Langbeats
Trốn Tìm – Đen

Đen

「Trốn Tìm」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2021
ジャンル
Rap
長さ
4:09
  1. Có một cái cây trong một cái vườn

    庭の片隅に一本の木がある

  2. Trên những tán cây nở rộ những đoá hoa

    枝先の花々が一斉にほころぶ

  3. Có hai đứa nhóc đang chơi trốn tìm

    かくれんぼをしている小さな子が二人

  4. Tìm hoài, tìm mãi nên quên lối về

    ずっと探して、探し続けて、道を見失う

  5. Anh đi tìm thì em trốn, anh đi trốn em không tìm

    あなたが探しに行くなら、私は隠れる。あなたが隠れるなら、私は探さない

  6. Lòng em không gợn sóng cuối cùng anh mất công chìm

    心は波ひとつ立たないまま、ついにあなたは一生懸命沈んでしまう

  7. Nếu mà có cây búa, anh sẽ nện cho bõ công

    もしハンマーがあるなら、手間の分だけ叩きつけてやるのに

  8. Vì nhớ nhung đặc quánh giờ nó khô thành bê tông

    恋しさはとろりと濃いまま、今や乾いてコンクリートみたい

  9. Chúng ta rồi sẽ có, có những chuyến đi dài

    私たちには、そのうち長い旅ができる

  10. Phải tự học lấy mọi thứ vì trong tình trường làm biếng ghi bài

    恋の場ではノートを取るのが億劫だから、自分で全部学ばなきゃ

  11. Câu chuyện của chúng ta bỗng có thêm một miếng bi hài

    僕らの物語に、ふと滑稽な悲しみの欠片が増える

  12. Vì cách mà em gọi anh không có u và thiếu y dài

    君の呼び方が、u も y も長さも足りないみたいに

  13. Phía xa thành phố, người ta đã bật đèn đường

    遠い街のほうで、みんな街灯を灯してる

  14. Hương quen xưa làm anh thấy thật thèm thuồng

    懐かしい香りが、ほんのり懐かしくてたまらない

  15. Nỗi buồn vàng rực cứ như la' chứa đồng thau

    燃えたぎる黄金の悲しみが、真鍮みたいに響く

  16. Hệt như là Beckham vậy em chỉ giỏi cứa lòng nhau

    まるでベッカムみたいにね、君はただ心を切り裂くのが得意

  17. Hé cửa sổ ra mà xem

    窓を少し開けて、見てごらん

  18. Có một chàng thi sĩ đứng ở ngay nhà em

    家のすぐ近くに、一人の詩人が立っている

  19. Viết nhạc tình mát ngọt tựa như cây cà rem

    甘く冷たい恋のメロディを綴る、カラメルみたいに

  20. Anh ta sẽ đứng ở nơi đây cả đêm

    彼はここで、きっと一晩中立ち続ける

  21. Có hai cái cây trong một cái vườn (có hai cái cây trong vườn)

    庭には二本の木がある(庭には二本の木)

  22. Trên những tán cây nở rộ những đoá hoa (có những đoá hoa trên cành)

    枝先に花が咲きほころぶ(枝に花が咲いている)

  23. Có hai đứa nhóc đang chơi trốn tìm (có hai đứa nhóc đang chơi)

    ふたりの子どもがかくれんぼをしている(かくれんぼをしている)

  24. Tìm hoài tìm mãi nên quên lối về

    探して探して、道を忘れてしまう

  25. Hồi đó anh rụt rè như đám cây mắc cỡ

    あのころの俺は臆病で、恥ずかしがる木みたいだった

  26. Gần em làm anh hồi hộp tới mức gây tắc thở

    君のそばにいると、胸が高鳴りすぎて息が詰まるほど

  27. Ta đều không biết có điều gì sau đám mây sắp nở

    私たちはみな、やがて開こうとしている雲の向こうに何があるのか知らない

  28. Trò chơi trốn tìm ngày đó sau này đầy trắc trở

    あの日のかくれんぼは、のちに波乱だらけになる

  29. Ta săn bắn những khát vọng và hái lượm những giấc mơ

    私たちは渇望を狩り、夢を摘み取る

  30. Ta gieo trồng cây ước mộng thứ mà lấy đi nhiều thì giờ

    私たちは願いの木を植える――奪うほどの時間を

  31. Ta đào những cái hố mà không biết có ngày bị lọt

    いつか落ちてしまうかもしれない穴を、ぼくは掘る

  32. Để rất lâu sau này chúng ta cau mày nhận ra không phải tất cả bông hoa thì đều sẽ có những nhụy ngọt

