Langbeats
nếu lúc đó – tlinh

tlinh

「nếu lúc đó」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
Rap
長さ
4:25
  1. (Huh-oh, hah-ah)

    昔の恋は 詩みたいな小さなゲームだった

  2. Nếu lúc đó em không buông tay

    もしあの時、君が手を放さなかったなら

  3. Nếu lúc đó anh không lung lay

    あのときもし僕が揺らいでいなかったら

  4. Nếu lúc đó ta không trốn chạy

    あの時、もし僕らが逃げなかったなら

  5. Không giấu những thứ không muốn nhau thấy (oh, yeah)

    互いに見たくないものは、隠したりしない(oh, yeah)

  6. Nếu lúc đó mình đặt lên nhau

    あのとき もし僕らが互いを重ねたなら

  7. Nụ hôn đắm đuối như thể lần đầu

    貪欲なキスは、まるで初めてのように

  8. Nếu lúc đó mình đừng giả vờ (nếu lúc đó mình đừng giả vờ)

    あのとき ふりなんてしなければ(あのとき ふりなんてしなければ)

  9. Vờ như mọi thứ không làm mình đau, oh-oh-oh-oh

    痛くないふりをするのさ oh-oh-oh-oh

  10. Nếu lúc đó thế giới đừng quá ác độc với hai đứa nhóc

    あの時、世界が二人の子をあまりに残酷に扱わなければ

  11. Không thể cho phép mình yếu lòng vì quá quen việc phải gai góc

    荒れた森が どれほどの憎しみと怒りを飲み込んだことか

  12. Những vết cắt chưa lành được, rồi lại gồng mình chẳng còn biết khóc

    まだ癒えない傷を抱えたまま、また強がって――もう泣き方さえ分からない

  13. Và nếu em không, và nếu em không (nếu em không)

    そしてもし私が— もし私が(私がそうしないなら)

  14. Và nếu lúc đó em không ám ảnh một ngày anh sẽ biến mất

    もしあのとき君が僕を忘れさせなかったなら—いつかは僕が消えてしまう

  15. Và nếu lúc đó anh cho em thấy em luôn là người duy nhất

    それに、あのとき僕が君に気づかせていたなら——君がずっと唯一だと

  16. Và nếu lúc đó mà em tin anh

    もしあのとき きみが僕を信じてくれてたなら

  17. Mà anh tin em

    けれど君は僕を信じて

  18. Mà ta tin nhau

    でも、私たちは互いを信じて

  19. Thì liệu mình sẽ còn ở bên nhau? (Ở bên nhau)

    それでも、私たちはまだ一緒にいられるの?(一緒に)

  20. Liệu mình sẽ còn ở bên nhau? (Ở bên nhau)

    これからも一緒にいられるのかな?(一緒に)

  21. Cười mỗi khi nghe thấy tên nhau (thấy tên nhau)

    名前を聞くたびに笑う(名前を聞くたびに)

  22. Liệu mình đang còn đắm say, đắm say

    まだ俺は溺れてるのか、溺れてるのか

  23. Như ngày đầu tiên mình đến bên nhau?

    最初にふたりが出会った日のように?

  24. Ngày em đã thức hàng đêm để nguyện cầu

    君はもう 明けても暮れても目を覚まして祈っていた

  25. Ngày em tự hứa dù có thế nào, em sẽ vẫn yêu anh, yeah

    どんなことがあっても、あなたを好きでいると——私が自分に誓った日、yeah

  26. Liệu mình còn yêu?

    まだ愛してるのかな?

