Langbeats
Nâng Chén Tiêu Sầu – Bích Phương

Bích Phương

「Nâng Chén Tiêu Sầu」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2024
ジャンル
V-Pop
長さ
3:06
  1. Anh thấy đôi mắt em sầu

    君の目が憂いを帯びてるのがわかる

  2. Chẳng phải vì người đến sau

    それがあとから来た誰かのせいじゃない

  3. Cũng chẳng phải bởi anh đâu, bởi anh đâu đáng để phải đau?

    それも君が痛む理由は俺じゃない、俺なんて君を苦しめるに値しない

  4. Em muốn đêm tối không màu

    君は色のない闇を望んでる

  5. Nhớ thương không cuối, không đầu

    終わりも始まりもない恋しさ

  6. Em uống thêm chút men sầu, xem con tim em còn nồng sâu

    もう少し憂いの酒を飲むよ、胸はまだ濃く熱いのか確かめる

  7. Một chén cho người, mười năm bỗng hóa hư không

    ひとつは相手のため、十年はふいに無へと変わる

  8. Không luyến lưu gì, người đi không nhớ, không mong

    未練など何もない、行く人は憶えず、望みもしない

  9. Một chén cho đời, lả lơi con nước xuôi dòng

    ひとつは世のために、なよなよ流れる水がそのまま行く

  10. Có chăng cũng là trôi về biển rộng mênh mông

    あるとすれば、それは広い海へ流れていくだけ

  11. Hah-ah-ah-ah-hah, một lần thôi, em say nghiêng ngả

    ハァ-ハァ-ハァ-ハァ-ハァ、もう一度だけ、君はふらふらに酔いしれて

  12. Uống hết những xót xa em còn mang (em còn mang)

    抱えていた切なさを、残らず飲み干して(まだ抱えてるなら)

  13. Hah-ah-ah-ah-hah, giọt sầu rơi buông lơi em thả

    ハァ-ハァ-ハァ-ハァ-ハァ、憂いのしずくがふわりと落ちてきて、君はそれをゆるく投げる

  14. Chấm hết những tháng năm lòng ngổn ngang

    ぐちゃぐちゃのままの月日も、ここで終わり

  15. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

    君は杯を掲げて憂いを飲み干したい――憂い、憂い、憂い、憂い、憂い

  16. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

    君は杯を掲げて憂いを飲み干したい――憂い、憂い、憂い、憂い、憂い

  17. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

    君は杯を掲げて憂いを飲み干したい――憂い、憂い、憂い、憂い、憂い

  18. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu (sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu)

    君は杯を掲げて憂いを飲み干したい――憂い、憂い、憂い、憂い、憂い(憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い)

  19. Quen sống trong đống u sầu

    憂いの山の中で生きるのが当たり前で

  20. Để rồi chẳng còn biết đau

    そして、もう痛みの意味さえ分からなくなる

  21. Nên đến khi phải xa nhau, trái tim em không thể nhỏ máu

    別れが来るまで この胸は 血を流すことすらできない

  22. Xin lỗi khi phải xa nhau

    別れることになるなら ごめんね

  23. Bởi em tim đã phai màu

    だって私の想いは 色あせてしまったから

  24. Em cũng không trách anh đâu, nên mong anh trong lòng không đau

    あなたを責めたりはしない だから心を痛めないで

  25. Một chén cho người, mười năm bỗng hóa hư không

    一杯をあなたに 十年は たちまち虚ろへ

  26. Không luyến lưu gì, người đi không nhớ, không mong (không nhớ, không mong)

    未練は何ひとつ ない 行く人は覚えてない 望んでもいない(覚えてない、望んでない)

  27. Một chén cho đời, lả lơi con nước xuôi dòng

    一杯を世に ふわり揺れる 水の流れのまま

  28. Có chăng cũng là trôi về biển rộng mênh mông

    それでもただ 広い海へと漂うだけ

  29. Hah-ah-ah-ah-hah, một lần thôi, em say nghiêng ngả

    ハッ・あ・あ・あ・ハッ もう一度だけ 私を酔わせて

  30. Uống hết những xót xa em còn mang (em còn mang)

    私がまだ抱えた 切なさを 全部飲み干して(私がまだ抱えた)

  31. Hah-ah-ah-ah-hah, giọt sầu rơi buông lơi em thả

    ハァァァァ、ため息の雫が すとんと零れて 君は手を放す

  32. Chấm hết những tháng năm lòng ngổn ngang

    終わりにしよう ぐちゃぐちゃな心の月日を

  33. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

    君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂いを飲み干す

  34. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

    君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂いを飲み干す

  35. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

    君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂いを飲み干す

  36. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

    君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂いを飲み干す

  37. Em muốn nâng chén tiêu sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu

    君はグラスを掲げたい 憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い

  38. Em muốn nâng chén tiêu sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu

    君はグラスを掲げたい 憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い

  39. Em muốn nâng chén tiêu sầu-sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

    君はグラスを掲げたい 憂い-憂い 憂い 憂い 憂い 憂い

  40. Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu (sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu)

    君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂い(憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

đôi
二つB1
sầu
悲しみ
bởi
〜によってB1
đáng
値するB1
muốn
したい
màu
色A1
thương
愛するA1
thêm
さらにA1
men
酵母
tim
心

この曲について

Bích Phương is a Vietnamese singer known for her participation in the third season of Vietnam Idol, where she gained widespread recognition. She has received accolades including a Cống hiến award and other career honors.

