Langbeats
Chúng Ta Không Thuộc Về Nhau – Sơn Tùng M-TP

Sơn Tùng M-TP

「Chúng Ta Không Thuộc Về Nhau」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2016
ジャンル
V-Pop
長さ
3:54
  1. Thuộc về, về, về nơi này

    ここに属してる、戻って、またここに

  2. Chúng ta không thuộc về nhau (chúng ta không thuộc về nhau)

    僕らはお互いのものじゃない(僕らはお互いのものじゃない)

  3. Chúng ta không thuộc về (chúng ta không thuộc)

    僕らはお互いのものじゃない(僕らはお互いのものじゃない)

  4. Thuộc về, về, về nơi này

    属してる、戻って、またここに

  5. Niềm tin đã mất, giọt nước mắt cuốn kí ức anh chìm sâu

    信じるものを失くして――涙のしずくが記憶をさらい、深く沈める

  6. Tình về nơi đâu? Cô đơn đôi chân lạc trôi giữa bầu trời

    愛はどこへ行く?孤独が足を迷わせ、空のただ中へ漂う

  7. Màn đêm che dấu, từng góc tối khuất lấp phía sau bờ môi

    夜が隠していく――闇のすみずみが、唇の奥に隠れている

  8. Tại vì anh thôi, yêu say mê nên đôi khi quá dại khờ

    君のせいで――夢中になって愛しすぎて、時にあまりに愚かだった

  9. Nhắm mắt ơ thờ, anh không muốn lạc vào trong nỗi đau này

    目を閉じて他人事みたいに、僕はこの痛みの中に迷い込みたくない

  10. Phía trước bây giờ ai đang nắm chặt bàn tay của em vậy? (Em vậy)

    これから先、今だれが君の手をぎゅっと握ってるんだ?(君のことだよ)

  11. Mông lung như một trò đùa (trò đùa), anh xin giơ tay rút lui thôi (do ai?)

    霧のようで冗談みたい(冗談だ)、僕は手を上げて引き下がるだけ(誰のせい?)

  12. Trách ai bây giờ đây? Ooh-ooh-ooh-ooh-ooh

    いま一体誰を責めればいい? おお、おお、おお、おお、おお

  13. Chúng ta không thuộc về nhau

    僕らは互いのものじゃない

  14. Chúng ta không thuộc về nhau

    僕らは互いのものじゃない

  15. Chúng ta không thuộc về nhau

    僕らは互いのものじゃない

  16. Em hãy cứ đi bên người mà em cần

    君は君の必要な人のそばに、行けばいい

  17. Trái tim không thuộc về nhau

    心は互いのものじゃない

  18. Giấc mơ không là của nhau

    夢も、同じものではない

  19. Xóa câu ca buồn chiều mưa

    雨の午後の悲しい歌を消して

  20. Anh lỡ xóa luôn yêu thương ngày xưa rồi

    あの日々の愛まで、僕はうっかり消してしまった

  21. Chúng ta không thuộc về nhau

    僕らは互いのものじゃない

  22. Chúng ta không thuộc về (về, về, về nơi này)

    僕らは互いのものじゃない(ここに、ここに、ここへ)

  23. Chúng ta không thuộc về nhau

    僕らは互いのものじゃない

  24. Chúng ta không thuộc về (về, về, về nơi này)

    僕らは互いのものじゃない(ここに、ここに、ここへ)

  25. Hey (hey), từng đêm qua (từng đêm qua)

    ねえ(ねえ)、夜ごと(夜ごと)

  26. Cơn mưa bao vây chia rời đôi ta (rời đôi ta)

    雨が取り囲んで、ふたりを引き離す(引き離して)

  27. Em (em), ngày hôm qua (ngày hôm qua)

    君(君)、昨日(昨日)

  28. Cuốn gió theo mây đi về nơi xa (về nơi xa)

    風が雲を連れて、遠い場所へ(遠い場所へ)

  29. Trời xanh rộng bao la (yeah), anh lê đôi chân mình

    青い空はどこまでも広い(yeah)、君と僕は足をただ歩かせる

  30. Bơ vơ lang thang, có lẽ em đang yên vui bên nhân tình

    途方に暮れてさまようばかり、たぶん君は恋人と安らかにいるんだ

  31. Quên đi, để anh nhớ, hơi men để anh mơ

    忘れてくれ 俺は憶えていたい ほんの少し酔わせて 夢を見たい

  32. Nơi đâu để anh giấu một nỗi buồn vào trong thơ

    どこへ隠せばいい 悲しみを詩の中に

  33. Nhắm mắt ơ thờ, anh không muốn lạc vào trong nỗi đau này

    目を閉じて うやむやなまま この痛みの迷路には迷い込みたくない

  34. Phía trước bây giờ ai đang nắm chặt bàn tay của em vậy?

    今、誰が君の手をきつく握ってるんだ?

