Langbeats
Hãy Trao Cho Anh – Sơn Tùng M-TP

Sơn Tùng M-TP

「Hãy Trao Cho Anh」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2019
ジャンル
V-Pop
長さ
4:06
  1. Exactly!

    Exactly!

  2. Trao cho anh, trao cho anh đê

    あげるんだ、君にあげるんだ 全部、あげる

  3. Trao cho anh, trao cho anh đê

    あげるんだ、君にあげるんだ 全部、あげる

  4. Tay chân đâu hết rồi nào!

    手下はどこへ行ったんだ!(ほら!)

  5. La-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la (Yeah, yeah)

    ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ(Yeah, yeah)

  6. La-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la (Yeah, yeah)

    ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ(Yeah, yeah)

  7. La-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la, la (Yeah, yeah)

    ララララララララララララ、ラ(Yeah, yeah)

  8. (Good boy) One, two

    (Good boy) One, two

  9. Bóng ai đó nhẹ nhàng vụt qua nơi đây

    誰かの影がふわりと、ここを通り過ぎていく

  10. Quyến rũ ngây ngất loạn nhịp làm tim mê say

    くらくらするほど甘い、その乱れたリズムで心は酔いしれる

  11. Cuốn lấy áng mây theo cơn sóng xô dập dìu

    押し寄せては砕ける波に、雲のかたまりをさらわれて

  12. Nụ cười ngọt ngào cho ta tan vào phút giây miên man

    甘い笑顔で 僕らは束の間のとろける時間に溶けていく

  13. Quên hết con đường về, eh

    帰り道もすべて忘れて eh

  14. (Let me know your name)

    (Let me know your name)

  15. Chẳng thể tìm thấy lối về, eh

    帰り道なんて見つからない、ああ

  16. (Let me know your name)

    (Let me know your name)

  17. Điệu nhạc hòa quyện trong ánh mắt đôi môi

    音楽が瞳と唇のあいだで溶け合う

  18. Dẫn lối những bối rối rung động khẽ lên ngôi

    きらめくときめきの、迷いを導いて そっと頂きへ

  19. (Và rồi khẽ, và rồi khẽ khẽ)

    (それからそっと、それからそっとそっと)

  20. Chạm nhau mang vô vàn

    触れ合えば 無数のものを連れて

  21. Đắm đuối vấn vương dâng tràn

    夢中の想いは どこまでも満ちて

  22. Lấp kín chốn nhân gian

    この世のすべてをうずめ尽くす

  23. Làn gió hoá sắc hương mơ màng

    風が色になって、ぼんやり香る夢

  24. Một giây ngang qua đời

    一瞬が命を横切る

  25. Cất tiếng nói không nên lời

    言葉にならない声を 口にする

  26. Ấm áp đến trao tay ngàn sao trời lòng càng thêm chơi vơi

    手渡す温もりは 星空の数ほど 心はなお ひとりぼっちで 揺れてる

  27. Dịu êm không gian bừng sáng

    やさしいまま 空間がふっと明るくなる

  28. Đánh thức muôn hoa mừng

    万の花を祝って目覚めさせる

  29. Quấn quít hát ngân nga từng chút níu bước chân em dừng

    寄り添って 歌声が響く ほんの少しずつが あなたの足を止めるのを引きとめる

  30. Bao ý thơ tương tư ngẩn ngơ (là la lá)

    恋い焦がれる詩の想いは ぼうっと空回り(ラララ)

  31. Lưu dấu nơi mê cung đẹp thẫn thờ (Gì nào?)

    美しい迷宮に、呆けるように足跡を残す(何だって?)

  32. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  33. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  34. Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ

    君が、僕の待ち望むものを差し出してくれ

  35. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  36. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  37. Hãy mau làm điều ta muốn vào khoảnh khắc này đê

    さあ、今この瞬間に私たちの望むことを早くして

  38. Hãy trao cho anh đê!

    さあ、あの人に捧げてくれ!

  39. Hãy trao cho anh đê!

    さあ、あの人に捧げてくれ!