Bích Phươngの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Bích Phương

Nâng Chén Tiêu Sầu

Anh thấy đôi mắt em sầu

君の目が憂いを帯びてるのがわかる

Chẳng phải vì người đến sau

それがあとから来た誰かのせいじゃない

Cũng chẳng phải bởi anh đâu, bởi anh đâu đáng để phải đau?

それも君が痛む理由は俺じゃない、俺なんて君を苦しめるに値しない

Em muốn đêm tối không màu

君は色のない闇を望んでる

Nhớ thương không cuối, không đầu

終わりも始まりもない恋しさ

Em uống thêm chút men sầu, xem con tim em còn nồng sâu

もう少し憂いの酒を飲むよ、胸はまだ濃く熱いのか確かめる

Một chén cho người, mười năm bỗng hóa hư không

ひとつは相手のため、十年はふいに無へと変わる

Không luyến lưu gì, người đi không nhớ, không mong

未練など何もない、行く人は憶えず、望みもしない

Một chén cho đời, lả lơi con nước xuôi dòng

ひとつは世のために、なよなよ流れる水がそのまま行く

Có chăng cũng là trôi về biển rộng mênh mông

あるとすれば、それは広い海へ流れていくだけ

Hah-ah-ah-ah-hah, một lần thôi, em say nghiêng ngả

ハァ-ハァ-ハァ-ハァ-ハァ、もう一度だけ、君はふらふらに酔いしれて

Uống hết những xót xa em còn mang (em còn mang)

抱えていた切なさを、残らず飲み干して(まだ抱えてるなら)

Hah-ah-ah-ah-hah, giọt sầu rơi buông lơi em thả

ハァ-ハァ-ハァ-ハァ-ハァ、憂いのしずくがふわりと落ちてきて、君はそれをゆるく投げる

Chấm hết những tháng năm lòng ngổn ngang

ぐちゃぐちゃのままの月日も、ここで終わり

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

君は杯を掲げて憂いを飲み干したい――憂い、憂い、憂い、憂い、憂い

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

君は杯を掲げて憂いを飲み干したい――憂い、憂い、憂い、憂い、憂い

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

君は杯を掲げて憂いを飲み干したい――憂い、憂い、憂い、憂い、憂い

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu (sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu)

君は杯を掲げて憂いを飲み干したい――憂い、憂い、憂い、憂い、憂い(憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い)

Quen sống trong đống u sầu

憂いの山の中で生きるのが当たり前で

Để rồi chẳng còn biết đau

そして、もう痛みの意味さえ分からなくなる

Nên đến khi phải xa nhau, trái tim em không thể nhỏ máu

別れが来るまで この胸は 血を流すことすらできない

Xin lỗi khi phải xa nhau

別れることになるなら ごめんね

Bởi em tim đã phai màu

だって私の想いは 色あせてしまったから

Em cũng không trách anh đâu, nên mong anh trong lòng không đau

あなたを責めたりはしない だから心を痛めないで

Một chén cho người, mười năm bỗng hóa hư không

一杯をあなたに 十年は たちまち虚ろへ

Không luyến lưu gì, người đi không nhớ, không mong (không nhớ, không mong)

未練は何ひとつ ない 行く人は覚えてない 望んでもいない(覚えてない、望んでない)

Một chén cho đời, lả lơi con nước xuôi dòng

一杯を世に ふわり揺れる 水の流れのまま

Có chăng cũng là trôi về biển rộng mênh mông

それでもただ 広い海へと漂うだけ

Hah-ah-ah-ah-hah, một lần thôi, em say nghiêng ngả

ハッ・あ・あ・あ・ハッ もう一度だけ 私を酔わせて

Uống hết những xót xa em còn mang (em còn mang)

私がまだ抱えた 切なさを 全部飲み干して(私がまだ抱えた)

Hah-ah-ah-ah-hah, giọt sầu rơi buông lơi em thả

ハァァァァ、ため息の雫が すとんと零れて 君は手を放す

Chấm hết những tháng năm lòng ngổn ngang

終わりにしよう ぐちゃぐちゃな心の月日を

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂いを飲み干す

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂いを飲み干す

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂いを飲み干す

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂いを飲み干す

Em muốn nâng chén tiêu sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu

君はグラスを掲げたい 憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い

Em muốn nâng chén tiêu sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu

君はグラスを掲げたい 憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い

Em muốn nâng chén tiêu sầu-sầu, sầu, sầu, sầu, sầu

君はグラスを掲げたい 憂い-憂い 憂い 憂い 憂い 憂い

Em muốn nâng chén tiêu sầu, sầu, sầu, sầu, sầu (sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu-sầu)

君はグラスを掲げたい 憂い 憂い 憂い 憂い 憂い(憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い-憂い)