Langbeats
Call Me – Wren Evans

Wren Evans

「Call Me」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
V-Pop
長さ
3:35
  1. Can you call me, call me, call me, call me

    電話して、電話して、電話して、電話して

  2. Call me, call me 'til you fall in love?

    電話して、電話して、恋に落ちるまで?

  3. Can you call me, call me, call me, call me

    電話して、電話して、電話して、電話して

  4. Call me, call me 'til you fall in love?

    電話して、電話して、恋に落ちるまで?

  5. Cần nghe giọng em mỗi tối, muốn được lại gần em thôi (yeah)

    毎晩、君の声が聴きたい。近づきたくてたまらないよ(yeah)

  6. Cuối tuần này mình đi chơi nhớ? Không được quên (oh-oh-oh, yeah, yeah)

    今週末、遊びに行こうって約束だよね?忘れないで(oh-oh-oh, yeah, yeah)

  7. Việt Nam là vùng nhiệt đới, thế mình là gì em ơi?

    ベトナムは熱帯の場所——じゃあ僕は何なの、ねえ?

  8. Đừng play trái tim của anh

    君のハートをいじらないで

  9. Vì anh thích khi đôi môi mềm, gọi vào mỗi đêm, anh không cancel

    柔らかい唇が好きなんだ。毎晩電話して——キャンセルなんてしない

  10. Để đi đón em, đưa lên ven hồ, chỉ nói câu chuyện mà một mình anh nghe

    迎えに行くために行こう、湖のほとりまで。二人だけの話を、僕だけに聞かせて

  11. Và giây phút anh đưa em về, miệng thì cứ quên đưa nhau câu thề

    そして秒針が君を返すその瞬間も 口では誓いの言葉を送るのを忘れてしまう

  12. Thời gian cứ trôi, sao anh chưa về? Chỉ muốn nghe giọng của mình em thôi, ah

    時間は過ぎていくのに どうしてまだ帰ってこないの? ただ君の声を聞きたいだけだよ ah

  13. Can you call me, call me, call me, call me

    Can you call me, call me, call me, call me

  14. Call me, call me 'til you fall in love?

    Call me, call me 'til you fall in love?

  15. Can you call me, call me, call me, call me

    Can you call me, call me, call me, call me

  16. Call me, call me 'til you fall in love?

    Call me, call me 'til you fall in love?

  17. Baby, can you call (call) me (me)?

    Baby, can you call(call)me(me)?

  18. Anh chỉ lưu mỗi em, anh không cần có (có) gì (gì)

    僕は君だけを残す 何もいらない(要らない)

  19. Anh chỉ lưu số em nên baby, call (call) me (me)

    僕は君の番号だけを残すんだ baby call(call)me(me)

  20. Anh chỉ lưu mỗi em, anh không cần có (có) gì (gì)

    僕は君だけを残す 何もいらない(要らない)

  21. Anh chỉ lưu số em

    君の番号だけを ただ心に刻むんだ

  22. Vặn ga, rrr, lên anh phóng, anh không chờ (uhm)

    スロットル回す、rrr、上げて加速する 俺は待たない(uhm)

  23. Ship ngay người nàng trông ngóng (yeah), vì em gọi đường dây nóng (yeah)

    すぐに迎えに行くよ 君の視線を待つ人を(yeah) だって君がホットラインを呼ぶ(yeah)

  24. Tại sao vì một cô gái lại khiến tim mình đập hăng hái?

    なぜだろう――たった一人の女の子が こんなにも胸を熱くさせる?

  25. Đừng play trái tim của anh

    俺のハートを その手で遊ぶな

  26. Vì anh thích khi đôi môi mềm, gọi vào mỗi đêm, anh không cancel

    柔らかい唇が好きなんだ 毎晩、呼び出してもキャンセルはしない

  27. Để đi đón em, đưa lên ven hồ, chỉ nói câu chuyện mà một mình anh nghe

    君を迎えに行くために 湖のほとりへ連れてく 俺ひとりだけが聞く物語を口にする

  28. Và giây phút anh đưa em về, miệng thì cứ quên đưa nhau câu thề

    君を家へ送るあの瞬間に くちびるは誓いの言葉をすっかり忘れてしまう

  29. Thời gian cứ trôi, sao anh chưa về? Chỉ biết đi tìm em trong cơn

    時間はただ流れていく――なのに 俺はまだ帰ってないの? 君を探すしかない、この波の中で

  30. Ooh-ooh-hoh, oh, yeah (oh, yeah)

    Ooh-ooh-hoh, oh, yeah (oh, yeah)