    ずっと後になって眉をひそめて気づくんだ——すべての花に、甘い蜜があるわけじゃないって

  33. Gọi tên em làm anh mất giọng hoài

    君の名前を呼ぶたびに、ぼくは声を失ってばかりだ

  34. Hệt như là một giấc mộng dài

    まるで、長い夢みたいに

  35. Ta đi tìm cả thế giới nhưng mà lại trốn nhau

    世界中を探して歩くのに、結局はすれ違って隠れてしまう

  36. Biết vậy thà nghỉ chơi từ lúc mới chớm đau

    わかってたよ。痛みが芽生える前から、距離を置いておけばよかった

  37. Người đi tìm cái người đi trốn

    探す人——逃げる人を

  38. Người đi trốn cái người đi tìm

    逃げる人——探す人を

  39. Tình yêu từ những ngày xưa đã ngủ quên dưới tán cây im lìm

    昔からの恋は、ひっそりした木立の下で眠ったまま

  40. Có ba cái cây trong một cái vườn (Có ba cái cây trong vườn)

    庭に三本の木がある(庭には三本の木がある)

  41. Trên những tán cây nở rộ những đoá hoa

    木々の枝先に花がほころぶ

  42. Có hai đứa nhóc đang chơi trốn tìm (có hai đứa nhóc đang chơi)

    かくれんぼをしている二人の子ども

  43. Tìm hoài tìm mãi nên quên lối về

    探して探して行き方も忘れて

  44. Ai đó đã chặt hết cây và cũng chẳng thấy vườn (chẳng thấy cây trong vườn)

    誰かが木をすべて切り、庭も見当たらない(庭に木がない)

  45. Ai đó đã xây một ngôi nhà rất to (chặt hết cây đi rồi)

    誰かがとても大きな家を建てた(木を全部切ってから)

  46. Chắc em hạnh phúc yên vui với người

    たぶん君は、誰かと幸せで穏やか

  47. Nhà em có chó anh không dám vào

    僕の家の犬、君は入るのが怖いんだろう

  48. Niềm cô đơn của những người trưởng thành

    大人たちの孤独

  49. Là khi muốn trốn nhưng không ai tìm

    見つけてもらいたいわけじゃないのに、逃げたい時は誰も探してくれない

  50. Nhiều khi ta muốn ta được bé lại

    ふとしたとき、あの頃の自分に戻りたいと思う

  51. Để khi đi trốn có người đi tìm

    隠れて逃げる時に 誰かが探しに来るように

  52. Nhiều khi ta muốn ta được bé lại

    ふとした時 私たちがもっと小さな子に戻れたら

  53. Để khi đi trốn có người đi tìm

    隠れて逃げる時に 誰かが探しに来るように

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

gây
引き起こすB2
mắc
かかるB2
một
一つA1
cây
木A2
những
それらB1
ba
三A1
bài
課題A1
bê
子牛A1
biết
知るA1
bông
花A1

この曲について

Đen (Nguyễn Đức Cường) is a Vietnamese rapper, songwriter, and television host. He is known for work across underground and indie rap that earned him major recognition, including four Cống Hiến awards.

Đenの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Đen

Trốn Tìm

Có một cái cây trong một cái vườn

庭の片隅に一本の木がある

Trên những tán cây nở rộ những đoá hoa

枝先の花々が一斉にほころぶ

Có hai đứa nhóc đang chơi trốn tìm

かくれんぼをしている小さな子が二人

Tìm hoài, tìm mãi nên quên lối về

ずっと探して、探し続けて、道を見失う

Anh đi tìm thì em trốn, anh đi trốn em không tìm

あなたが探しに行くなら、私は隠れる。あなたが隠れるなら、私は探さない

Lòng em không gợn sóng cuối cùng anh mất công chìm

心は波ひとつ立たないまま、ついにあなたは一生懸命沈んでしまう

Nếu mà có cây búa, anh sẽ nện cho bõ công

もしハンマーがあるなら、手間の分だけ叩きつけてやるのに

Vì nhớ nhung đặc quánh giờ nó khô thành bê tông

恋しさはとろりと濃いまま、今や乾いてコンクリートみたい

Chúng ta rồi sẽ có, có những chuyến đi dài

私たちには、そのうち長い旅ができる

Phải tự học lấy mọi thứ vì trong tình trường làm biếng ghi bài

恋の場ではノートを取るのが億劫だから、自分で全部学ばなきゃ

Câu chuyện của chúng ta bỗng có thêm một miếng bi hài

僕らの物語に、ふと滑稽な悲しみの欠片が増える

Vì cách mà em gọi anh không có u và thiếu y dài

君の呼び方が、u も y も長さも足りないみたいに

Phía xa thành phố, người ta đã bật đèn đường

遠い街のほうで、みんな街灯を灯してる

Hương quen xưa làm anh thấy thật thèm thuồng

懐かしい香りが、ほんのり懐かしくてたまらない

Nỗi buồn vàng rực cứ như la' chứa đồng thau

燃えたぎる黄金の悲しみが、真鍮みたいに響く

Hệt như là Beckham vậy em chỉ giỏi cứa lòng nhau

まるでベッカムみたいにね、君はただ心を切り裂くのが得意

Hé cửa sổ ra mà xem

窓を少し開けて、見てごらん

Có một chàng thi sĩ đứng ở ngay nhà em

家のすぐ近くに、一人の詩人が立っている

Viết nhạc tình mát ngọt tựa như cây cà rem

甘く冷たい恋のメロディを綴る、カラメルみたいに

Anh ta sẽ đứng ở nơi đây cả đêm

彼はここで、きっと一晩中立ち続ける

Có hai cái cây trong một cái vườn (có hai cái cây trong vườn)

