Langbeats
1 Cọng Tóc Mai – Tóc Tiên

Tóc Tiên

「1 Cọng Tóc Mai」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2022
ジャンル
Pop
長さ
3:18
  1. Well, are you ready for the fun?

    さあ、楽しいことの準備はできた?

  2. After all the fun that you've done

    この前あなたがやってきた数々の楽しいことのあとに

  3. Give me a kiss, kiss, kiss

    キスして、キスして、キスして

  4. Cause I'm gonna make our story my next best hit

    だって僕が次の最高のヒット曲として、僕たちの物語にするから

  5. Anh cam tâm cướp mất trái tim

    喜んで奪うよ、君のハートを

  6. Những thứ chỉ có ở trên phim

    映画の中にだけあるようなもの

  7. Anh không thể ngăn bàn tay nô đùa của mình dừng lại

    止められないんだ、ふざけるようなこの手を

  8. Làm em khóc, that's why (that's why)

    泣かせたい、だから(だから)

  9. Anh yêu hay thích chiến công?

    愛してるの?それとも手柄が好き?

  10. Bao nhiêu cô gái đang trông mong mà

    どれだけの女の子が待ち焦がれてるんだろう

  11. Anh muốn nhìn thấy các cô rơi lệ thành một dòng sông

    君が流した涙を ひとすじの川にしてみたい

  12. Anh mới thích, đúng không?

    君ってそうしたいんだろ? そうだよね?

  13. Từ khi anh bỏ đi xa mãi

    君がずっと遠くへ去ってから

  14. Làm cho em thành đứa thất bại

    私を失敗者にして

  15. Buồn trong em chỉ dài bằng một cọng tóc mai (oh oh oh)

    胸の悲しみは まゆげの一本分だけ(おーおーおー)

  16. Em mong anh một lần nhìn lại

    一度でいいから 振り向いてほしい

  17. Sau lưng anh những người ở lại

    君の背中の後ろに 残る人たちがいる

  18. Em và cô ở trước, cô ở trước và cô ở trước nữa

    私と彼女が前で 彼女が前で さらに彼女が前

  19. Ain't nobody cry

    誰も泣かない

  20. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    誰も泣かない 誰も泣かない

  21. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

    泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない

  22. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない

  23. That's right babe we ain't cry, cry, cry

    そうそうベイビー、俺たちゃ泣かない、泣かない、泣かない

  24. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない

  25. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

    泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない、泣く

  26. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない

  27. That's right babe we ain't cry, cry, cry

    そうそうベイビー、俺たちゃ泣かない、泣かない、泣かない

  28. Dạo này sao thấy anh buồn vậy?

    最近どうしてそんなに寂しそうなの?

  29. Buồn vì cô đã bỏ anh đi

    君が彼を置いていったから、悲しいんだ

  30. Nhìn chàng thương tâm quá thế nhưng mà I don't really care

    その姿、あまりに痛ましくて…でも正直、俺は気にしないよ

  31. Anh yêu hay thích chiến công?

    君は戦いの功名が好き?それとも僕を愛してる?

  32. Bao nhiêu cô gái anh đang tin rằng sẽ không thể nào yêu người khác

    どれほどの娘たちに、君はほかの誰かを愛せないって信じさせてるの?

  33. Từ khi anh bỏ đi xa mãi

    君が遠くへ行ってからというもの

  34. Làm cho em thành đứa thất bại

    私を“ダメなやつ”にしてしまう

  35. Buồn trong em chỉ dài bằng một cọng tóc mai (oh oh oh)

    あなたを想う悲しみは、もみあげの一本分だけ(oh oh oh)

  36. Em mong anh một lần nhìn lại

    一度だけ振り返ってほしい

  37. Sau lưng anh những người ở lại

    君の背中の後ろで、残っている人たち

  38. Em và cô ở trước, cô ở trước và cô ở trước nữa

    私と彼女が前に、彼女が前に、さらに彼女が前に

  39. Ain't nobody cry, oops!

    泣くやつなんていない、oops!