  31. Đắm đuối hương hoa theo ta lên thiên đàng nơi nàng (oh)

    うっとりと花の香りをまとって 天国へ君を連れていく(oh)

  32. Ooh-ooh-hoh, oh, yeah (oh, yeah)

    Ooh-ooh-hoh, oh, yeah (oh, yeah)

  33. Có lẽ anh đi hơi xa, oh-oh-oh-hoh-oh

    たぶん僕は少し遠くへ行きすぎた oh-oh-oh-hoh-oh

  34. Can you call me, call me, call me, call me

    ねえ 僕を呼んで 呼んで 呼んで 呼んで

  35. Call me, call me 'til you fall in love? (Fall in love)

    僕を呼んでよ 君が恋に落ちるまで?(恋に落ちるまで)

  36. (Can you) can you call me, call me, call me, call me

    (ねえ)ねえ 僕を呼んで 呼んで 呼んで 呼んで

  37. Call me, call me 'til you fall in love? (Ooh-woah-oh-oh-oh-hoh-oh-oh, yeah, yeah)

    僕を呼んでよ 君が恋に落ちるまで?(Ooh-woah-oh-oh-oh-hoh-oh-oh, yeah, yeah)

  38. Can you call me, call me, call me, call me

    ねえ 僕を呼んで 呼んで 呼んで 呼んで

  39. Call me, call me 'til you fall in love? (Ooh-ooh, yeah, yeah)

    僕を呼んでよ 君が恋に落ちるまで?(Ooh-ooh, yeah, yeah)

  40. Can you call me, call me, call me, call me

    ねえ 僕を呼んで 呼んで 呼んで 呼んで

  41. Call me, call me 'til you fall in love? (Baby, ooh-oh-ooh-oh-ooh-oh, yeah, yeah)

    ねえ、呼んで ねえ、呼んで 恋に落ちるまで?(ベイビー、ああ、ああ、ああ、ああ、うん、うん)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

til
まぶた
in
中A1
nghe
聞くA1
giọng
声B2
mỗi
各
tối
夜A2
muốn
欲しい
gần
近いB2
cuối
最後A2
chơi
遊ぶA2

この曲について

Wren Evans is a Vietnamese singer-songwriter and recording producer. He works in English and French pop-oriented, Euro-American style music and is known for writing and producing full English-language songs, along with performing and multi-instrument work including beatboxing.

Wren Evansの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Wren Evans

Call Me

Can you call me, call me, call me, call me

電話して、電話して、電話して、電話して

Call me, call me 'til you fall in love?

電話して、電話して、恋に落ちるまで?

Can you call me, call me, call me, call me

電話して、電話して、電話して、電話して

Call me, call me 'til you fall in love?

電話して、電話して、恋に落ちるまで?

Cần nghe giọng em mỗi tối, muốn được lại gần em thôi (yeah)

毎晩、君の声が聴きたい。近づきたくてたまらないよ(yeah)

Cuối tuần này mình đi chơi nhớ? Không được quên (oh-oh-oh, yeah, yeah)

今週末、遊びに行こうって約束だよね?忘れないで(oh-oh-oh, yeah, yeah)

Việt Nam là vùng nhiệt đới, thế mình là gì em ơi?

ベトナムは熱帯の場所——じゃあ僕は何なの、ねえ?

Đừng play trái tim của anh

君のハートをいじらないで

Vì anh thích khi đôi môi mềm, gọi vào mỗi đêm, anh không cancel

柔らかい唇が好きなんだ。毎晩電話して——キャンセルなんてしない

Để đi đón em, đưa lên ven hồ, chỉ nói câu chuyện mà một mình anh nghe

迎えに行くために行こう、湖のほとりまで。二人だけの話を、僕だけに聞かせて

Và giây phút anh đưa em về, miệng thì cứ quên đưa nhau câu thề

そして秒針が君を返すその瞬間も 口では誓いの言葉を送るのを忘れてしまう

Thời gian cứ trôi, sao anh chưa về? Chỉ muốn nghe giọng của mình em thôi, ah

時間は過ぎていくのに どうしてまだ帰ってこないの? ただ君の声を聞きたいだけだよ ah

Can you call me, call me, call me, call me

Can you call me, call me, call me, call me

Call me, call me 'til you fall in love?

