Langbeats
Quá Khứ Đôi, Hiện Tại Đơn – Đức Phúc

Đức Phúc

Letra de Quá Khứ Đôi, Hiện Tại Đơn con traducción en Español

Idioma
Vietnamita
Nivel
Intermedio
Género
V-Pop
Duración
5:11
  1. Tình yêu không có nghĩa

    El amor no tiene sentido

  2. Nếu chỉ có một người thật sự vô nghĩa

    Si solo hay una persona de verdad, todo lo demás es absurdo

  3. Nếu em không ở lại, một cộng một chia hai

    Si tú no te quedas, uno más uno se divide en dos

  4. Chỉ còn nỗi đau tồn tại

    Solo queda el dolor

  5. Thật tê tái khi anh hiểu rằng mình sai

    Qué helado es entender que estabas equivocado

  6. Vậy đừng xin lỗi nữa

    Entonces no pidas perdón más

  7. Biết bao nhiêu là vừa, nhìn lại trong quá khứ

    Cuánta razón hay, si miras atrás hacia el pasado

  8. Đã gây nên điều gì, giận mình không quan tâm

    ¿Qué es lo que provocaste? No me importa si te enfadas conmigo

  1. Bỏ rơi cảm xúc trong lòng

    Deja los sentimientos en el pecho

  2. Giận ngay chính anh từng chẳng biết em ổn không

    Estoy enfadado conmigo mismo, cuando ni siquiera sabía si tú estabas bien

  3. Sự thật là anh sốc (sốc) đến mức anh bật khóc (khóc)

    La verdad es que quedé tan en shock (en shock) que me puse a llorar (llorar)

  4. Một tình yêu anh từng mong (mong) kết thúc rồi phải không?

    Un amor que yo soñaba (soñar) que terminaría, ¿no?

  5. Là do lỗi anh đã không trân trọng ngày ấy

    Es por culpa mía: no supe valorar aquel día

  6. Tưởng mình hiểu nhau biết mấy

    Creí que nos conocíamos bien, cuánto

  7. Tại sao đôi ta lại ra nông nỗi này?

    ¿Por qué terminamos así los dos?

  8. Là đều tại anh hết (hết), ngốc nghếch vừa phải thôi (thôi)

    Todo es culpa mía (mía), torpe pero justo (justo)

  9. Từng nhịp tim cắt làm đôi, anh đáng trách, anh sai rồi

    Cada latido, a la mitad; eres culpable, yo tenía la razón equivocada

  10. Tình yêu vốn cần được gìn giữ

    El amor necesita cuidarse

  11. Đừng để khi mất đi lại hối hận nhiều hơn

    No dejes que, cuando se pierda, te dé más remordimiento

  12. Chuyện từ trong quá khứ (trong quá khứ)

    Lo que pasó desde el pasado (desde el pasado)

  13. Sẽ không quay trở lại, niềm vui em cứ giữ (em cứ giữ)

    No volveré, amor: quédate con la alegría (quédate con la alegría)

  14. Nén bao nhiêu kỉ niệm đọng lại thành nước mắt

    Guardo cuántos recuerdos, y se vuelven lágrimas

  15. Lại rơi xuống đất vỡ tan

    Vuelven a caer al suelo, rompiéndose

  16. Chẳng thể nghĩ một lời chia tay là lặng im (huhh)

    No puedo imaginar que una despedida sea silencio (huhh)

  17. Sự thật là anh sốc (sốc) đến mức anh bật khóc (khóc)

    La verdad es que me dejó tan impactado que me puse a llorar (llorar)

  18. Một tình yêu anh từng mong (mong) kết thúc rồi phải không?

    Un amor que yo tanto soñaba (soñaba) terminó, ¿no?

  19. Là do lỗi anh đã không trân trọng ngày ấy

    Fue por mi culpa: no valoré aquel día

  20. Tưởng mình hiểu nhau biết mấy

    Creímos que nos entendíamos de sobra

  21. Tại sao đôi ta lại ra nông nỗi này?

    ¿Por qué terminamos así, los dos?