  35. Mông lung như một trò đùa, anh xin giơ tay rút lui thôi (do ai?)

    もがいてるみたいに 冗談みたいで 退く手を挙げさせてよ(誰のせい?)

  36. Trách ai bây giờ đây? Ooh-ooh-ooh-ooh-ooh

    今さら誰を責めるって? ooh-ooh-ooh-ooh-ooh

  37. Chúng ta không thuộc về nhau

    俺たちは お互いのものじゃない

  38. Chúng ta không thuộc về nhau

    俺たちは お互いのものじゃない

  39. Chúng ta không thuộc về nhau

    俺たちは お互いのものじゃない

  40. Em hãy cứ đi bên người mà em cần

    君は必要な人のそばを そのまま歩いていて

  41. Trái tim không thuộc về nhau

    心は互いのものじゃない

  42. Giấc mơ không là của nhau

    夢は互いのものじゃない

  43. Xóa câu ca buồn chiều mưa

    雨の午後に悲しい歌を消す

  44. Anh lỡ xóa luôn yêu thương ngày xưa rồi

    君はもう昔の愛をすべて消してしまった

  45. Chúng ta không thuộc về nhau (ah, ah)

    僕らはお互いのものじゃない(ああ、ああ)

  46. Chúng ta không thuộc về (về, về, về nơi này)

    僕らはお互いのものじゃない(ここへ、ここへ、ここにいる)

  47. Chúng ta không thuộc về nhau (ah, ah, ah)

    僕らはお互いのものじゃない(ああ、ああ、ああ)

  48. Chúng ta không thuộc về (về, về, về nơi này)

    僕らはお互いのものじゃない(ここへ、ここへ、ここにいる)

  49. Chúng ta không thuộc về nhau, về nhau, về nhau

    僕らはお互いのものじゃない、互いのものへ、互いのものへ

  50. Không thuộc về nhau, về nhau, về nhau

    お互いのものじゃない、互いのものへ、互いのものへ

  51. Không thuộc về nhau, oh-oh-oh-oh

    お互いのものじゃない oh-oh-oh-oh

  52. Chúng ta không thuộc về nhau (chúng ta không thuộc về nhau, về nhau, về nhau)

    俺たちはお互いのものじゃない(俺たちはお互いのものじゃない、ものじゃない、ものじゃない)

  53. Không thuộc về nhau, về nhau, về nhau

    お互いのものじゃない ものじゃない、ものじゃない

  54. Không thuộc về nhau, ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah

    お互いのものじゃない ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah

  55. Chúng ta không thuộc về nhau

    俺たちはお互いのものじゃない

  56. Chúng ta không thuộc về nhau

    俺たちはお互いのものじゃない

  57. Chúng ta không thuộc về nhau

    俺たちはお互いのものじゃない

  58. Em hãy cứ đi bên người mà em cần

    君が必要だと思う人のそばへ 行って

  59. Trái tim không thuộc về nhau

    心はお互いのものじゃない

  60. Giấc mơ không là của nhau

    夢もまたお互いのものじゃない

  61. Xoá câu ca buồn chiều mưa

    雨の夕暮れに 悲しい歌を消して

  62. Anh lỡ xoá luôn yêu thương ngày xưa rồi

    君はもう 昔の優しさごと 消してしまったんだ

  63. Chúng ta không thuộc về nhau (goodbye forever, oh-oh)

    僕たちはお互いのものじゃない(goodbye forever, oh-oh)

  64. Chúng ta không thuộc về nhau (oh-oh)

    僕たちはお互いのものじゃない(oh-oh)

  65. Chúng ta không thuộc về nhau (goodbye forever, oh-oh-oh), ah-ah-ah (oh-oh)

    僕たちはお互いのものじゃない(goodbye forever, oh-oh-oh)、ah-ah-ah(oh-oh)

  66. Chúng ta không thuộc về nhau (goodbye forever, oh-oh)

    僕たちはお互いのものじゃない(goodbye forever, oh-oh)

  67. Chúng ta không thuộc về nhau (oh-oh)

    僕たちはお互いのものじゃない(oh-oh)