  40. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    泣かせるやつなんていない、泣かせるやつなんていない

  41. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

    誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

  42. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

  43. That's right babe we ain't cry, cry, cry

    そうだよベイビー、泣かない 泣かない 泣かない

  44. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

  45. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

    誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

  46. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

  47. That's right babe we ain't cry, cry, cry

    そうだよベイビー、泣かない 泣かない 泣かない

  48. Oh my ladies, stand up please

    あたしのレディたち、立ってお願い

  49. We ain't cry

    泣かない

  50. We ain't cry

    泣かない

  51. Oh my ladies, love yourself

    おいでお嬢さんたち、自分を愛して

  52. We ain't cry

    泣いたりしない

  53. We ain't cry

    泣いたりしない

  54. Em mong anh một lần nhìn lại

    あなたに一度だけ振り向いてほしい

  55. Sau lưng anh những người ở lại

    あなたの背中には、残った人たちがいる

  56. Em và cô ở trước, cô ở trước và cô ở trước nữa

    私と彼女が前に、彼女が前に、さらに彼女が前に

  57. (I'm so sorry but we're not crying ha ha ha)

    (ごめんね、でも泣いてない へへへ)

  58. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    誰も泣かない、誰も泣かない

  59. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

    誰も泣かない、誰も泣かない、泣けよ

  60. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

    誰も泣かない、誰も泣かない

  61. That's right babe we ain't cry, cry, cry

    そうだよ ベイビー 俺たちゃ泣かない 泣かない 泣かない

  62. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry (ain't nobody)

    誰も泣かない 誰も泣かない(誰も)

  63. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry (ain't nobody)

    誰も泣かない 誰も泣かない 泣かない(誰も)

  64. Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry (ain't nobody)

    誰も泣かない 誰も泣かない(誰も)

  65. That's right babe we ain't cry, cry, cry (oh no)

    そうだよ ベイビー 俺たちゃ泣かない 泣かない 泣かない(オー・ノー)

重要単語

me
私をB2
mới
新しいA2
nô
奴隷A2
bàn
机A1
bao
包むA1
các
各A1
công
仕事A1
đứa
子A1
gái
女A1
mai
明日A1

この曲について

Tóc Tiên is a Vietnamese singer known for pop and dance music, and for her performances and recordings in Vietnam.

Tóc Tiênの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Tóc Tiên

1 Cọng Tóc Mai

Well, are you ready for the fun?

さあ、楽しいことの準備はできた?

After all the fun that you've done

この前あなたがやってきた数々の楽しいことのあとに

Give me a kiss, kiss, kiss

キスして、キスして、キスして

Cause I'm gonna make our story my next best hit

だって僕が次の最高のヒット曲として、僕たちの物語にするから

Anh cam tâm cướp mất trái tim

喜んで奪うよ、君のハートを

Những thứ chỉ có ở trên phim

映画の中にだけあるようなもの

Anh không thể ngăn bàn tay nô đùa của mình dừng lại

止められないんだ、ふざけるようなこの手を

Làm em khóc, that's why (that's why)

泣かせたい、だから(だから)

Anh yêu hay thích chiến công?

愛してるの?それとも手柄が好き?

Bao nhiêu cô gái đang trông mong mà

どれだけの女の子が待ち焦がれてるんだろう

Anh muốn nhìn thấy các cô rơi lệ thành một dòng sông

君が流した涙を ひとすじの川にしてみたい

Anh mới thích, đúng không?

君ってそうしたいんだろ? そうだよね?

