Langbeats
My friend – Mỹ Tâm

Mỹ Tâm

「My friend」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2013
ジャンル
Pop
長さ
4:03
  1. Mỗi khi tôi buồn vui vu vơ bạn lại gần bên tôi

    ふとした悲しみや喜びのたびに 君はまた僕のそばに寄ってくる

  2. Kể tôi nghe nào những câu chuyện thường ngày trong đời

    さあ聞かせてよ ふだんの毎日にある物語を

  3. Vậy mà tôi vô tâm rồi cứ quay lưng đi

    なのに僕は無頓着で ただ背を向けてしまう

  4. Và nhiều khi tôi không muốn nghe

    それでも時には 僕は聞きたくなくて

  5. Biết bao nhiêu là yêu thương tôi bạn chỉ lặng im thôi

    どれほどの愛を君は 注ぐのに ただ黙ったまま

  6. Vẫn lắng nghe tôi kể câu chuyện tình buồn của mình

    それでも君は聞いてくれる 僕の悲しい恋の話を

  7. Rồi bạn cho tôi nghe bài hát xưa trong đêm

    やがて君は 夜の中に 昔の歌を聞かせてくれる

  8. Gục đầu trên đôi tay tôi khóc

    僕の両手にうなだれて 泣く君

  9. Ngồi khóc trong phòng tối chỉ có đôi bạn thôi

    暗い部屋で ふたりきり ただ泣いている

  10. Khẽ đưa bàn tay lên đôi vai tôi vừa run

    そっと震える手を 僕の肩へと差し出す

  11. Bạn vẫn cứ lặng lẽ nhìn thấy tôi buồn thế

    それでも君は黙って、僕が悲しいのが見えてるんだろう

  12. Từng giọt cứ rơi trên đôi tay tôi đang ướt nhòe

    一粒ずつ落ちて、にじむほど濡れた僕の手の上へ

  13. Giọt nước mắt bạn lau giúp tôi

    その涙を、君が拭ってくれた

  14. My friend

    マイ・フレンド

  15. Những khi đêm về trong lo âu bạn lại gọi cho tôi

    不安が胸を満たす夜に、また君は僕を呼ぶ

  16. Nói với tôi hãy giữ yên bình từ trong tâm hồn

    心の中の平穏を守っているんだと、僕に言って

  17. Cuộc đời không như mơ tình cũng không như thơ

    人生は夢のままでも、詩のままでもない

  18. Thì thôi xem như cơn gió qua

    それなら、ただ風が通り過ぎた出来事だと思おう

  19. Thế nhưng tôi lại hay quên đi bạn mình buồn vui chi

    けれど僕は、君の喜びも悲しみも、なぜかすぐ忘れてしまう

  20. Chẳng nghĩ suy để hiểu trong lòng bạn buồn những gì

    君の胸の中が何で悲しいのか、思い巡らすことさえしない

  21. Là tại tôi vô tâm nhiều lúc quay lưng đi

    ただ、わたしは無頓着で ふいに背を向けてばかり

  22. Để bạn cô đơn tôi đâu biết

    あなたがひとりきりで寂しいなんて 気づけなかった

  23. Chỉ có khi buồn lắm là nhớ đến bạn thôi

    悲しくなると それだけであなたを思い出すの

  24. Muốn nghe được đôi ba câu cho tôi bình yên

    ほんの数行の言葉が 欲しい 心を落ち着かせて

  25. Gọi mãi nhưng nào thấy bạn ở nơi nào đấy

    何度も呼ぶのに あなたはどこにも見えない

  26. Từng giờ cứ trôi qua tôi trong lo âu mong chờ

    時間はただ過ぎて 不安のまま 待ち続けてる

  27. Bạn buồn lòng vì tôi phải không

    あなたは わたしのせいで 悲しくなってるの?