  40. Hãy trao anh, trao cho anh đi

    彼を——彼に渡して、あげて

  41. Những yêu thương nồng cháy (một mình anh thôi)

    燃えるような愛(ひとり、君だけだ)

  42. Trao anh ái ân nguyên vẹn đong đầy

    あなたに愛撫を—欠けることなく、満ちるほどに

  43. La-la, la-la-la-la-la

    ラ・ラ、ラ・ラ・ラ・ラ・ラ

  44. La-la, la-la-la-la-la (huh-huh) (yah, yah)

    La-la, la-la-la-la-la(huh-huh)(yah, yah)

  45. La-la, la-la-la-la-la (Tay chân nào, tay chân này)

    ララ、ララララララ(この手この足、あの手この足)

  46. La-la, la-la-la-la-la (yah, yah)

    ララ、ララララララ(ヤー、ヤー)

  47. Câu ca du dương vang bên tai âu yếm đong đưa bay trong sương mờ

    甘く揺れるみだれの歌声が、霞む霧の中で耳元に漂う

  48. Hương thơm gieo men say thôi miên sẽ khiến con tim tuân theo tôn thờ

    香りが酔いを撒いて、魅了が迷い心を導き 崇拝へ従わせる

  49. Em như nam châm ngọt ngào hút, ngọt ngào ngọt ngào hút

    君は甘い磁石みたいに 引き寄せる 甘くて 甘くて 引き寄せる

  50. Vạn vật hiến dâng đôi chân si mê lao đao

    万物が惜しみなく捧げる、恋に溺れて足取りはもがき

  51. Vây quanh cho ai yêu thương vô bờ

    限りない愛で 誰を包み込む?

  52. Wow

    Wow

  53. Eh-h-h

    エッ、ハー、ハー

  54. Senorita

    セニョリータ

  55. Người thướt tha kiêu sa tựa ngàn hoa (xớ)

    しなやかで気高いその姿は、千の花にも似て(ほうけつ)

  56. Rực rỡ yêu kiều đẹp hơn nhiều kiệt tác tác tác

    うるわしく華やいで、ずっと多くの傑作よりも——だ・だ・だ

  57. Chạm nhau mang vô vàn

    触れ合えば 無数のものを連れて

  58. Đắm đuối vấn vương dâng tràn

    夢中の想いは どこまでも満ちて

  59. Lấp kín chốn nhân gian

    この世のすべてをうずめ尽くす

  60. Làn gió hóa sắc hương mơ màng

    風が色となって、夢みたいな香りに変わる

  61. Một giây ngang qua đời

    一瞬が命を横切る

  62. Cất tiếng nói không nên lời

    言葉にならない声を 口にする

  63. Ấm áp đến trao tay ngàn sao trời lòng càng thêm chơi vơi

    手渡す温もりは 星空の数ほど 心はなお ひとりぼっちで 揺れてる

  64. Dịu êm không gian bừng sáng

    やさしいまま 空間がふっと明るくなる

  65. Đánh thức muôn hoa mừng

    万の花を祝って目覚めさせる

  66. Quấn quít hát ngân nga từng chút níu bước chân em dừng

    寄り添って 歌声が響く ほんの少しずつが あなたの足を止めるのを引きとめる

  67. Bao ý thơ tương tư ngẩn ngơ (là la lá)

    恋い焦がれる詩の想いは ぼうっと空回り(ラララ)

  68. Lưu dấu nơi mê cung đẹp thẫn thờ

    美しい迷宮に 足跡を残して ぼうっと佇む

  69. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  70. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  71. Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ

    君が、僕の待ち望むものを差し出してくれ

  72. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  73. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  74. Hãy mau làm điều ta muốn vào khoảnh khắc này đê

    さあ、今この瞬間に私たちの望むことを早くして

  75. Hãy trao cho anh đê!

    さあ、あの人に捧げてくれ!

  76. Hãy trao cho anh đê!

    さあ、あの人に捧げてくれ!

