Langbeats
bé ơi từ từ – Wren Evans

Wren Evans

「bé ơi từ từ」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
V-Pop
長さ
3:21
  1. Kiss me

    キスして

  2. No, you don't have to think too much

    いや、あまり考えなくていい

  3. Love me

    愛して

  4. Just tell me something show me the way to you

    ただ一言、君への道を教えて

  5. Touch, me

    触れて、私を

  6. Touch (uh), touch

    触れて(うん)、触れて

  7. To me, touch, me

    私に、触れて、私を

  8. Touch (uh), touch

    触れて(うん)、触れて

  9. Touch me

    触れて

  10. Làm gì thì làm, đừng nhìn anh như thế

    何をしてもいいけど、そんな目で俺を見るなよ

  11. Làm anh u mê

    君を夢中にさせるんだ

  12. Hằng tối anh luôn mơ về em

    毎晩 ずっと 君を夢に見る

  13. Người vội khiến anh phải quay cuồng

    せかすその気配で 僕はめくるめく

  14. Từ từ thôi bé ơi, thôi bé ơi từ từ

    ねえ だいじょうぶ ただ ゆっくりね ただ ゆっくり

  15. Bé ơi, từ từ vì...

    ねえ ゆっくりして…だって

  16. Anh biết em cần gì (hm-hm)

    君が何を必要としてるか ちゃんと分かってる(ふむふむ)

  17. Tắt đèn đi nhưng đủ để thấy đôi môi thầm thì (yeah, yeah)

    明かりを消してもいい でも唇の合図は見えるくらいに(イェーイ イェーイ)

  18. Để ánh đèn đường hắt vào mái tóc em, baby

    街灯の光が君の髪に差すようにしてね ベイビー

  19. Lại gần em hơn để nghe thật rõ tiếng tim đập

    もっと近づいて 心臓の鼓動がはっきり聞こえるように

  20. Mọi thứ như đã được sắp đặt, baby, giờ em muốn làm gì?

    すべて 最初から決まってたみたいだね ベイビー で、君は今 何をしたい?

  21. Người cứ đưa anh mọi vết thương, anh sẽ làm em quên hết đi

    その傷を君はくれ続ける――きっと僕が全部忘れさせるよ

  22. Hãy đến bên anh và giữ thật chặt như đây là lần cuối

    ここにおいで、ぎゅっと抱きしめて まるで最後のチャンスみたいに

  23. Em tin vào một điều kỳ diệu chỉ có ở với anh

    君は信じてるんだろ 僕といる奇跡を

  24. B-b-b, bé ơi từ từ, bé ơi từ từ (ooh-woah-oh-oh-hoh-oh)

    B-b-b、ねえベイビー ゆっくりね ねえベイビー ゆっくり(ooh-woah-oh-oh-hoh-oh)

  25. Bé ơi từ từ, bé ơi từ từ (no-ooh-oh-ooh-oh)

    ねえベイビー ゆっくり ねえベイビー ゆっくり(no-ooh-oh-ooh-oh)

  26. Bé ơi từ từ, bé ơi từ từ

    ねえベイビー ゆっくり ねえベイビー ゆっくり

  27. Baby (shh)

    Baby (shh)

  28. Tập trung vào (ah, hm, yeah)

    (ah, hm, yeah)に集中して

  29. Không một ai, chỉ mình ta ở đây (ở đây, oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh)

    誰もいない ここにいるのは君と僕だけ(ここに、oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh)

  30. Hm, baby (hm, yeah)

    Hm, baby (hm, yeah)

  31. Tập trung vào đi em ây

    (あー)君に集中しておいでよ

  32. Nó ở trong your DNA (hm-hm, ah-ooh-ah-ooh-ah-ooh-ah-ooh-ah)

    それは君のDNAの中にある(んむ、あー・ウー・あー・ウー・あー・ウー・あー・ウー)

