Langbeats
AmIClear? – Tóc Tiên

Tóc Tiên

「AmIClear?」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2022
ジャンル
Pop
長さ
3:14
  1. Look in the mirror, what I see?

    鏡を見て そこに映るのは何?

  2. I'm a perfect me, dẫu ai nói điều đó vô lý

    僕は完璧な“僕”さ、誰がそれを無理だと言おうと

  3. Trước những lời bàn tán vẫn đi tiếp không chút quan ngại

    噂の声があっても 気にせずそのまま進む

  4. Những ánh mắt lướt qua hai trăm mét đầu vẫn quay lại

    最初の二百メートルをすっと通り過ぎる視線も また戻ってくる

  5. Một lời dành tặng người nào đã sống rất ra trò

    この一言を ちゃんと生きてきた誰かへ

  6. You better look up cause I'm up for more

    見上げてみろよ もっと用意ができてるから

  7. Vai chính không đóng vai hầu, my crown is ở trên đầu

    主役はやる、雇われの身じゃない この王冠は頭の上

  8. I'ma, I'ma be my first me, so you know you better let it be

    僕は、僕は自分の最初の“僕”になる だからよく分かってるだろ、そうさせろ

  9. Và nhớ cho luôn rằng là nè, it's my life, so I do what I do

    それと覚えておいて ここからが僕の人生、だから僕は僕のやり方でやる

  10. Club vẫn là CLB, chẳng cần phải có you

    クラブはクラブのままCLB 君なんか要らない

  11. 'Cause I am the best you can't deny

    だって俺は最高 否定できないだろ

  12. Đến xem đôi chân sẵn sàng bước lên

    見に来てくれ もう歩き出す準備はできてるんだ

  13. Ai chưa lên tôi cho xin vía

    まだのやつ 俺にひとつ運を分けてくれ

  14. Lên luôn, am I clear? (xời)

    そのまま行くさ 分かったか?(ぞい)

  15. Eh, đầu lạnh, tim nóng

    なあ 頭はクールで 心はホット

  16. Ay, I'm the only duy nhất

    ああ 俺こそ唯一無二

  17. Eh, be clear, be fearless

    なあ 分かってろ 怖がるな

  18. Ay, am I clear? (xời)

    ああ 俺はクリア?(ぞい)

  19. Baby, judge me not today

    ベイビー 今日は裁かないで

  20. Hurt me not today

    今日は傷つけないで

  21. No one gets in my way

    誰も俺の行く手を邪魔させない

  22. Tắng tăng tằng tằng tằng

    タンッ タンッ タンタンタン

  23. Judge me not today

    今日だけは裁くな

  24. Hurt me ot today

    今日だけは傷つけて

  25. Be clear, be fearless

    はっきり言え、恐れずに

  26. Ngước mặt lên thật hiên ngang nào

    顔を上げろ、堂々とさあ

  27. Mới có thế đã buông xuôi

    それだけで諦めるの?

  28. Trái tim nóng để có thể dẫn lối

    熱い心で道を導け

  29. Đầu lạnh để lí trí phải lên ngôi

    冷たい頭で理性を王座へ

  30. Be clear, be fearless

    はっきり言え、恐れずに

  31. This is what we're celebrating

    これが、私たちの祝うもの

  32. Giữa định kiến và vô vàn phán xét

    偏見の狭間で ありとあらゆる判決に囲まれても

  33. Thì vẫn đứng vững là chính mình

    それでも揺らがず、自分のまま立っている

  34. Chính là phút tám mươi chín

    それが“八十九”の瞬間

  35. Khi đôi tay chỉ muốn giơ đầu hàng

    両手がただ降参を掲げたくなるとき

  36. Chỉ cần cố chút nữa thôi

    もう少しだけ、頑張ればいい

  37. Đôi chân đã đứng trên mỏ vàng

    足はもう黄金の上に立っている

  38. Phiên bản đẹp nhất là sự nguyên bản

    いちばん美しい姿は、ありのまま

  39. Tạo nên chúng ta bằng cả họ và tên

    名も姓も そのすべてで私たちを形づくる

  40. Để tim nóng đầu lạnh hành sự

    熱い心で冷静に、勇ましく動く

  41. Thì đêm nay chốt chỉ bằng một từ "Lên"

    今夜の締めは たった一言で「上がれ」

  42. Nè it's my life, so I do what I do

    ねえ これは俺のライフ だから 俺は俺のやり方でやる

  43. Club vẫn là CLB, chẳng cần phải có you

    クラブはいまもCLB、そっちの「君」なんて要らない

  44. 'Cause I am the best you can't deny

    だって俺は最高、否定できないだろ

  45. Đến xem đôi chân sẵn sàng bước lên

    見に来い、足はもう一歩上がる準備できてる

  46. Ai chưa lên tôi cho xin vía

    まだ上がってないなら、ちょっと運(気)を分けてよ

  47. Lên luôn, am I clear? (xời)

    行っちゃえ、俺の言うことクリア?(はいはい)