  77. Hãy trao anh, trao cho anh đi

    彼を——彼に渡して、あげて

  78. Những yêu thương nồng cháy (một mình anh thôi)

    燃えるような愛(ひとり、君だけだ)

  79. Trao anh ái ân nguyên vẹn đong đầy

    あなたに愛撫を—欠けることなく、満ちるほどに

  80. La-la, la-la-la-la-la

    ラ・ラ、ラ・ラ・ラ・ラ・ラ

  81. La-la, la-la-la-la-la (yah, yah)

    ララ、ララララララ(ヤー、ヤー)

  82. La-la, la-la-la-la-la

    ラ・ラ、ラ・ラ・ラ・ラ・ラ

  83. La-la, la-la-la-la-la (yah, yah)

    ララ、ララララララ(ヤー、ヤー)

  84. Em cho ta ngắm thiên đàng vội vàng qua chốc lát

    君は僕に、あわただしく天国をひととき見せてくれた

  85. Như thanh âm chứa bao lời gọi mời trong khúc hát

    歌の一節に 秘めた呼びかけの言葉みたいに

  86. Liêu xiêu ta xuyến xao rạo rực khát khao trông mong

    揺れて ふられて 心がざわめく 熱いほどに 欲しがっては 想い焦がれて

  87. Dịu dàng lại gần nhau hơn dang tay ôm em vào lòng

    やさしく寄り添って、腕を広げて君を胸に抱きしめる

  88. Trao đi trao hết đi, đừng ngập ngừng che dấu nữa

    あげて あげきって もう迷って 隠さないで

  89. Quên đi quên hết đi ngại ngùng lại gần thêm chút nữa

    忘れて 忘れて あと一歩だけ もう少し近づいて

  90. Chìm đắm giữa khung trời riêng hai ta như dần hòa quyện

    『枯れた枝に 昔の記憶が降りそそぐ陽だまり』

  91. Mắt nhắm mắt, tay đan tay hồn lạc về miền trăng sao (Gì nào?)

    目を閉じて目を閉じて 手を取り合い 魂は星の月の国へ迷いこむ(なにそれ?)

  92. Em cho ta ngắm thiên đàng vội vàng qua chốc lát (yah)

    君は急ぎ足の楽園を、ほんの一瞬だけ見せてくれた(yah)

  93. Như thanh âm chứa bao lời gọi mời trong khúc hát (yah)

    歌の中に たくさんの招待の言葉をこめて—(yah)

  94. Liêu xiêu ta xuyến xao rạo rực khát khao trông mong

    揺れて ふられて 心がざわめく 熱いほどに 欲しがっては 想い焦がれて

  95. Dịu dàng lại gần nhau hơn dang tay ôm em vào lòng

    やさしく寄り添って、腕を広げて君を胸に抱きしめる

  96. Trao đi trao hết đi đừng ngập ngừng che dấu nữa (yah)

    差し出して 全部差し出して もうためらって隠さないで(yah)

  97. Quên đi quên hết đi ngại ngùng lại gần thêm chút nữa (Tay đâu?)

    忘れて、全部忘れて……照れたって、もう少しだけ近づいてよ(手は?)

  98. Chìm đắm giữa khung trời riêng hai ta như dần hòa quyện (Tay đâu?)

    二人だけの空に沈み込み 互いが少しずつ溶け合う(手はどこ?)

  99. (Tay đâu?) Mắt nhắm mắt, tay đan tay

    (手はどこ?)目を閉じて、手と手を重ねて

  100. (One, two, three) Hồn lạc về miền trăng sao

    (ワン、ツー、スリー) 魂が月と星の彼方へ迷い込む

  101. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  102. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  103. Hãy trao cho anh, cho anh, cho anh

    渡してくれ、あげてくれ、あげてくれ

  104. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  105. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  106. Hãy trao cho anh, cho anh, cho anh, cho anh

    君をくれ――君を、君を、君を、君を

  107. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  108. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  109. Hãy trao cho anh, cho anh, cho anh

    渡してくれ、あげてくれ、あげてくれ

  110. Hãy trao cho anh

    どうか、僕に渡して

  111. Hãy trao cho anh (OK)

    君を僕に渡して(OK)

  112. Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ (Gì nào?)

