
Đen
「Đi Về Nhà」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- リリース
- 2020
- ジャンル
- Rap
- 長さ
- 3:20
Đường về nhà là vào tim ta
家への道は この胸の中に続いている
Dẫu nắng mưa gần xa
晴れも雨も 遠くも近くも
Thất bát, vang danh
栄枯は行き交い 名は轟く
Nhà vẫn luôn chờ ta (Ah)
家はいつも 僕を待ってる(Ah)
Đường về nhà là vào tim ta (Yeah, JustaTee)
家への道は この胸の中に続いてる(Yeah, JustaTee)
Dẫu có muôn trùng qua (Và Đen Vâu)
幾千の隔たりを越えても(Và Đen Vâu)
Vật đổi, sao dời (Yeah)
移ろうもの 巡り変わる星(Yeah)
Nhà vẫn luôn là nhà (Đi về nhà, Ya)
家はいつも 家のままだ(家へ帰ろう、Ya)
Lao vào đời và kiếm cơm, lao vào đời tìm cơ hội
人生に飛び込んで飯を稼ぐ 人生に飛び込んでチャンスを探す
Những thành thị thường lấp lánh, còn đêm thành thị thường trơ trọi
きらめく都会 でも夜の都会は やけにひとりぼっち
Như mọi đứa trẻ khác, lớn lên muốn đi xa hoài (Xa hoài)
ほかの子と同じように育って、いつも遠くへ行きたがってる(遠くへ)
Nhà thì vẫn ở yên đó, đợi những đứa con đang ra ngoài
家はそのままそこにあって、外へ出ていった子どもたちを待ってる
Bước ra ngoài mới biết, không ở đâu bằng ở nhà (Ở nhà)
外へ一歩踏み出して初めて知る、どこにも家ほどの場所はない(家)
Biết có gì để mất, trước khi sẵn sàng mở quà (Mở quà)
何かを失うかもしれないと知って、プレゼントを開ける準備が整う前に
Không phải là võ sĩ nhưng mà phải giỏi đấu đá (Yeah)
格闘家じゃないのに、喧嘩上手でいるべきなんだ(Yeah)
Nhiều khi kiệt sức chỉ vì gắng giữ mình không xấu xa (Ah)
うまく保とうとして、邪な自分にならないように耐えるだけで、ふと尽きてしまう(Ah)
Đôi lúc bỗng thấy đồng cảm với Mai An Tiêm (Yeah)
ときどき、ふいに“マイ・アンティエム”に共感してしまう(Yeah)
Bước chân ra là sóng gió, chỉ có nhà mãi an yên
足を踏み出せば波風だらけ、安心できるのは家だけ
Ngoài kia phức tạp, như rễ má và dây mơ (Dây mơ)
あちらはややこしい、根やつるの絡み合うみたいに(つる)
Về nhà để có lúc cho phép mình được ngây thơ
家に帰って、いつかは自分を無邪気にしていいと許せるから
Mang theo bao nao nức lên chiếc xe này
この車に、胸の高鳴りを抱いて
Chở một niềm háo hức xuân suốt những đêm ngày
春のときめきを、昼も夜も運んで
Cùng dòng người trên phố mang sắc mai hương đào
人波にまぎれ、街へ梅の香 桜の色を
Tìm về nơi ấm êm
やさしい場所へと辿りつく
Đường về nhà là vào tim ta
帰り道は ぼくたちの心の中
Dẫu nắng mưa gần xa
雨の日も晴れの日も 近く遠く
Thất bát, vang danh
散り散りでも名を馳せる
Nhà vẫn luôn chờ ta
家はずっと、ぼくを待っている
Đường về nhà là vào tim ta
帰り道は ぼくたちの心の中
Dẫu có muôn trùng qua (Muôn trùng qua)
幾千の隔たりを越えても(幾千の隔たりを越えても)
Vật đổi, sao dời (Vật đổi, sao dời)
移ろい どうして変わる(移ろい どうして変わる)
Nhà vẫn luôn là nhà (Ya, ya)
家はいまも ずっと家(ya, ya)
Về ngôi nhà, có góc vườn nhiều chó nhiều gà
家へ帰れば 庭の隅には犬も鶏も多くて
Đám bạn nói con khó chiều và lại thích gió trời hơn gió điều hoà (Ah)
友だちは言うんだ 手がかかる子で それでもエアコンの風より空気のそよぎが好きだって(Ah)