  27. Nếu lúc đó ta không buông tay, yeah, yeah

    ふたりの縁、恋の巡り

  28. Nếu lúc đó ta không trốn chạy, huh-oh

    あの時、僕らが逃げ出さなかったら、huh-oh

  29. Và nếu lúc đó mình đừng như thế, yeah

    あの日そうじゃなかったら きっと そうだよね

  30. Có lẽ, có lẽ

    たぶん、たぶん

  31. Nhưng có lẽ mọi thứ đã phải diễn ra như vậy để em thấy em phải yêu mình

    でもきっと、こうなるべきだったの—君が君を愛さなきゃいけないってわかるために

  32. Đã đến lúc em phải nhận ra em đã luôn tự lừa dối con tim

    もう時が来たんだ、あなたは知らなきゃいけない――胸はずっと自分で自分を騙してたって

  33. Vì nếu anh muốn, anh đã tìm cách, nhưng anh chẳng hề gì, yeah

    だって君が望むなら 方法はいくらでもあったはずなのに 何も起きないんだ yeah

  34. Em ghét cái cách em luôn bào chữa cho mọi lần anh vô tâm

    君はいつも 僕が不注意だったって 言い訳で済ませようとするのが嫌い

  35. Em ghét cái cách em nói em vẫn ok khi em tủi hờn

    Et j'ai pleuré pleuré

  36. Ghét dư luận tàn nhẫn, ghét nghĩ đến anh nhiều quá mức

    冷酷な世間が嫌だ それと君のことを考えすぎるのも嫌だ

  37. Ghét việc phải giữ im lặng, tỏ ra mình không vướng bận

    黙っていることが嫌だ まるで何も引きずってないみたいに見せる

  38. Nhưng em cũng không ít lần gây ra những lỗi lầm, thứ lỗi cho em

    でも君も何度も、数えきれない過ちをしてきた——その過ちを許して

  39. Hứa với anh những điều giờ chỉ là ảo mộng, thứ lỗi cho em

    今はただの夢みたいなことまで、君は僕に約束して――ごめんね

  40. Bước đi vì em phải cần tự chữa lành mình, thứ lỗi cho em

    君のために歩くんだ、君が自分を癒せるように――許して

  41. Cho phép mình nhận tình yêu mới đến rồi, thứ lỗi cho em

    新しく来た愛を受け取っていいよね、あなたを許して

  42. Tập chịu trách nhiệm cho cảm xúc của mình, thứ lỗi cho em

    自分の気持ちに責任を持って、君を許して

  43. Trân trọng những gì em đang có, yeah, thứ lỗi cho em, yeah

    いまあるものを大切にして、そう、許してね、そう

  44. Em mong anh cũng vậy

    あなたもきっと同じだって思ってる

  45. Để một ngày mình sẽ lại đến bên nhau

    いつかまた ふたりで寄り添える日まで

  46. Một ngày mình sẽ lại đến bên nhau

    いつかまた ふたり並んで会いに来る日が来る

  47. Cười khi bắt gặp ánh mắt nhau (ánh mắt nhau)

    ふたりが目と目を合わせて、思わず笑う(目と目を合わせて)

  48. Dù mình sẽ không còn đắm say, đắm say

    もう二度と溺れることはないとしても、溺れて 溺れて

  49. Như ngày đầu tiên mình đến bên nhau, oh

    まるで出会った最初の日みたいに、ああ

  50. Nhưng mình có thể làm quen lại từ đầu

    でも僕は、最初からやり直して知り合える

  51. Chẳng còn một nỗi sợ hãi hay nghi ngờ nào nữa đâu

    そして誓おう 愛は一生 君を想うと

  52. Anh thấy sao? (Thấy sao? Thấy sao?)

    どう思う?(どう思う?どう思う?)

  53. Anh thấy sao? (Thấy sao? Thấy sao?)

    どう思う?(どう思う?どう思う?)

  54. Anh nghĩ sao? (Nghĩ sao? Nghĩ sao?)

    どう思う?(どう思うの?どう思うの?)

  55. Anh nghĩ sao? (Nghĩ sao? Nghĩ sao?)

    どう思う?(どう思うの?どう思うの?)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

nhận
受け取るA1
huh-oh
えっ
hah-ah
はは
buông
放す
lung
肺
lay
横たえる
trốn
逃げる
giấu
隠す
những
それらB1
muốn
〜したい

この曲について

Tlinh, Vietnamese, is a female rapper, singer, songwriter, and dancer known for melodic rap and her work across solo releases and collaborations. She is recognized as a prominent Z-generation artist in Vietnam.

tlinhの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 tlinh

nếu lúc đó

(Huh-oh, hah-ah)

昔の恋は 詩みたいな小さなゲームだった

Nếu lúc đó em không buông tay

もしあの時、君が手を放さなかったなら

Nếu lúc đó anh không lung lay

あのときもし僕が揺らいでいなかったら

Nếu lúc đó ta không trốn chạy

あの時、もし僕らが逃げなかったなら

Không giấu những thứ không muốn nhau thấy (oh, yeah)

互いに見たくないものは、隠したりしない(oh, yeah)

Nếu lúc đó mình đặt lên nhau

あのとき もし僕らが互いを重ねたなら

Nụ hôn đắm đuối như thể lần đầu

貪欲なキスは、まるで初めてのように

Nếu lúc đó mình đừng giả vờ (nếu lúc đó mình đừng giả vờ)

あのとき ふりなんてしなければ(あのとき ふりなんてしなければ)

Vờ như mọi thứ không làm mình đau, oh-oh-oh-oh

痛くないふりをするのさ oh-oh-oh-oh

Nếu lúc đó thế giới đừng quá ác độc với hai đứa nhóc

あの時、世界が二人の子をあまりに残酷に扱わなければ

Không thể cho phép mình yếu lòng vì quá quen việc phải gai góc

荒れた森が どれほどの憎しみと怒りを飲み込んだことか

Những vết cắt chưa lành được, rồi lại gồng mình chẳng còn biết khóc

まだ癒えない傷を抱えたまま、また強がって――もう泣き方さえ分からない

Và nếu em không, và nếu em không (nếu em không)

そしてもし私が— もし私が(私がそうしないなら)

Và nếu lúc đó em không ám ảnh một ngày anh sẽ biến mất

もしあのとき君が僕を忘れさせなかったなら—いつかは僕が消えてしまう

Và nếu lúc đó anh cho em thấy em luôn là người duy nhất

それに、あのとき僕が君に気づかせていたなら——君がずっと唯一だと

Và nếu lúc đó mà em tin anh

もしあのとき きみが僕を信じてくれてたなら

Mà anh tin em

けれど君は僕を信じて

Mà ta tin nhau

でも、私たちは互いを信じて

Thì liệu mình sẽ còn ở bên nhau? (Ở bên nhau)

それでも、私たちはまだ一緒にいられるの?(一緒に)

Liệu mình sẽ còn ở bên nhau? (Ở bên nhau)

これからも一緒にいられるのかな?(一緒に)

Cười mỗi khi nghe thấy tên nhau (thấy tên nhau)

名前を聞くたびに笑う(名前を聞くたびに)

Liệu mình đang còn đắm say, đắm say

まだ俺は溺れてるのか、溺れてるのか

Như ngày đầu tiên mình đến bên nhau?