  22. Là đều tại anh hết (hết), ngốc nghếch vừa phải thôi (thôi)

    Todo fue por mi culpa (culpa), si acaso: torpe nada más (nada más)

  23. Từng nhịp tim cắt làm đôi, anh đáng trách, anh sai rồi

    Cada latido corta en dos, eres culpable, ya no debías, estabas equivocado

  24. Tình yêu vốn cần được gìn giữ

    El amor, en esencia, necesita ser cuidado

  25. Đừng để khi mất đi lại hối hận nhiều hơn

    No dejes que, al perderla, te arrepientas aún más

  26. Đem kí ức gác lại đi

    Guarda esos recuerdos, déjalos atrás

  27. Chạy tìm ngay ôm cô ấy vào lòng thôi

    Corre, ve de inmediato, abrázala fuerte contra tu pecho

  28. Nhưng cơ hội chẳng còn lần nào nữa

    Pero la oportunidad ya no vuelve, ni una sola vez

  29. Sự thật là anh sốc đến mức anh bật khóc

    La verdad es que quedaste tan impactado que te pusiste a llorar

  30. Một tình yêu anh từng mong kết thúc rồi phải không?

    ¿Un amor que antes soñabas que llegara a su fin, verdad?

  31. Là do lỗi anh đã không trân trọng ngày ấy

    Fue culpa tuya, por no apreciar aquel día

  32. Tưởng mình hiểu nhau biết mấy

    Creí que nos entendíamos de sobra

  33. Tại sao đôi ta lại ra nông nỗi này?

    ¿Por qué terminamos así, tú y yo?

  34. Là đều tại anh hết (hết), ngốc nghếch vừa phải thôi (thôi)

    Todo es culpa tuya (tuya), basta ya, no seas tan tonto (basta)

  35. Từng nhịp tim cắt làm đôi, anh đáng trách, anh sai rồi (anh sai rồi)

    Cada latido nos parte en dos: te toca a ti culparte, ya la cagaste, ya era tu error (tu error)

  36. Tình yêu vốn cần được gìn giữ

    El amor necesita conservarse

  37. Đừng để khi mất đi lại hối hận nhiều hơn

    No dejes que, cuando se pierda, te arrepientas más

  38. Tình yêu vốn cần được gìn giữ

    El amor necesita conservarse

  39. Đừng để khi mất đi tự ân hận nhiều hơn

    No dejes que, cuando se pierda, te ahogue un arrepentimiento mayor

Lyrics powered by www.musixmatch.com

Vocabulario clave

nghĩa
significadoB2
thật
realA2
cộng
sumarB1
chia
dividirB1
nỗi
sentimientoB2
đau
dolorA2
tồn
existir
tê
entumecerB2
bao
cuántoA1
biết
saberA1

Ponte a prueba

¿Cuánto has entendido de Quá Khứ Đôi, Hiện Tại Đơn?

Un test rápido sobre las palabras clave de esta canción.

Haz el test en la app

Sobre esta canción

Đức Phúc es un cantante vietnamita que ganó el Intervision 2025.

Más canciones de Đức Phúc

Más música de nivel Intermedio para aprender Vietnamita

🇻🇳 Đức Phúc

Quá Khứ Đôi, Hiện Tại Đơn

Tình yêu không có nghĩa

El amor no tiene sentido

Nếu chỉ có một người thật sự vô nghĩa

Si solo hay una persona de verdad, todo lo demás es absurdo

Nếu em không ở lại, một cộng một chia hai

Si tú no te quedas, uno más uno se divide en dos

Chỉ còn nỗi đau tồn tại

Solo queda el dolor

Thật tê tái khi anh hiểu rằng mình sai

Qué helado es entender que estabas equivocado

Vậy đừng xin lỗi nữa

Entonces no pidas perdón más

Biết bao nhiêu là vừa, nhìn lại trong quá khứ

Cuánta razón hay, si miras atrás hacia el pasado

Đã gây nên điều gì, giận mình không quan tâm

¿Qué es lo que provocaste? No me importa si te enfadas conmigo

Bỏ rơi cảm xúc trong lòng

Deja los sentimientos en el pecho

Giận ngay chính anh từng chẳng biết em ổn không

Estoy enfadado conmigo mismo, cuando ni siquiera sabía si tú estabas bien

Sự thật là anh sốc (sốc) đến mức anh bật khóc (khóc)

La verdad es que quedé tan en shock (en shock) que me puse a llorar (llorar)

Một tình yêu anh từng mong (mong) kết thúc rồi phải không?

Un amor que yo soñaba (soñar) que terminaría, ¿no?

