Langbeats
tình yêu có nghĩa là gì? – tlinh

tlinh

「tình yêu có nghĩa là gì?」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
Rap
長さ
2:14
  1. Yêu, yêu, yêu

    愛、愛、愛

  2. Yêu, yêu, yêu (huh-uh-uh-uh)

    愛、愛、愛(ハァッ・ウゥ・ウゥ・ウゥ)

  3. Yêu, yêu, yêu

    愛、愛、愛

  4. Yêu, yêu, yêu

    愛、愛、愛

  5. Tình yêu có nghĩa là gì?

    愛っていったい何?

  6. Có phải là hành trình tìm kiếm lại bản thân mình?

    自分自身を探し直す旅なの?

  7. Mà muôn kiếp, cớ sao con người

    なのに永遠の生涯、どうして人は

  8. Phải nếm đau thương mới chịu khôn lớn?

    傷みを味わってはじめて大人になれるの?

  9. Bao nhiêu lần đời đánh đố

    何度も人生は人を惑わし

  10. Cuối cùng mọi thứ cũng đều chỉ là tình yêu, là tình yêu (chỉ là tình yêu, chỉ là tình yêu, là tình yêu)

    結局、すべてはただ愛──愛、愛(ただ愛、ただ愛、愛)」

  11. Bao nhiêu hỷ nộ ái ố

    どれほどの喜び 瞋り 愛しさ 恨み

  12. Cuối cùng mọi thứ cũng đều chỉ là tình yêu, là tình yêu, là tình yêu, là tình yêu, là tình yêu

    ついにすべてはただの愛だった——愛、愛、愛、愛、愛

  13. Cảm ơn những người đã từng qua

    ここを通り過ぎてくれた人たちへ ありがとう

  14. Để lại trong em một rừng hoa

    あなたがわたしの心に一本の花の森を残した

  15. Để lại những mùi hương thơm ngát

    甘く澄んだ香りを 残してくれた

  16. Để lại hàng ngàn câu tình ca

    千もの恋の歌を 残してくれた

  17. Tất cả những người em từng yêu

    わたしがこれまで愛したすべての人

  18. Tất cả khoảnh khắc đã cùng feel

    一緒に感じたあのすべての瞬間

  19. Cảm ơn vì cho em soi chiếu

    わたしに照らしをくれたことへ ありがとう

  20. Những điều mà bản thân còn thiếu (thiếu, thiếu)

    わたし自身がまだ足りないもの(足りない、足りない)

  21. Mọi đau đớn đã tạo nên em hôm nay

    すべての痛みが、今の私を形づくった

  22. Nên em sẽ không thể ghét được người khiến em tổn thương

    だから私は、私を傷つけた人を憎めない

  23. Em cũng mong người thứ tha nếu em cũng đã tổn thương người

    あなたもきっと赦してくれますように 私もまた誰かを傷つけたのなら

  24. Cảm ơn những kỉ niệm khó quên, những kí ức tuyệt vời từ tận sâu trái tim

    忘れられない思い出、胸の奥から湧き上がる素晴らしい記憶にありがとう

  25. Cảm ơn vì đã yêu em

    愛してくれてありがとう

  26. Yêu, yêu, yêu

    愛して、愛して、愛して

  27. Yêu, yêu, yêu (huh-uh-uh-uh)

    愛して、愛して、愛して(ふう-う-う-う)

  28. Yêu, yêu, yêu

    愛して、愛して、愛して

  29. Yêu, yêu, yêu

    愛して、愛して、愛して

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

huh-uh-uh-uh
えっ
nghĩa
意味B2
kiếm
剣B1
muôn
無数
kiếp
生涯
cớ
口実B2
nếm
味見
đau
痛いA2
chịu
耐えるA2
khôn
賢いB1

この曲について

Tlinh, Vietnamese, is a female rapper, singer, songwriter, and dancer known for melodic rap and her work across solo releases and collaborations. She is recognized as a prominent Z-generation artist in Vietnam.

tlinhの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 tlinh

tình yêu có nghĩa là gì?

Yêu, yêu, yêu

愛、愛、愛

Yêu, yêu, yêu (huh-uh-uh-uh)

愛、愛、愛(ハァッ・ウゥ・ウゥ・ウゥ)

Yêu, yêu, yêu

愛、愛、愛

Yêu, yêu, yêu

愛、愛、愛

Tình yêu có nghĩa là gì?

愛っていったい何?

Có phải là hành trình tìm kiếm lại bản thân mình?

自分自身を探し直す旅なの?

Mà muôn kiếp, cớ sao con người

なのに永遠の生涯、どうして人は

Phải nếm đau thương mới chịu khôn lớn?

傷みを味わってはじめて大人になれるの?

Bao nhiêu lần đời đánh đố

何度も人生は人を惑わし

Cuối cùng mọi thứ cũng đều chỉ là tình yêu, là tình yêu (chỉ là tình yêu, chỉ là tình yêu, là tình yêu)

結局、すべてはただ愛──愛、愛(ただ愛、ただ愛、愛)」

Bao nhiêu hỷ nộ ái ố

どれほどの喜び 瞋り 愛しさ 恨み

Cuối cùng mọi thứ cũng đều chỉ là tình yêu, là tình yêu, là tình yêu, là tình yêu, là tình yêu

ついにすべてはただの愛だった——愛、愛、愛、愛、愛

Cảm ơn những người đã từng qua

ここを通り過ぎてくれた人たちへ ありがとう

Để lại trong em một rừng hoa

あなたがわたしの心に一本の花の森を残した

Để lại những mùi hương thơm ngát

甘く澄んだ香りを 残してくれた

Để lại hàng ngàn câu tình ca

千もの恋の歌を 残してくれた

Tất cả những người em từng yêu

わたしがこれまで愛したすべての人

Tất cả khoảnh khắc đã cùng feel

一緒に感じたあのすべての瞬間

Cảm ơn vì cho em soi chiếu

わたしに照らしをくれたことへ ありがとう

Những điều mà bản thân còn thiếu (thiếu, thiếu)

わたし自身がまだ足りないもの(足りない、足りない)

Mọi đau đớn đã tạo nên em hôm nay

すべての痛みが、今の私を形づくった

Nên em sẽ không thể ghét được người khiến em tổn thương

だから私は、私を傷つけた人を憎めない

Em cũng mong người thứ tha nếu em cũng đã tổn thương người

あなたもきっと赦してくれますように 私もまた誰かを傷つけたのなら

Cảm ơn những kỉ niệm khó quên, những kí ức tuyệt vời từ tận sâu trái tim

忘れられない思い出、胸の奥から湧き上がる素晴らしい記憶にありがとう

Cảm ơn vì đã yêu em

愛してくれてありがとう

Yêu, yêu, yêu

愛して、愛して、愛して

Yêu, yêu, yêu (huh-uh-uh-uh)

愛して、愛して、愛して(ふう-う-う-う)

Yêu, yêu, yêu

愛して、愛して、愛して

Yêu, yêu, yêu

愛して、愛して、愛して

tình yêu có nghĩa là gì?

🇻🇳 tlinh
0:000:00