Call me, call me 'til you fall in love?

Can you call me, call me, call me, call me

Can you call me, call me, call me, call me

Call me, call me 'til you fall in love?

Call me, call me 'til you fall in love?

Baby, can you call (call) me (me)?

Baby, can you call(call)me(me)?

Anh chỉ lưu mỗi em, anh không cần có (có) gì (gì)

僕は君だけを残す 何もいらない(要らない)

Anh chỉ lưu số em nên baby, call (call) me (me)

僕は君の番号だけを残すんだ baby call(call)me(me)

Anh chỉ lưu mỗi em, anh không cần có (có) gì (gì)

僕は君だけを残す 何もいらない(要らない)

Anh chỉ lưu số em

君の番号だけを ただ心に刻むんだ

Vặn ga, rrr, lên anh phóng, anh không chờ (uhm)

スロットル回す、rrr、上げて加速する 俺は待たない(uhm)

Ship ngay người nàng trông ngóng (yeah), vì em gọi đường dây nóng (yeah)

すぐに迎えに行くよ 君の視線を待つ人を(yeah) だって君がホットラインを呼ぶ(yeah)

Tại sao vì một cô gái lại khiến tim mình đập hăng hái?

なぜだろう――たった一人の女の子が こんなにも胸を熱くさせる?

Đừng play trái tim của anh

俺のハートを その手で遊ぶな

Vì anh thích khi đôi môi mềm, gọi vào mỗi đêm, anh không cancel

柔らかい唇が好きなんだ 毎晩、呼び出してもキャンセルはしない

Để đi đón em, đưa lên ven hồ, chỉ nói câu chuyện mà một mình anh nghe

君を迎えに行くために 湖のほとりへ連れてく 俺ひとりだけが聞く物語を口にする

Và giây phút anh đưa em về, miệng thì cứ quên đưa nhau câu thề

君を家へ送るあの瞬間に くちびるは誓いの言葉をすっかり忘れてしまう

Thời gian cứ trôi, sao anh chưa về? Chỉ biết đi tìm em trong cơn

時間はただ流れていく――なのに 俺はまだ帰ってないの? 君を探すしかない、この波の中で

Ooh-ooh-hoh, oh, yeah (oh, yeah)

Ooh-ooh-hoh, oh, yeah (oh, yeah)

Đắm đuối hương hoa theo ta lên thiên đàng nơi nàng (oh)

うっとりと花の香りをまとって 天国へ君を連れていく(oh)

Ooh-ooh-hoh, oh, yeah (oh, yeah)

Ooh-ooh-hoh, oh, yeah (oh, yeah)

Có lẽ anh đi hơi xa, oh-oh-oh-hoh-oh

たぶん僕は少し遠くへ行きすぎた oh-oh-oh-hoh-oh

Can you call me, call me, call me, call me

ねえ 僕を呼んで 呼んで 呼んで 呼んで

Call me, call me 'til you fall in love? (Fall in love)

僕を呼んでよ 君が恋に落ちるまで?(恋に落ちるまで)

(Can you) can you call me, call me, call me, call me

(ねえ)ねえ 僕を呼んで 呼んで 呼んで 呼んで

Call me, call me 'til you fall in love? (Ooh-woah-oh-oh-oh-hoh-oh-oh, yeah, yeah)

僕を呼んでよ 君が恋に落ちるまで?(Ooh-woah-oh-oh-oh-hoh-oh-oh, yeah, yeah)

Can you call me, call me, call me, call me

ねえ 僕を呼んで 呼んで 呼んで 呼んで

Call me, call me 'til you fall in love? (Ooh-ooh, yeah, yeah)

僕を呼んでよ 君が恋に落ちるまで?(Ooh-ooh, yeah, yeah)

Can you call me, call me, call me, call me

ねえ 僕を呼んで 呼んで 呼んで 呼んで

Call me, call me 'til you fall in love? (Baby, ooh-oh-ooh-oh-ooh-oh, yeah, yeah)

ねえ、呼んで ねえ、呼んで 恋に落ちるまで?(ベイビー、ああ、ああ、ああ、ああ、うん、うん)