  68. Chúng ta không thuộc về nhau (goodbye forever, oh-oh-oh), ah-ah-ah (oh-oh-oh)

    僕たちはお互いのものじゃない(goodbye forever, oh-oh-oh)、ah-ah-ah(oh-oh-oh)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

mất
なくなるA2
nơi
所A2
thờ
祭るA2
tối
暗いA2
trời
空A2
xanh
青いA2
nhau
お互いにB2
niềm
気持ち
tin
信じるA1
giọt
しずく

この曲について

Sơn Tùng M-TP is a Vietnamese singer-songwriter and actor, associated with pop music. Nguyễn Thanh Tùng’s career began with his self-written 2012 and 2013 singles “Cơn mưa ngang qua” and “Em của ngày hôm qua,” followed by hits such as “Chắc ai đó sẽ về,” “Lạc trôi,” and “Nơi này có anh.”

Sơn Tùng M-TPの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Sơn Tùng M-TP

Chúng Ta Không Thuộc Về Nhau

Thuộc về, về, về nơi này

ここに属してる、戻って、またここに

Chúng ta không thuộc về nhau (chúng ta không thuộc về nhau)

僕らはお互いのものじゃない(僕らはお互いのものじゃない)

Chúng ta không thuộc về (chúng ta không thuộc)

僕らはお互いのものじゃない(僕らはお互いのものじゃない)

Thuộc về, về, về nơi này

属してる、戻って、またここに

Niềm tin đã mất, giọt nước mắt cuốn kí ức anh chìm sâu

信じるものを失くして――涙のしずくが記憶をさらい、深く沈める

Tình về nơi đâu? Cô đơn đôi chân lạc trôi giữa bầu trời

愛はどこへ行く?孤独が足を迷わせ、空のただ中へ漂う

Màn đêm che dấu, từng góc tối khuất lấp phía sau bờ môi

夜が隠していく――闇のすみずみが、唇の奥に隠れている

Tại vì anh thôi, yêu say mê nên đôi khi quá dại khờ

君のせいで――夢中になって愛しすぎて、時にあまりに愚かだった

Nhắm mắt ơ thờ, anh không muốn lạc vào trong nỗi đau này

目を閉じて他人事みたいに、僕はこの痛みの中に迷い込みたくない

Phía trước bây giờ ai đang nắm chặt bàn tay của em vậy? (Em vậy)

これから先、今だれが君の手をぎゅっと握ってるんだ?(君のことだよ)

Mông lung như một trò đùa (trò đùa), anh xin giơ tay rút lui thôi (do ai?)

霧のようで冗談みたい(冗談だ)、僕は手を上げて引き下がるだけ(誰のせい?)

Trách ai bây giờ đây? Ooh-ooh-ooh-ooh-ooh

いま一体誰を責めればいい? おお、おお、おお、おお、おお

Chúng ta không thuộc về nhau

僕らは互いのものじゃない

Chúng ta không thuộc về nhau

僕らは互いのものじゃない

Chúng ta không thuộc về nhau

僕らは互いのものじゃない

Em hãy cứ đi bên người mà em cần

君は君の必要な人のそばに、行けばいい

Trái tim không thuộc về nhau

心は互いのものじゃない

Giấc mơ không là của nhau

夢も、同じものではない

Xóa câu ca buồn chiều mưa

雨の午後の悲しい歌を消して

Anh lỡ xóa luôn yêu thương ngày xưa rồi

あの日々の愛まで、僕はうっかり消してしまった

Chúng ta không thuộc về nhau

僕らは互いのものじゃない

Chúng ta không thuộc về (về, về, về nơi này)

僕らは互いのものじゃない(ここに、ここに、ここへ)

Chúng ta không thuộc về nhau

僕らは互いのものじゃない

Chúng ta không thuộc về (về, về, về nơi này)

僕らは互いのものじゃない(ここに、ここに、ここへ)

Hey (hey), từng đêm qua (từng đêm qua)

ねえ(ねえ)、夜ごと(夜ごと)

Cơn mưa bao vây chia rời đôi ta (rời đôi ta)

雨が取り囲んで、ふたりを引き離す(引き離して)

Em (em), ngày hôm qua (ngày hôm qua)

君(君)、昨日(昨日)

Cuốn gió theo mây đi về nơi xa (về nơi xa)

風が雲を連れて、遠い場所へ(遠い場所へ)

Trời xanh rộng bao la (yeah), anh lê đôi chân mình

青い空はどこまでも広い(yeah)、君と僕は足をただ歩かせる

Bơ vơ lang thang, có lẽ em đang yên vui bên nhân tình

途方に暮れてさまようばかり、たぶん君は恋人と安らかにいるんだ

Quên đi, để anh nhớ, hơi men để anh mơ

忘れてくれ 俺は憶えていたい ほんの少し酔わせて 夢を見たい

Nơi đâu để anh giấu một nỗi buồn vào trong thơ

どこへ隠せばいい 悲しみを詩の中に

Nhắm mắt ơ thờ, anh không muốn lạc vào trong nỗi đau này

目を閉じて うやむやなまま この痛みの迷路には迷い込みたくない

Phía trước bây giờ ai đang nắm chặt bàn tay của em vậy?