    あの日の君が欲しかったものを、僕にくれ(何々?)

  113. Sơn Tùng M-TP

    ソン・トゥン・M-TP

  114. Yeah!

    Yeah!

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

càng
さらにA2
chờ
待つA2
ấm
暖かいB1
âu
ああB1
ca
歌B1
cháy
燃えるB1
cung
弓B1
dẫn
導くB1
đầy
いっぱいB1
điều
命令B1

この曲について

Sơn Tùng M-TP is a Vietnamese singer-songwriter and actor, associated with pop music. Nguyễn Thanh Tùng’s career began with his self-written 2012 and 2013 singles “Cơn mưa ngang qua” and “Em của ngày hôm qua,” followed by hits such as “Chắc ai đó sẽ về,” “Lạc trôi,” and “Nơi này có anh.”

Sơn Tùng M-TPの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Sơn Tùng M-TP

Hãy Trao Cho Anh

Exactly!

Exactly!

Trao cho anh, trao cho anh đê

あげるんだ、君にあげるんだ 全部、あげる

Trao cho anh, trao cho anh đê

あげるんだ、君にあげるんだ 全部、あげる

Tay chân đâu hết rồi nào!

手下はどこへ行ったんだ!(ほら!)

La-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la (Yeah, yeah)

ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ(Yeah, yeah)

La-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la (Yeah, yeah)

ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ・ラ(Yeah, yeah)

La-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la-la, la (Yeah, yeah)

ララララララララララララ、ラ(Yeah, yeah)

(Good boy) One, two

(Good boy) One, two

Bóng ai đó nhẹ nhàng vụt qua nơi đây

誰かの影がふわりと、ここを通り過ぎていく

Quyến rũ ngây ngất loạn nhịp làm tim mê say

くらくらするほど甘い、その乱れたリズムで心は酔いしれる

Cuốn lấy áng mây theo cơn sóng xô dập dìu

押し寄せては砕ける波に、雲のかたまりをさらわれて

Nụ cười ngọt ngào cho ta tan vào phút giây miên man

甘い笑顔で 僕らは束の間のとろける時間に溶けていく

Quên hết con đường về, eh

帰り道もすべて忘れて eh

(Let me know your name)

(Let me know your name)

Chẳng thể tìm thấy lối về, eh

帰り道なんて見つからない、ああ

(Let me know your name)

(Let me know your name)

Điệu nhạc hòa quyện trong ánh mắt đôi môi

音楽が瞳と唇のあいだで溶け合う

Dẫn lối những bối rối rung động khẽ lên ngôi

きらめくときめきの、迷いを導いて そっと頂きへ

(Và rồi khẽ, và rồi khẽ khẽ)

(それからそっと、それからそっとそっと)

Chạm nhau mang vô vàn

触れ合えば 無数のものを連れて

Đắm đuối vấn vương dâng tràn

夢中の想いは どこまでも満ちて

Lấp kín chốn nhân gian

この世のすべてをうずめ尽くす

Làn gió hoá sắc hương mơ màng

風が色になって、ぼんやり香る夢

Một giây ngang qua đời

一瞬が命を横切る

Cất tiếng nói không nên lời

言葉にならない声を 口にする

Ấm áp đến trao tay ngàn sao trời lòng càng thêm chơi vơi

手渡す温もりは 星空の数ほど 心はなお ひとりぼっちで 揺れてる

Dịu êm không gian bừng sáng

やさしいまま 空間がふっと明るくなる

Đánh thức muôn hoa mừng

万の花を祝って目覚めさせる

Quấn quít hát ngân nga từng chút níu bước chân em dừng

寄り添って 歌声が響く ほんの少しずつが あなたの足を止めるのを引きとめる

Bao ý thơ tương tư ngẩn ngơ (là la lá)

恋い焦がれる詩の想いは ぼうっと空回り(ラララ)

Lưu dấu nơi mê cung đẹp thẫn thờ (Gì nào?)