  48. Eh, đầu lạnh, tim nóng

    エッ、頭はクールに 心はヒートに

  49. Ay, I'm the only duy nhất

    アッ、俺が唯一無二

  50. Eh, be clear, be fearless

    エッ、明確に、そして恐れずに

  51. Ay, am I clear? (xời)

    あの、わかりやすく伝わってる?(ショイ)

  52. Baby, judge me not today

    ねえベイビー、今日は裁かないで

  53. Hurt me not today

    ねえ、今日は傷つけないで

  54. No one gets in my way

    誰も僕の邪魔はさせない

  55. Tắng tăng tằng tằng tằng

    タング タンタン タンタン タンタン

  56. Judge me not today

    ねえ、今日は裁かないで

  57. Hurt me ot today

    ねえ、今日は傷つけないで

  58. Be clear, be fearless

    明確に、恐れずに

  59. Oh, we the baddest so yes, we are

    ああ、俺たちがいちばんの悪いやつらだ—そう、そうなんだ

  60. It's the Clear generation

    クリア・ジェネレーション

  61. Oh, I'm the fighter không ngại chiến bại

    ああ、俺は戦いに敗れても恐れないファイター

  62. Một mình dẫn lối, that's how we live

    ひとりで道を導く、それが俺らの暮らし方

  63. Are you ready to the deep?

    深いところ、準備はできてる?

  64. No BS, just the beat

    余計なことはなし、ビートだけだ

  65. Đến lúc dám là chính mình

    もう自分だと決めたら進む時だ

  66. Ngược dòng nước dám là chính mình

    逆らう流れにだって、自分のままで

  67. Đi đâu cũng dám là chính mình

    どこへ行っても自分のままで

  68. Đầu lạnh tim nóng

    頭はクール、心はホット

  69. Lên như con sóng, xời

    波みたいに上がれ、よお

  70. La la la la la la la la

    ラララララララララ

  71. La la la la la la la

    ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

  72. La la la la la la la

    ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

  73. (Tuyệt vời)

    (すばらしい)

  74. La la la la la la la la

    ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

  75. La la la la la la la

    ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

  76. La la la la la la la

    ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

  77. Am I clear? (xời)

    わかる?(ぞい)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

hành
行うA1
i'm
〜ですA1
in
中にA1
lý
理由A1
mét
メートルA1
dẫn
導くB1
đôi
二つB1
kiến
アリB1
ngang
横B1
sẵn
用意済みB1

この曲について

Tóc Tiên is a Vietnamese singer known for pop and dance music, and for her performances and recordings in Vietnam.

Tóc Tiênの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Tóc Tiên

AmIClear?

Look in the mirror, what I see?

鏡を見て そこに映るのは何?

I'm a perfect me, dẫu ai nói điều đó vô lý

僕は完璧な“僕”さ、誰がそれを無理だと言おうと

Trước những lời bàn tán vẫn đi tiếp không chút quan ngại

噂の声があっても 気にせずそのまま進む

Những ánh mắt lướt qua hai trăm mét đầu vẫn quay lại

最初の二百メートルをすっと通り過ぎる視線も また戻ってくる

Một lời dành tặng người nào đã sống rất ra trò

この一言を ちゃんと生きてきた誰かへ

You better look up cause I'm up for more

見上げてみろよ もっと用意ができてるから

Vai chính không đóng vai hầu, my crown is ở trên đầu

主役はやる、雇われの身じゃない この王冠は頭の上

I'ma, I'ma be my first me, so you know you better let it be

僕は、僕は自分の最初の“僕”になる だからよく分かってるだろ、そうさせろ

Và nhớ cho luôn rằng là nè, it's my life, so I do what I do

それと覚えておいて ここからが僕の人生、だから僕は僕のやり方でやる

Club vẫn là CLB, chẳng cần phải có you

クラブはクラブのままCLB 君なんか要らない

'Cause I am the best you can't deny

だって俺は最高 否定できないだろ

Đến xem đôi chân sẵn sàng bước lên

見に来てくれ もう歩き出す準備はできてるんだ

Ai chưa lên tôi cho xin vía

まだのやつ 俺にひとつ運を分けてくれ

Lên luôn, am I clear? (xời)

そのまま行くさ 分かったか?(ぞい)