Từ khi anh bỏ đi xa mãi

君がずっと遠くへ去ってから

Làm cho em thành đứa thất bại

私を失敗者にして

Buồn trong em chỉ dài bằng một cọng tóc mai (oh oh oh)

胸の悲しみは まゆげの一本分だけ(おーおーおー)

Em mong anh một lần nhìn lại

一度でいいから 振り向いてほしい

Sau lưng anh những người ở lại

君の背中の後ろに 残る人たちがいる

Em và cô ở trước, cô ở trước và cô ở trước nữa

私と彼女が前で 彼女が前で さらに彼女が前

Ain't nobody cry

誰も泣かない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

誰も泣かない 誰も泣かない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない

That's right babe we ain't cry, cry, cry

そうそうベイビー、俺たちゃ泣かない、泣かない、泣かない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない、泣く

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

泣くことなんて誰もしない、泣くことなんて誰もしない

That's right babe we ain't cry, cry, cry

そうそうベイビー、俺たちゃ泣かない、泣かない、泣かない

Dạo này sao thấy anh buồn vậy?

最近どうしてそんなに寂しそうなの?

Buồn vì cô đã bỏ anh đi

君が彼を置いていったから、悲しいんだ

Nhìn chàng thương tâm quá thế nhưng mà I don't really care

その姿、あまりに痛ましくて…でも正直、俺は気にしないよ

Anh yêu hay thích chiến công?

君は戦いの功名が好き?それとも僕を愛してる?

Bao nhiêu cô gái anh đang tin rằng sẽ không thể nào yêu người khác

どれほどの娘たちに、君はほかの誰かを愛せないって信じさせてるの?

Từ khi anh bỏ đi xa mãi

君が遠くへ行ってからというもの

Làm cho em thành đứa thất bại

私を“ダメなやつ”にしてしまう

Buồn trong em chỉ dài bằng một cọng tóc mai (oh oh oh)

あなたを想う悲しみは、もみあげの一本分だけ(oh oh oh)

Em mong anh một lần nhìn lại

一度だけ振り返ってほしい

Sau lưng anh những người ở lại

君の背中の後ろで、残っている人たち

Em và cô ở trước, cô ở trước và cô ở trước nữa

私と彼女が前に、彼女が前に、さらに彼女が前に

Ain't nobody cry, oops!

泣くやつなんていない、oops!

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

泣かせるやつなんていない、泣かせるやつなんていない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

That's right babe we ain't cry, cry, cry

そうだよベイビー、泣かない 泣かない 泣かない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

誰も泣かせやしない、誰も泣かせやしない 泣いてなんか

That's right babe we ain't cry, cry, cry

そうだよベイビー、泣かない 泣かない 泣かない

Oh my ladies, stand up please

あたしのレディたち、立ってお願い

We ain't cry

泣かない

We ain't cry

泣かない

Oh my ladies, love yourself

おいでお嬢さんたち、自分を愛して

We ain't cry

泣いたりしない

We ain't cry

泣いたりしない

Em mong anh một lần nhìn lại

あなたに一度だけ振り向いてほしい

Sau lưng anh những người ở lại

あなたの背中には、残った人たちがいる

Em và cô ở trước, cô ở trước và cô ở trước nữa

私と彼女が前に、彼女が前に、さらに彼女が前に

(I'm so sorry but we're not crying ha ha ha)

(ごめんね、でも泣いてない へへへ)

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

誰も泣かない、誰も泣かない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry

誰も泣かない、誰も泣かない、泣けよ

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry

誰も泣かない、誰も泣かない

That's right babe we ain't cry, cry, cry

そうだよ ベイビー 俺たちゃ泣かない 泣かない 泣かない

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry (ain't nobody)

誰も泣かない 誰も泣かない(誰も)

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry, cry (ain't nobody)

誰も泣かない 誰も泣かない 泣かない(誰も)

Ain't nobody gonna, ain't nobody gonna cry (ain't nobody)

誰も泣かない 誰も泣かない(誰も)

That's right babe we ain't cry, cry, cry (oh no)

そうだよ ベイビー 俺たちゃ泣かない 泣かない 泣かない(オー・ノー)