美しい迷宮に、呆けるように足跡を残す(何だって?)

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ

君が、僕の待ち望むものを差し出してくれ

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy mau làm điều ta muốn vào khoảnh khắc này đê

さあ、今この瞬間に私たちの望むことを早くして

Hãy trao cho anh đê!

さあ、あの人に捧げてくれ!

Hãy trao cho anh đê!

さあ、あの人に捧げてくれ!

Hãy trao anh, trao cho anh đi

彼を——彼に渡して、あげて

Những yêu thương nồng cháy (một mình anh thôi)

燃えるような愛(ひとり、君だけだ)

Trao anh ái ân nguyên vẹn đong đầy

あなたに愛撫を—欠けることなく、満ちるほどに

La-la, la-la-la-la-la

ラ・ラ、ラ・ラ・ラ・ラ・ラ

La-la, la-la-la-la-la (huh-huh) (yah, yah)

La-la, la-la-la-la-la(huh-huh)(yah, yah)

La-la, la-la-la-la-la (Tay chân nào, tay chân này)

ララ、ララララララ(この手この足、あの手この足)

La-la, la-la-la-la-la (yah, yah)

ララ、ララララララ(ヤー、ヤー)

Câu ca du dương vang bên tai âu yếm đong đưa bay trong sương mờ

甘く揺れるみだれの歌声が、霞む霧の中で耳元に漂う

Hương thơm gieo men say thôi miên sẽ khiến con tim tuân theo tôn thờ

香りが酔いを撒いて、魅了が迷い心を導き 崇拝へ従わせる

Em như nam châm ngọt ngào hút, ngọt ngào ngọt ngào hút

君は甘い磁石みたいに 引き寄せる 甘くて 甘くて 引き寄せる

Vạn vật hiến dâng đôi chân si mê lao đao

万物が惜しみなく捧げる、恋に溺れて足取りはもがき

Vây quanh cho ai yêu thương vô bờ

限りない愛で 誰を包み込む?

Wow

Wow

Eh-h-h

エッ、ハー、ハー

Senorita

セニョリータ

Người thướt tha kiêu sa tựa ngàn hoa (xớ)

しなやかで気高いその姿は、千の花にも似て(ほうけつ)

Rực rỡ yêu kiều đẹp hơn nhiều kiệt tác tác tác

うるわしく華やいで、ずっと多くの傑作よりも——だ・だ・だ

Chạm nhau mang vô vàn

触れ合えば 無数のものを連れて

Đắm đuối vấn vương dâng tràn

夢中の想いは どこまでも満ちて

Lấp kín chốn nhân gian

この世のすべてをうずめ尽くす

Làn gió hóa sắc hương mơ màng

風が色となって、夢みたいな香りに変わる

Một giây ngang qua đời

一瞬が命を横切る

Cất tiếng nói không nên lời

言葉にならない声を 口にする

Ấm áp đến trao tay ngàn sao trời lòng càng thêm chơi vơi

手渡す温もりは 星空の数ほど 心はなお ひとりぼっちで 揺れてる

Dịu êm không gian bừng sáng

やさしいまま 空間がふっと明るくなる

Đánh thức muôn hoa mừng

万の花を祝って目覚めさせる

Quấn quít hát ngân nga từng chút níu bước chân em dừng

寄り添って 歌声が響く ほんの少しずつが あなたの足を止めるのを引きとめる

Bao ý thơ tương tư ngẩn ngơ (là la lá)

恋い焦がれる詩の想いは ぼうっと空回り(ラララ)

Lưu dấu nơi mê cung đẹp thẫn thờ

美しい迷宮に 足跡を残して ぼうっと佇む

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ

君が、僕の待ち望むものを差し出してくれ

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy mau làm điều ta muốn vào khoảnh khắc này đê

さあ、今この瞬間に私たちの望むことを早くして

Hãy trao cho anh đê!

さあ、あの人に捧げてくれ!

Hãy trao cho anh đê!