  28. My friend

    My friend

  29. Khi buồn vui bạn thường bên tôi

    嬉しい時も つらい時も いつもそばにいたね

  30. Hai chúng ta cách xa nhưng gần

    ふたりは離れてるのに 近くにいる

  31. Khi bạn buồn lại thường giấu kín lòng tôi đâu biết

    あなたが悲しいときほど 胸の奥に隠すの わたしは知らない

  32. Chỉ có khi buồn lắm là nhớ đến bạn thôi

    悲しいときにだけ あなたを思い出すんだ

  33. Muốn nghe được đôi ba câu cho tôi bình yên

    ほんの二言でも聞けたら 心が安らぐ

  34. Gọi mãi nhưng nào thấy bạn ở nơi nào đấy

    呼び続けても どこにもあなたはいない

  35. Từng giờ cứ trôi qua tôi đang lo âu mong chờ

    時はひとつひとつ過ぎていく 不安で あなたを待ち続ける

  36. Bạn buồn lòng vì tôi phải không (vì tôi phải không)

    あなたは わたしのせいで 悲しくなっているの?(わたしのせいで?)

  37. Bạn hỡi xin hãy nói dù chỉ một lời thôi

    あなた ねえ お願い たった一言でもいいから言って

  38. Dẫu cho là tôi không mang cho bạn bình yên (không mang bình yên)

    たとえわたしがあなたに安らぎを運べなくても(安らぎを)

  39. Gọi mãi nhưng nào thấy (nhưng nào thấy)

    呼び続けても やっぱり見つからない(見つからない)

  40. Bạn ở nơi nào đấy (nơi nào đấy)

    あなたは どこにいるの(どこかに)

  41. Từng giờ cứ trôi qua tôi đang lo âu mong chờ

    時がただ過ぎていくたび 不安に胸を焦がして 待ち望んでる

  42. Bạn thật lòng cần tôi phải không

    あなたは本気で 私が必要なんだね?

  43. My friend

    マイ・フレンド

  44. Huh

    ハァ

  45. Huh

    ハァ

  46. My friend

    マイ・フレンド

重要単語

âu
ため息B1
đôi
二つB1
đưa
渡すB1
mơ
夢B1
những
そのB1
ba
3A1
bài
曲A1
bàn
机A1
bao
どれだけA1
bên
そばA1

この曲について

Mỹ Tâm, Vietnamese, is a V-pop singer-songwriter, actress, and filmmaker. She is recognized for her high-selling music releases and for being one of Vietnam’s most influential V-pop artists.

