Langbeats
Mùa Xuân Ơi – Bích Phương

Bích Phương

「Mùa Xuân Ơi」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2017
ジャンル
Pop
長さ
3:40
  1. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ、春よ もう春が来た

  2. Có nỗi vui nào vui hơn ngày xuân đến

    春が訪れる日のように、嬉しいことがほかにある?

  3. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ、春よ もう春が来た

  4. Tiếng chúc giao thừa mừng đón mùa xuân

    除夜の鐘の祝いの声 春を迎える

  5. Xuân xuân ơi xuân đến rồi

    春よ、春よ 春が来たんだ

  6. Cánh én bay về cho tim mình nao nức

    燕の翼が戻ってきて 心は高鳴る

  7. Xuân xuân ơi xuân đến rồi

    春よ、春よ 春が来たんだ

  8. Những đóa mai vàng chào mừng xuân sang

    黄色い梅の花が 春の到来を迎える

  9. (Chào mừng xuân sang)

    (春の到来を歓迎します)

  10. Nghe âm vang bao câu chúc yên lành

    あまたの祝福の響きを聞けば 安らぎの祈りばかり

  11. Đất nước gấm hoa yên ấm an vui

    花模様の大地は煙るように穏やかで 安らかな喜び

  12. Bao em thơ khoe áo mới tươi cười

    君は詩みたいに、真新しい服をまとって 笑顔で見せる

  13. Chào một mùa xuân mới

    新しい春を迎える挨拶

  14. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ春よ 春がもう来た

  15. Kính chúc muôn người với bao điều mong ước

    どうか皆に あふれる願いが叶うよう

  16. Trong hương xuân ta vẫy chào

    春の香りの中で 手を振り さよならを告げる

  17. Kính chúc muôn nhà gặp nhiều an vui

    どうかみんなの家に 安らぎがたくさん訪れますように

  18. (Kính chúc muôn nhà gặp nhiều an vui)

    (どうかみんなの家に 安らぎがたくさん訪れますように)

  19. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ春よ 春がもう来た

  20. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ春よ 春がもう来た

  21. Xuân xuân ơi xuân đến rồi

    春よ春よ 春が来た

  22. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ春よ 春はもう来た

  23. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ春よ 春はもう来た

  24. Có nỗi vui nào vui hơn ngày xuân đến

    春が来る日の喜びより うれしいものがあるの

  25. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ春よ 春はもう来た

  26. Tiếng chúc giao thừa mừng đón mùa xuân

    除夜の祝福の声が 春の到来を迎える

  27. Xuân xuân ơi xuân đến rồi

    春よ春よ 春が来た

  28. Cánh én bay về cho tim mình nao nức

    鴬が帰ってきて 胸のときめき揺れる

  29. Xuân xuân ơi xuân đến rồi

    春よ春よ 春が来た

  30. Những đóa mai vàng chào mừng xuân sang (chào mừng xuân sang)

    黄色いままの梅の花が 春の訪れを祝う(春の訪れを祝う)

  31. Nghe âm vang bao câu chúc yên lành

    響き渡る祝福の言葉 安らぎを

  32. Đất nước gấm hoa yên ấm an vui

    絹の花のようなこの国に 穏やかな安らぎを

  33. Bao em thơ khoe áo mới tươi cười

    君の笑顔 新しい服をひらりと披露

  34. Chào một mùa xuân mới

    新しい春に ようこそ

  35. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ、春よ 帰ってきたんだ

  36. Kính chúc muôn người với bao điều mong ước

    たくさんの人に 願いが叶いますよう

  37. Trong hương xuân ta vẫy chào

    春の香りの中で 手を振ってごあいさつ

  38. Kính chúc muôn nhà gặp nhiều an vui

    すべての家に どうぞ安らぎ多きことを

  39. (Kính chúc muôn nhà gặp nhiều an vui)

    (すべての家に どうぞ安らぎ多きことを)

  40. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ、春よ 帰ってきたんだ

  41. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ春よ 春が来た

  42. Xuân xuân ơi xuân đến rồi

    春よ春よ 春がやってきた

  43. Xuân xuân ơi xuân đã về

    春よ春よ 春が来た

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

chúc
祝うA2
đất
土地A2
giao
交わすA2
mới
新しいA2
mùa
季節A2
ngày
日A1
nghe
聞くA1
nhà
家A1
nhiều
多いA1
nước
水A1

この曲について

Bích Phương is a Vietnamese singer known for her participation in the third season of Vietnam Idol, where she gained widespread recognition. She has received accolades including a Cống hiến award and other career honors.