Là do lỗi anh đã không trân trọng ngày ấy

Es por culpa mía: no supe valorar aquel día

Tưởng mình hiểu nhau biết mấy

Creí que nos conocíamos bien, cuánto

Tại sao đôi ta lại ra nông nỗi này?

¿Por qué terminamos así los dos?

Là đều tại anh hết (hết), ngốc nghếch vừa phải thôi (thôi)

Todo es culpa mía (mía), torpe pero justo (justo)

Từng nhịp tim cắt làm đôi, anh đáng trách, anh sai rồi

Cada latido, a la mitad; eres culpable, yo tenía la razón equivocada

Tình yêu vốn cần được gìn giữ

El amor necesita cuidarse

Đừng để khi mất đi lại hối hận nhiều hơn

No dejes que, cuando se pierda, te dé más remordimiento

Chuyện từ trong quá khứ (trong quá khứ)

Lo que pasó desde el pasado (desde el pasado)

Sẽ không quay trở lại, niềm vui em cứ giữ (em cứ giữ)

No volveré, amor: quédate con la alegría (quédate con la alegría)

Nén bao nhiêu kỉ niệm đọng lại thành nước mắt

Guardo cuántos recuerdos, y se vuelven lágrimas

Lại rơi xuống đất vỡ tan

Vuelven a caer al suelo, rompiéndose

Chẳng thể nghĩ một lời chia tay là lặng im (huhh)

No puedo imaginar que una despedida sea silencio (huhh)

Sự thật là anh sốc (sốc) đến mức anh bật khóc (khóc)

La verdad es que me dejó tan impactado que me puse a llorar (llorar)

Một tình yêu anh từng mong (mong) kết thúc rồi phải không?

Un amor que yo tanto soñaba (soñaba) terminó, ¿no?

Là do lỗi anh đã không trân trọng ngày ấy

Fue por mi culpa: no valoré aquel día

Tưởng mình hiểu nhau biết mấy

Creímos que nos entendíamos de sobra

Tại sao đôi ta lại ra nông nỗi này?

¿Por qué terminamos así, los dos?

Là đều tại anh hết (hết), ngốc nghếch vừa phải thôi (thôi)

Todo fue por mi culpa (culpa), si acaso: torpe nada más (nada más)

Từng nhịp tim cắt làm đôi, anh đáng trách, anh sai rồi

Cada latido corta en dos, eres culpable, ya no debías, estabas equivocado

Tình yêu vốn cần được gìn giữ

El amor, en esencia, necesita ser cuidado

Đừng để khi mất đi lại hối hận nhiều hơn

No dejes que, al perderla, te arrepientas aún más

Đem kí ức gác lại đi

Guarda esos recuerdos, déjalos atrás

Chạy tìm ngay ôm cô ấy vào lòng thôi

Corre, ve de inmediato, abrázala fuerte contra tu pecho

Nhưng cơ hội chẳng còn lần nào nữa

Pero la oportunidad ya no vuelve, ni una sola vez

Sự thật là anh sốc đến mức anh bật khóc

La verdad es que quedaste tan impactado que te pusiste a llorar

Một tình yêu anh từng mong kết thúc rồi phải không?

¿Un amor que antes soñabas que llegara a su fin, verdad?

Là do lỗi anh đã không trân trọng ngày ấy

Fue culpa tuya, por no apreciar aquel día

Tưởng mình hiểu nhau biết mấy

Creí que nos entendíamos de sobra

Tại sao đôi ta lại ra nông nỗi này?

¿Por qué terminamos así, tú y yo?

Là đều tại anh hết (hết), ngốc nghếch vừa phải thôi (thôi)

Todo es culpa tuya (tuya), basta ya, no seas tan tonto (basta)

Từng nhịp tim cắt làm đôi, anh đáng trách, anh sai rồi (anh sai rồi)

Cada latido nos parte en dos: te toca a ti culparte, ya la cagaste, ya era tu error (tu error)

Tình yêu vốn cần được gìn giữ

El amor necesita conservarse

Đừng để khi mất đi lại hối hận nhiều hơn

No dejes que, cuando se pierda, te arrepientas más

Tình yêu vốn cần được gìn giữ

El amor necesita conservarse

Đừng để khi mất đi tự ân hận nhiều hơn

No dejes que, cuando se pierda, te ahogue un arrepentimiento mayor

Quá Khứ Đôi, Hiện Tại Đơn

🇻🇳 Đức Phúc
0:000:00