Mỹ Tâmの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Mỹ Tâm

My friend

Mỗi khi tôi buồn vui vu vơ bạn lại gần bên tôi

ふとした悲しみや喜びのたびに 君はまた僕のそばに寄ってくる

Kể tôi nghe nào những câu chuyện thường ngày trong đời

さあ聞かせてよ ふだんの毎日にある物語を

Vậy mà tôi vô tâm rồi cứ quay lưng đi

なのに僕は無頓着で ただ背を向けてしまう

Và nhiều khi tôi không muốn nghe

それでも時には 僕は聞きたくなくて

Biết bao nhiêu là yêu thương tôi bạn chỉ lặng im thôi

どれほどの愛を君は 注ぐのに ただ黙ったまま

Vẫn lắng nghe tôi kể câu chuyện tình buồn của mình

それでも君は聞いてくれる 僕の悲しい恋の話を

Rồi bạn cho tôi nghe bài hát xưa trong đêm

やがて君は 夜の中に 昔の歌を聞かせてくれる

Gục đầu trên đôi tay tôi khóc

僕の両手にうなだれて 泣く君

Ngồi khóc trong phòng tối chỉ có đôi bạn thôi

暗い部屋で ふたりきり ただ泣いている

Khẽ đưa bàn tay lên đôi vai tôi vừa run

そっと震える手を 僕の肩へと差し出す

Bạn vẫn cứ lặng lẽ nhìn thấy tôi buồn thế

それでも君は黙って、僕が悲しいのが見えてるんだろう

Từng giọt cứ rơi trên đôi tay tôi đang ướt nhòe

一粒ずつ落ちて、にじむほど濡れた僕の手の上へ

Giọt nước mắt bạn lau giúp tôi

その涙を、君が拭ってくれた

My friend

マイ・フレンド

Những khi đêm về trong lo âu bạn lại gọi cho tôi

不安が胸を満たす夜に、また君は僕を呼ぶ

Nói với tôi hãy giữ yên bình từ trong tâm hồn

心の中の平穏を守っているんだと、僕に言って

Cuộc đời không như mơ tình cũng không như thơ

人生は夢のままでも、詩のままでもない

Thì thôi xem như cơn gió qua

それなら、ただ風が通り過ぎた出来事だと思おう

Thế nhưng tôi lại hay quên đi bạn mình buồn vui chi

けれど僕は、君の喜びも悲しみも、なぜかすぐ忘れてしまう

Chẳng nghĩ suy để hiểu trong lòng bạn buồn những gì

君の胸の中が何で悲しいのか、思い巡らすことさえしない

Là tại tôi vô tâm nhiều lúc quay lưng đi

ただ、わたしは無頓着で ふいに背を向けてばかり

Để bạn cô đơn tôi đâu biết

あなたがひとりきりで寂しいなんて 気づけなかった

Chỉ có khi buồn lắm là nhớ đến bạn thôi

悲しくなると それだけであなたを思い出すの

Muốn nghe được đôi ba câu cho tôi bình yên

ほんの数行の言葉が 欲しい 心を落ち着かせて

Gọi mãi nhưng nào thấy bạn ở nơi nào đấy

何度も呼ぶのに あなたはどこにも見えない

Từng giờ cứ trôi qua tôi trong lo âu mong chờ

時間はただ過ぎて 不安のまま 待ち続けてる

Bạn buồn lòng vì tôi phải không

あなたは わたしのせいで 悲しくなってるの?

My friend

My friend

Khi buồn vui bạn thường bên tôi

嬉しい時も つらい時も いつもそばにいたね

Hai chúng ta cách xa nhưng gần

ふたりは離れてるのに 近くにいる

Khi bạn buồn lại thường giấu kín lòng tôi đâu biết

あなたが悲しいときほど 胸の奥に隠すの わたしは知らない

Chỉ có khi buồn lắm là nhớ đến bạn thôi

悲しいときにだけ あなたを思い出すんだ

Muốn nghe được đôi ba câu cho tôi bình yên

ほんの二言でも聞けたら 心が安らぐ

Gọi mãi nhưng nào thấy bạn ở nơi nào đấy

呼び続けても どこにもあなたはいない

Từng giờ cứ trôi qua tôi đang lo âu mong chờ

時はひとつひとつ過ぎていく 不安で あなたを待ち続ける

Bạn buồn lòng vì tôi phải không (vì tôi phải không)

あなたは わたしのせいで 悲しくなっているの?(わたしのせいで?)

Bạn hỡi xin hãy nói dù chỉ một lời thôi

あなた ねえ お願い たった一言でもいいから言って

Dẫu cho là tôi không mang cho bạn bình yên (không mang bình yên)

たとえわたしがあなたに安らぎを運べなくても(安らぎを)

Gọi mãi nhưng nào thấy (nhưng nào thấy)

呼び続けても やっぱり見つからない(見つからない)

Bạn ở nơi nào đấy (nơi nào đấy)

あなたは どこにいるの(どこかに)

Từng giờ cứ trôi qua tôi đang lo âu mong chờ

時がただ過ぎていくたび 不安に胸を焦がして 待ち望んでる

Bạn thật lòng cần tôi phải không

あなたは本気で 私が必要なんだね?

My friend

マイ・フレンド

Huh

ハァ

Huh

ハァ

My friend

マイ・フレンド