庭には二本の木がある(庭には二本の木)

Trên những tán cây nở rộ những đoá hoa (có những đoá hoa trên cành)

枝先に花が咲きほころぶ(枝に花が咲いている)

Có hai đứa nhóc đang chơi trốn tìm (có hai đứa nhóc đang chơi)

ふたりの子どもがかくれんぼをしている(かくれんぼをしている)

Tìm hoài tìm mãi nên quên lối về

探して探して、道を忘れてしまう

Hồi đó anh rụt rè như đám cây mắc cỡ

あのころの俺は臆病で、恥ずかしがる木みたいだった

Gần em làm anh hồi hộp tới mức gây tắc thở

君のそばにいると、胸が高鳴りすぎて息が詰まるほど

Ta đều không biết có điều gì sau đám mây sắp nở

私たちはみな、やがて開こうとしている雲の向こうに何があるのか知らない

Trò chơi trốn tìm ngày đó sau này đầy trắc trở

あの日のかくれんぼは、のちに波乱だらけになる

Ta săn bắn những khát vọng và hái lượm những giấc mơ

私たちは渇望を狩り、夢を摘み取る

Ta gieo trồng cây ước mộng thứ mà lấy đi nhiều thì giờ

私たちは願いの木を植える――奪うほどの時間を

Ta đào những cái hố mà không biết có ngày bị lọt

いつか落ちてしまうかもしれない穴を、ぼくは掘る

Để rất lâu sau này chúng ta cau mày nhận ra không phải tất cả bông hoa thì đều sẽ có những nhụy ngọt

ずっと後になって眉をひそめて気づくんだ——すべての花に、甘い蜜があるわけじゃないって

Gọi tên em làm anh mất giọng hoài

君の名前を呼ぶたびに、ぼくは声を失ってばかりだ

Hệt như là một giấc mộng dài

まるで、長い夢みたいに

Ta đi tìm cả thế giới nhưng mà lại trốn nhau

世界中を探して歩くのに、結局はすれ違って隠れてしまう

Biết vậy thà nghỉ chơi từ lúc mới chớm đau

わかってたよ。痛みが芽生える前から、距離を置いておけばよかった

Người đi tìm cái người đi trốn

探す人——逃げる人を

Người đi trốn cái người đi tìm

逃げる人——探す人を

Tình yêu từ những ngày xưa đã ngủ quên dưới tán cây im lìm

昔からの恋は、ひっそりした木立の下で眠ったまま

Có ba cái cây trong một cái vườn (Có ba cái cây trong vườn)

庭に三本の木がある(庭には三本の木がある)

Trên những tán cây nở rộ những đoá hoa

木々の枝先に花がほころぶ

Có hai đứa nhóc đang chơi trốn tìm (có hai đứa nhóc đang chơi)

かくれんぼをしている二人の子ども

Tìm hoài tìm mãi nên quên lối về

探して探して行き方も忘れて

Ai đó đã chặt hết cây và cũng chẳng thấy vườn (chẳng thấy cây trong vườn)

誰かが木をすべて切り、庭も見当たらない(庭に木がない)

Ai đó đã xây một ngôi nhà rất to (chặt hết cây đi rồi)

誰かがとても大きな家を建てた(木を全部切ってから)

Chắc em hạnh phúc yên vui với người

たぶん君は、誰かと幸せで穏やか

Nhà em có chó anh không dám vào

僕の家の犬、君は入るのが怖いんだろう

Niềm cô đơn của những người trưởng thành

大人たちの孤独

Là khi muốn trốn nhưng không ai tìm

見つけてもらいたいわけじゃないのに、逃げたい時は誰も探してくれない

Nhiều khi ta muốn ta được bé lại

ふとしたとき、あの頃の自分に戻りたいと思う

Để khi đi trốn có người đi tìm

隠れて逃げる時に 誰かが探しに来るように

Nhiều khi ta muốn ta được bé lại

ふとした時 私たちがもっと小さな子に戻れたら

Để khi đi trốn có người đi tìm

隠れて逃げる時に 誰かが探しに来るように

Trốn Tìm

🇻🇳 Đen
0:000:00