  33. Anh vẫn không thể quên được những vì sao trong mắt em (tell me)

    君の瞳にある星のことを、俺はまだ忘れられない(tell me)

  34. Vậy thì em đã, đang, sẽ vô tình khiến anh phải yêu

    それなら君は、今までもこれからも、うっかり俺を恋させる

  35. Bé ơi

    ねえベイビー

  36. Làm gì thì làm, đừng nhìn anh như thế

    何をしてもいい、そんなふうに俺を見ないで

  37. Làm anh u mê (oh-hoh-oh)

    俺を夢中にさせる(おー・ほー・おー)

  38. Hằng tối anh luôn mơ về em (woah-oh-oh-oh-oh-oh)

    毎晩 俺は君のことを夢見てる(ウォーオー・オーオー・オーオー・オーオー・オーオー)

  39. Người vội khiến anh phải quay cuồng (oh-oh-oh)

    急いでる君に、俺はぐるぐるさせられる(おー・おー・おー)

  40. Từ từ thôi bé ơi, thôi bé ơi từ từ

    ゆっくりでいいよ ベイビー、いいよ ベイビー ゆっくり

  41. B-b-b, bé ơi từ từ (bé ơi), bé ơi từ từ (ooh-woah-oh-oh-hoh-oh)

    B-b-b、ねえベイビー、ゆっくり(ベイビー、ゆっくり)、ねえベイビー、ゆっくり(ooh-woah-oh-oh-hoh-oh)

  42. Bé ơi từ từ, bé ơi từ từ

    ベイビー、ゆっくり、ベイビー、ゆっくり

  43. Bé ơi từ từ, bé ơi từ từ

    ベイビー、ゆっくり、ベイビー、ゆっくり

  44. Bé ơi từ từ để...

    ベイビー、ゆっくり それで…

  45. Kiss me

    キスして

  46. No, you don't have to think too much

    いや、そんなに考えなくていいよ

  47. Love me

    愛して

  48. Just tell me something show me the way to you

    ただ 何か言って 僕に君までの道を教えて

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

bên
そばA1
biết
知るA1
much
たくさん
làm
するA1
u
〜だよ
mê
夢中B1
hằng
いつも
tối
夜A2
gần
近くB2
khiến
〜させるB2

この曲について

Wren Evans is a Vietnamese singer-songwriter and recording producer. He works in English and French pop-oriented, Euro-American style music and is known for writing and producing full English-language songs, along with performing and multi-instrument work including beatboxing.

Wren Evansの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Wren Evans

bé ơi từ từ

Kiss me

キスして

No, you don't have to think too much

いや、あまり考えなくていい

Love me

愛して

Just tell me something show me the way to you

ただ一言、君への道を教えて

Touch, me

触れて、私を

Touch (uh), touch

触れて(うん)、触れて

To me, touch, me

私に、触れて、私を

Touch (uh), touch

触れて(うん)、触れて

Touch me

触れて

Làm gì thì làm, đừng nhìn anh như thế

何をしてもいいけど、そんな目で俺を見るなよ

Làm anh u mê

君を夢中にさせるんだ

Hằng tối anh luôn mơ về em

毎晩 ずっと 君を夢に見る

Người vội khiến anh phải quay cuồng

せかすその気配で 僕はめくるめく

Từ từ thôi bé ơi, thôi bé ơi từ từ

ねえ だいじょうぶ ただ ゆっくりね ただ ゆっくり

Bé ơi, từ từ vì...

ねえ ゆっくりして…だって

Anh biết em cần gì (hm-hm)

君が何を必要としてるか ちゃんと分かってる(ふむふむ)

Tắt đèn đi nhưng đủ để thấy đôi môi thầm thì (yeah, yeah)

明かりを消してもいい でも唇の合図は見えるくらいに(イェーイ イェーイ)

Để ánh đèn đường hắt vào mái tóc em, baby

街灯の光が君の髪に差すようにしてね ベイビー

Lại gần em hơn để nghe thật rõ tiếng tim đập

もっと近づいて 心臓の鼓動がはっきり聞こえるように

Mọi thứ như đã được sắp đặt, baby, giờ em muốn làm gì?