さあ、あの人に捧げてくれ!

Hãy trao anh, trao cho anh đi

彼を——彼に渡して、あげて

Những yêu thương nồng cháy (một mình anh thôi)

燃えるような愛(ひとり、君だけだ)

Trao anh ái ân nguyên vẹn đong đầy

あなたに愛撫を—欠けることなく、満ちるほどに

La-la, la-la-la-la-la

ラ・ラ、ラ・ラ・ラ・ラ・ラ

La-la, la-la-la-la-la (yah, yah)

ララ、ララララララ(ヤー、ヤー)

La-la, la-la-la-la-la

ラ・ラ、ラ・ラ・ラ・ラ・ラ

La-la, la-la-la-la-la (yah, yah)

ララ、ララララララ(ヤー、ヤー)

Em cho ta ngắm thiên đàng vội vàng qua chốc lát

君は僕に、あわただしく天国をひととき見せてくれた

Như thanh âm chứa bao lời gọi mời trong khúc hát

歌の一節に 秘めた呼びかけの言葉みたいに

Liêu xiêu ta xuyến xao rạo rực khát khao trông mong

揺れて ふられて 心がざわめく 熱いほどに 欲しがっては 想い焦がれて

Dịu dàng lại gần nhau hơn dang tay ôm em vào lòng

やさしく寄り添って、腕を広げて君を胸に抱きしめる

Trao đi trao hết đi, đừng ngập ngừng che dấu nữa

あげて あげきって もう迷って 隠さないで

Quên đi quên hết đi ngại ngùng lại gần thêm chút nữa

忘れて 忘れて あと一歩だけ もう少し近づいて

Chìm đắm giữa khung trời riêng hai ta như dần hòa quyện

『枯れた枝に 昔の記憶が降りそそぐ陽だまり』

Mắt nhắm mắt, tay đan tay hồn lạc về miền trăng sao (Gì nào?)

目を閉じて目を閉じて 手を取り合い 魂は星の月の国へ迷いこむ(なにそれ?)

Em cho ta ngắm thiên đàng vội vàng qua chốc lát (yah)

君は急ぎ足の楽園を、ほんの一瞬だけ見せてくれた(yah)

Như thanh âm chứa bao lời gọi mời trong khúc hát (yah)

歌の中に たくさんの招待の言葉をこめて—(yah)

Liêu xiêu ta xuyến xao rạo rực khát khao trông mong

揺れて ふられて 心がざわめく 熱いほどに 欲しがっては 想い焦がれて

Dịu dàng lại gần nhau hơn dang tay ôm em vào lòng

やさしく寄り添って、腕を広げて君を胸に抱きしめる

Trao đi trao hết đi đừng ngập ngừng che dấu nữa (yah)

差し出して 全部差し出して もうためらって隠さないで(yah)

Quên đi quên hết đi ngại ngùng lại gần thêm chút nữa (Tay đâu?)

忘れて、全部忘れて……照れたって、もう少しだけ近づいてよ(手は?)

Chìm đắm giữa khung trời riêng hai ta như dần hòa quyện (Tay đâu?)

二人だけの空に沈み込み 互いが少しずつ溶け合う(手はどこ?)

(Tay đâu?) Mắt nhắm mắt, tay đan tay

(手はどこ?)目を閉じて、手と手を重ねて

(One, two, three) Hồn lạc về miền trăng sao

(ワン、ツー、スリー) 魂が月と星の彼方へ迷い込む

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh, cho anh, cho anh

渡してくれ、あげてくれ、あげてくれ

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh, cho anh, cho anh, cho anh

君をくれ――君を、君を、君を、君を

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh, cho anh, cho anh

渡してくれ、あげてくれ、あげてくれ

Hãy trao cho anh

どうか、僕に渡して

Hãy trao cho anh (OK)

君を僕に渡して(OK)

Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ (Gì nào?)

あの日の君が欲しかったものを、僕にくれ(何々?)

Sơn Tùng M-TP

ソン・トゥン・M-TP

Yeah!

Yeah!