Eh, đầu lạnh, tim nóng

なあ 頭はクールで 心はホット

Ay, I'm the only duy nhất

ああ 俺こそ唯一無二

Eh, be clear, be fearless

なあ 分かってろ 怖がるな

Ay, am I clear? (xời)

ああ 俺はクリア?(ぞい)

Baby, judge me not today

ベイビー 今日は裁かないで

Hurt me not today

今日は傷つけないで

No one gets in my way

誰も俺の行く手を邪魔させない

Tắng tăng tằng tằng tằng

タンッ タンッ タンタンタン

Judge me not today

今日だけは裁くな

Hurt me ot today

今日だけは傷つけて

Be clear, be fearless

はっきり言え、恐れずに

Ngước mặt lên thật hiên ngang nào

顔を上げろ、堂々とさあ

Mới có thế đã buông xuôi

それだけで諦めるの?

Trái tim nóng để có thể dẫn lối

熱い心で道を導け

Đầu lạnh để lí trí phải lên ngôi

冷たい頭で理性を王座へ

Be clear, be fearless

はっきり言え、恐れずに

This is what we're celebrating

これが、私たちの祝うもの

Giữa định kiến và vô vàn phán xét

偏見の狭間で ありとあらゆる判決に囲まれても

Thì vẫn đứng vững là chính mình

それでも揺らがず、自分のまま立っている

Chính là phút tám mươi chín

それが“八十九”の瞬間

Khi đôi tay chỉ muốn giơ đầu hàng

両手がただ降参を掲げたくなるとき

Chỉ cần cố chút nữa thôi

もう少しだけ、頑張ればいい

Đôi chân đã đứng trên mỏ vàng

足はもう黄金の上に立っている

Phiên bản đẹp nhất là sự nguyên bản

いちばん美しい姿は、ありのまま

Tạo nên chúng ta bằng cả họ và tên

名も姓も そのすべてで私たちを形づくる

Để tim nóng đầu lạnh hành sự

熱い心で冷静に、勇ましく動く

Thì đêm nay chốt chỉ bằng một từ "Lên"

今夜の締めは たった一言で「上がれ」

Nè it's my life, so I do what I do

ねえ これは俺のライフ だから 俺は俺のやり方でやる

Club vẫn là CLB, chẳng cần phải có you

クラブはいまもCLB、そっちの「君」なんて要らない

'Cause I am the best you can't deny

だって俺は最高、否定できないだろ

Đến xem đôi chân sẵn sàng bước lên

見に来い、足はもう一歩上がる準備できてる

Ai chưa lên tôi cho xin vía

まだ上がってないなら、ちょっと運(気)を分けてよ

Lên luôn, am I clear? (xời)

行っちゃえ、俺の言うことクリア?(はいはい)

Eh, đầu lạnh, tim nóng

エッ、頭はクールに 心はヒートに

Ay, I'm the only duy nhất

アッ、俺が唯一無二

Eh, be clear, be fearless

エッ、明確に、そして恐れずに

Ay, am I clear? (xời)

あの、わかりやすく伝わってる?(ショイ)

Baby, judge me not today

ねえベイビー、今日は裁かないで

Hurt me not today

ねえ、今日は傷つけないで

No one gets in my way

誰も僕の邪魔はさせない

Tắng tăng tằng tằng tằng

タング タンタン タンタン タンタン

Judge me not today

ねえ、今日は裁かないで

Hurt me ot today

ねえ、今日は傷つけないで

Be clear, be fearless

明確に、恐れずに

Oh, we the baddest so yes, we are

ああ、俺たちがいちばんの悪いやつらだ—そう、そうなんだ

It's the Clear generation

クリア・ジェネレーション

Oh, I'm the fighter không ngại chiến bại

ああ、俺は戦いに敗れても恐れないファイター

Một mình dẫn lối, that's how we live

ひとりで道を導く、それが俺らの暮らし方

Are you ready to the deep?

深いところ、準備はできてる?

No BS, just the beat

余計なことはなし、ビートだけだ

Đến lúc dám là chính mình

もう自分だと決めたら進む時だ

Ngược dòng nước dám là chính mình

逆らう流れにだって、自分のままで

Đi đâu cũng dám là chính mình

どこへ行っても自分のままで

Đầu lạnh tim nóng

頭はクール、心はホット

Lên như con sóng, xời

波みたいに上がれ、よお

La la la la la la la la

ラララララララララ

La la la la la la la

ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

La la la la la la la

ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

(Tuyệt vời)

(すばらしい)

La la la la la la la la

ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

La la la la la la la

ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

La la la la la la la

ラ ラ ラ ラ ラ ラ ラ

Am I clear? (xời)

わかる?(ぞい)