Bích Phươngの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Bích Phương

Mùa Xuân Ơi

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ、春よ もう春が来た

Có nỗi vui nào vui hơn ngày xuân đến

春が訪れる日のように、嬉しいことがほかにある?

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ、春よ もう春が来た

Tiếng chúc giao thừa mừng đón mùa xuân

除夜の鐘の祝いの声 春を迎える

Xuân xuân ơi xuân đến rồi

春よ、春よ 春が来たんだ

Cánh én bay về cho tim mình nao nức

燕の翼が戻ってきて 心は高鳴る

Xuân xuân ơi xuân đến rồi

春よ、春よ 春が来たんだ

Những đóa mai vàng chào mừng xuân sang

黄色い梅の花が 春の到来を迎える

(Chào mừng xuân sang)

(春の到来を歓迎します)

Nghe âm vang bao câu chúc yên lành

あまたの祝福の響きを聞けば 安らぎの祈りばかり

Đất nước gấm hoa yên ấm an vui

花模様の大地は煙るように穏やかで 安らかな喜び

Bao em thơ khoe áo mới tươi cười

君は詩みたいに、真新しい服をまとって 笑顔で見せる

Chào một mùa xuân mới

新しい春を迎える挨拶

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ春よ 春がもう来た

Kính chúc muôn người với bao điều mong ước

どうか皆に あふれる願いが叶うよう

Trong hương xuân ta vẫy chào

春の香りの中で 手を振り さよならを告げる

Kính chúc muôn nhà gặp nhiều an vui

どうかみんなの家に 安らぎがたくさん訪れますように

(Kính chúc muôn nhà gặp nhiều an vui)

(どうかみんなの家に 安らぎがたくさん訪れますように)

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ春よ 春がもう来た

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ春よ 春がもう来た

Xuân xuân ơi xuân đến rồi

春よ春よ 春が来た

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ春よ 春はもう来た

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ春よ 春はもう来た

Có nỗi vui nào vui hơn ngày xuân đến

春が来る日の喜びより うれしいものがあるの

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ春よ 春はもう来た

Tiếng chúc giao thừa mừng đón mùa xuân

除夜の祝福の声が 春の到来を迎える

Xuân xuân ơi xuân đến rồi

春よ春よ 春が来た

Cánh én bay về cho tim mình nao nức

鴬が帰ってきて 胸のときめき揺れる

Xuân xuân ơi xuân đến rồi

春よ春よ 春が来た

Những đóa mai vàng chào mừng xuân sang (chào mừng xuân sang)

黄色いままの梅の花が 春の訪れを祝う(春の訪れを祝う)

Nghe âm vang bao câu chúc yên lành

響き渡る祝福の言葉 安らぎを

Đất nước gấm hoa yên ấm an vui

絹の花のようなこの国に 穏やかな安らぎを

Bao em thơ khoe áo mới tươi cười

君の笑顔 新しい服をひらりと披露

Chào một mùa xuân mới

新しい春に ようこそ

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ、春よ 帰ってきたんだ

Kính chúc muôn người với bao điều mong ước

たくさんの人に 願いが叶いますよう

Trong hương xuân ta vẫy chào

春の香りの中で 手を振ってごあいさつ

Kính chúc muôn nhà gặp nhiều an vui

すべての家に どうぞ安らぎ多きことを

(Kính chúc muôn nhà gặp nhiều an vui)

(すべての家に どうぞ安らぎ多きことを)

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ、春よ 帰ってきたんだ

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ春よ 春が来た

Xuân xuân ơi xuân đến rồi

春よ春よ 春がやってきた

Xuân xuân ơi xuân đã về

春よ春よ 春が来た