Về ăn cơm mẹ nấu (Nấu)
母さんが作ってくれたごはんを食べに帰る(Nấu)
Về mặc áo mẹ may (May)
母さんが縫ってくれた服を着に帰る(May)
Về đưa ba ra chợ, mua cây đào cây mai về bày (Yeah)
父さんを市場へ連れてって 桃の木も梅の木も買ってきて 飾るんだ(Yeah)
Cả năm trời làm việc nhiều khi rã rời như cái máy (Ah)
一年中働いて ふとくたびれる まるで機械みたいに(Ah)
Về nhà thấy áp lực nhẹ như bấc thổi cái là bay (Cái là bay)
家に着くと プレッシャーは羽みたいに軽くて ふっと吹けば飛んでいく(ふっと飛ぶ)
Ấm êm hơn bếp lửa (Yeah)
ふんわり 火のそばよりあったかい(Yeah)
Ngọt bùi hơn lúa non (Yeah)
若い稲よりも甘くて
Nhà vẫn luôn ở đó
家はいつもそこにある
Mong chờ những đứa con
子どもたちを待ちわびて
Dẫu cho mưa cho nắng
雨でも晴れでも
Không bao giờ nề hà
一切気にせず
Hạnh phúc chỉ đơn giản
幸せはただシンプルに
Là còn được về nhà (Ah)
帰れること(Ah)
Hạnh phúc, đi về nhà
幸せよ、家へ帰ろう
Cô đơn, đi về nhà
孤独よ、家へ帰ろう
Thành công, đi về nhà
成功よ、家へ帰ろう
Thất bại, đi về nhà
失敗だ、家へ帰ろう
Mệt quá, đi về nhà
疲れた、家へ帰ろう
Mông lung, đi về nhà
もやもやだ、家へ帰ろう
Chênh vênh, đi về nhà
ぐらぐらだ、家へ帰ろう
Không có việc gì...
やることなんて…
Vậy thì đi về nhà (Ah)
じゃあ家へ帰ろう(Ah)
Không có việc gì...
やることなんて…
Vậy thì đi về nhà, đi về nhà, đi về nhà (Yeah)
じゃあ家へ帰ろう、家へ帰ろう、家へ帰ろう(Yeah)
Đường về nhà là vào tim ta
帰り道はこの胸の中
Dẫu nắng mưa gần xa
どんなに晴れも雨も、近くも遠くも
Thất bát, vang danh
失せし その名は鳴り響き
Nhà vẫn luôn chờ ta
家はいつも俺を待っている
Đường về nhà là vào tim ta
帰る道は、胸の中だ
Dẫu có muôn trùng qua
幾千の隔たりを越えても
Vật đổi, sao dời (Ya)
形は変わり 星は移ろう(ヤ)
Nhà vẫn luôn là nhà (Ya, ya)
家はいつだって家(ヤ、ヤ)
Nhà có thể lớn, có thể nhỏ, có thể không khang trang
家は大きくも小さくも、立派でなくてもいい
Cha mẹ nào cũng muốn con được sống đàng hoàng
どんな親も子にまともな暮らしを望む
Lớn lên làm người mong một tương lại xán lạn
大人になって、人は輝く未来を願う
Cặm cùi cả đời không bao giờ thấy than van
一生懸命で愚痴など一度も見せない
Đường về nhà là vào tim ta
家路は、胸の奥へと続いてる
Dẫu nắng mưa gần xa
たとえ陽も雨も 遠く近く
Thất bát, vang danh
散り乱れても 名を揚げて響け
Nhà vẫn luôn chờ ta
家はずっと 僕を待ってる
Đường về nhà là vào tim ta
家路は、胸の奥へと続いてる
Dẫu có muôn trùng qua
幾千もの隔たりを越えても
Vật đổi, sao dời
時は巡り それでも 星は移ろう
Nhà vẫn luôn là nhà
家はいつでも 家のまま
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- máy
- 機械A1
- sĩ
- 士A1
- sức
- 力A1
- hạnh
- 幸せB2
- gió
- 風A2
- giờ
- 時間A2
- giỏi
- 上手いA2
- khác
- 違うA2
- lớn
- 大きいA2
- lửa
- 火A2
この曲について
Đen (Nguyễn Đức Cường) is a Vietnamese rapper, songwriter, and television host. He is known for work across underground and indie rap that earned him major recognition, including four Cống Hiến awards.