最初にふたりが出会った日のように?

Ngày em đã thức hàng đêm để nguyện cầu

君はもう 明けても暮れても目を覚まして祈っていた

Ngày em tự hứa dù có thế nào, em sẽ vẫn yêu anh, yeah

どんなことがあっても、あなたを好きでいると——私が自分に誓った日、yeah

Liệu mình còn yêu?

まだ愛してるのかな?

Nếu lúc đó ta không buông tay, yeah, yeah

ふたりの縁、恋の巡り

Nếu lúc đó ta không trốn chạy, huh-oh

あの時、僕らが逃げ出さなかったら、huh-oh

Và nếu lúc đó mình đừng như thế, yeah

あの日そうじゃなかったら きっと そうだよね

Có lẽ, có lẽ

たぶん、たぶん

Nhưng có lẽ mọi thứ đã phải diễn ra như vậy để em thấy em phải yêu mình

でもきっと、こうなるべきだったの—君が君を愛さなきゃいけないってわかるために

Đã đến lúc em phải nhận ra em đã luôn tự lừa dối con tim

もう時が来たんだ、あなたは知らなきゃいけない――胸はずっと自分で自分を騙してたって

Vì nếu anh muốn, anh đã tìm cách, nhưng anh chẳng hề gì, yeah

だって君が望むなら 方法はいくらでもあったはずなのに 何も起きないんだ yeah

Em ghét cái cách em luôn bào chữa cho mọi lần anh vô tâm

君はいつも 僕が不注意だったって 言い訳で済ませようとするのが嫌い

Em ghét cái cách em nói em vẫn ok khi em tủi hờn

Et j'ai pleuré pleuré

Ghét dư luận tàn nhẫn, ghét nghĩ đến anh nhiều quá mức

冷酷な世間が嫌だ それと君のことを考えすぎるのも嫌だ

Ghét việc phải giữ im lặng, tỏ ra mình không vướng bận

黙っていることが嫌だ まるで何も引きずってないみたいに見せる

Nhưng em cũng không ít lần gây ra những lỗi lầm, thứ lỗi cho em

でも君も何度も、数えきれない過ちをしてきた——その過ちを許して

Hứa với anh những điều giờ chỉ là ảo mộng, thứ lỗi cho em

今はただの夢みたいなことまで、君は僕に約束して――ごめんね

Bước đi vì em phải cần tự chữa lành mình, thứ lỗi cho em

君のために歩くんだ、君が自分を癒せるように――許して

Cho phép mình nhận tình yêu mới đến rồi, thứ lỗi cho em

新しく来た愛を受け取っていいよね、あなたを許して

Tập chịu trách nhiệm cho cảm xúc của mình, thứ lỗi cho em

自分の気持ちに責任を持って、君を許して

Trân trọng những gì em đang có, yeah, thứ lỗi cho em, yeah

いまあるものを大切にして、そう、許してね、そう

Em mong anh cũng vậy

あなたもきっと同じだって思ってる

Để một ngày mình sẽ lại đến bên nhau

いつかまた ふたりで寄り添える日まで

Một ngày mình sẽ lại đến bên nhau

いつかまた ふたり並んで会いに来る日が来る

Cười khi bắt gặp ánh mắt nhau (ánh mắt nhau)

ふたりが目と目を合わせて、思わず笑う(目と目を合わせて)

Dù mình sẽ không còn đắm say, đắm say

もう二度と溺れることはないとしても、溺れて 溺れて

Như ngày đầu tiên mình đến bên nhau, oh

まるで出会った最初の日みたいに、ああ

Nhưng mình có thể làm quen lại từ đầu

でも僕は、最初からやり直して知り合える

Chẳng còn một nỗi sợ hãi hay nghi ngờ nào nữa đâu

そして誓おう 愛は一生 君を想うと

Anh thấy sao? (Thấy sao? Thấy sao?)

どう思う?(どう思う?どう思う?)

Anh thấy sao? (Thấy sao? Thấy sao?)

どう思う?(どう思う?どう思う?)

Anh nghĩ sao? (Nghĩ sao? Nghĩ sao?)

どう思う?(どう思うの?どう思うの?)

Anh nghĩ sao? (Nghĩ sao? Nghĩ sao?)

どう思う?(どう思うの?どう思うの?)

nếu lúc đó

🇻🇳 tlinh
0:000:00