今、誰が君の手をきつく握ってるんだ?

Mông lung như một trò đùa, anh xin giơ tay rút lui thôi (do ai?)

もがいてるみたいに 冗談みたいで 退く手を挙げさせてよ(誰のせい?)

Trách ai bây giờ đây? Ooh-ooh-ooh-ooh-ooh

今さら誰を責めるって? ooh-ooh-ooh-ooh-ooh

Chúng ta không thuộc về nhau

俺たちは お互いのものじゃない

Chúng ta không thuộc về nhau

俺たちは お互いのものじゃない

Chúng ta không thuộc về nhau

俺たちは お互いのものじゃない

Em hãy cứ đi bên người mà em cần

君は必要な人のそばを そのまま歩いていて

Trái tim không thuộc về nhau

心は互いのものじゃない

Giấc mơ không là của nhau

夢は互いのものじゃない

Xóa câu ca buồn chiều mưa

雨の午後に悲しい歌を消す

Anh lỡ xóa luôn yêu thương ngày xưa rồi

君はもう昔の愛をすべて消してしまった

Chúng ta không thuộc về nhau (ah, ah)

僕らはお互いのものじゃない(ああ、ああ)

Chúng ta không thuộc về (về, về, về nơi này)

僕らはお互いのものじゃない(ここへ、ここへ、ここにいる)

Chúng ta không thuộc về nhau (ah, ah, ah)

僕らはお互いのものじゃない(ああ、ああ、ああ)

Chúng ta không thuộc về (về, về, về nơi này)

僕らはお互いのものじゃない(ここへ、ここへ、ここにいる)

Chúng ta không thuộc về nhau, về nhau, về nhau

僕らはお互いのものじゃない、互いのものへ、互いのものへ

Không thuộc về nhau, về nhau, về nhau

お互いのものじゃない、互いのものへ、互いのものへ

Không thuộc về nhau, oh-oh-oh-oh

お互いのものじゃない oh-oh-oh-oh

Chúng ta không thuộc về nhau (chúng ta không thuộc về nhau, về nhau, về nhau)

俺たちはお互いのものじゃない(俺たちはお互いのものじゃない、ものじゃない、ものじゃない)

Không thuộc về nhau, về nhau, về nhau

お互いのものじゃない ものじゃない、ものじゃない

Không thuộc về nhau, ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah

お互いのものじゃない ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah-ah

Chúng ta không thuộc về nhau

俺たちはお互いのものじゃない

Chúng ta không thuộc về nhau

俺たちはお互いのものじゃない

Chúng ta không thuộc về nhau

俺たちはお互いのものじゃない

Em hãy cứ đi bên người mà em cần

君が必要だと思う人のそばへ 行って

Trái tim không thuộc về nhau

心はお互いのものじゃない

Giấc mơ không là của nhau

夢もまたお互いのものじゃない

Xoá câu ca buồn chiều mưa

雨の夕暮れに 悲しい歌を消して

Anh lỡ xoá luôn yêu thương ngày xưa rồi

君はもう 昔の優しさごと 消してしまったんだ

Chúng ta không thuộc về nhau (goodbye forever, oh-oh)

僕たちはお互いのものじゃない(goodbye forever, oh-oh)

Chúng ta không thuộc về nhau (oh-oh)

僕たちはお互いのものじゃない(oh-oh)

Chúng ta không thuộc về nhau (goodbye forever, oh-oh-oh), ah-ah-ah (oh-oh)

僕たちはお互いのものじゃない(goodbye forever, oh-oh-oh)、ah-ah-ah(oh-oh)

Chúng ta không thuộc về nhau (goodbye forever, oh-oh)

僕たちはお互いのものじゃない(goodbye forever, oh-oh)

Chúng ta không thuộc về nhau (oh-oh)

僕たちはお互いのものじゃない(oh-oh)

Chúng ta không thuộc về nhau (goodbye forever, oh-oh-oh), ah-ah-ah (oh-oh-oh)

僕たちはお互いのものじゃない(goodbye forever, oh-oh-oh)、ah-ah-ah(oh-oh-oh)