すべて 最初から決まってたみたいだね ベイビー で、君は今 何をしたい?

Người cứ đưa anh mọi vết thương, anh sẽ làm em quên hết đi

その傷を君はくれ続ける――きっと僕が全部忘れさせるよ

Hãy đến bên anh và giữ thật chặt như đây là lần cuối

ここにおいで、ぎゅっと抱きしめて まるで最後のチャンスみたいに

Em tin vào một điều kỳ diệu chỉ có ở với anh

君は信じてるんだろ 僕といる奇跡を

B-b-b, bé ơi từ từ, bé ơi từ từ (ooh-woah-oh-oh-hoh-oh)

B-b-b、ねえベイビー ゆっくりね ねえベイビー ゆっくり(ooh-woah-oh-oh-hoh-oh)

Bé ơi từ từ, bé ơi từ từ (no-ooh-oh-ooh-oh)

ねえベイビー ゆっくり ねえベイビー ゆっくり(no-ooh-oh-ooh-oh)

Bé ơi từ từ, bé ơi từ từ

ねえベイビー ゆっくり ねえベイビー ゆっくり

Baby (shh)

Baby (shh)

Tập trung vào (ah, hm, yeah)

(ah, hm, yeah)に集中して

Không một ai, chỉ mình ta ở đây (ở đây, oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh)

誰もいない ここにいるのは君と僕だけ(ここに、oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh-oh)

Hm, baby (hm, yeah)

Hm, baby (hm, yeah)

Tập trung vào đi em ây

(あー)君に集中しておいでよ

Nó ở trong your DNA (hm-hm, ah-ooh-ah-ooh-ah-ooh-ah-ooh-ah)

それは君のDNAの中にある(んむ、あー・ウー・あー・ウー・あー・ウー・あー・ウー)

Anh vẫn không thể quên được những vì sao trong mắt em (tell me)

君の瞳にある星のことを、俺はまだ忘れられない(tell me)

Vậy thì em đã, đang, sẽ vô tình khiến anh phải yêu

それなら君は、今までもこれからも、うっかり俺を恋させる

Bé ơi

ねえベイビー

Làm gì thì làm, đừng nhìn anh như thế

何をしてもいい、そんなふうに俺を見ないで

Làm anh u mê (oh-hoh-oh)

俺を夢中にさせる(おー・ほー・おー)

Hằng tối anh luôn mơ về em (woah-oh-oh-oh-oh-oh)

毎晩 俺は君のことを夢見てる(ウォーオー・オーオー・オーオー・オーオー・オーオー)

Người vội khiến anh phải quay cuồng (oh-oh-oh)

急いでる君に、俺はぐるぐるさせられる(おー・おー・おー)

Từ từ thôi bé ơi, thôi bé ơi từ từ

ゆっくりでいいよ ベイビー、いいよ ベイビー ゆっくり

B-b-b, bé ơi từ từ (bé ơi), bé ơi từ từ (ooh-woah-oh-oh-hoh-oh)

B-b-b、ねえベイビー、ゆっくり(ベイビー、ゆっくり)、ねえベイビー、ゆっくり(ooh-woah-oh-oh-hoh-oh)

Bé ơi từ từ, bé ơi từ từ

ベイビー、ゆっくり、ベイビー、ゆっくり

Bé ơi từ từ, bé ơi từ từ

ベイビー、ゆっくり、ベイビー、ゆっくり

Bé ơi từ từ để...

ベイビー、ゆっくり それで…

Kiss me

キスして

No, you don't have to think too much

いや、そんなに考えなくていいよ

Love me

愛して

Just tell me something show me the way to you

ただ 何か言って 僕に君までの道を教えて