì để chê (Ngân)

(ウン)文句のつけようもない

NGÂN

🇻🇳 tlinh
0:000:00