Langbeats
Like This Like That – Tóc Tiên

Tóc Tiên

「Like This Like That」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2022
ジャンル
Pop
長さ
3:46
  1. Sáng tỉnh giấc lại như người dưng, oh baby

    目が覚めて、また見知らぬ人みたい oh baby

  2. Có phải em làm sai điều chi? Oh no

    ねえ、私が何か間違えたの? Oh no

  3. Chẳng một câu, cứ thế chẳng nói năng chi

    ひとこともなくて、ただ黙ったまま

  4. You're up and down, up and down, em biết phải làm sao? (You)

    You're up and down, up and down どうすればいいの?(You)

  5. Bao lần em tưởng như hạnh phúc đã đến gần

    何度も、幸せがもうすぐだって思ってた

  6. Nhưng rồi em nhận ra, "Oh no, anh chẳng cần"

    でも気づいたの 「Oh no、あなたなんていらない」

  7. Khi thì vui cười, khi giận hờn vu vơ

    その時は笑って、また怒ったりして それとなく

  8. You're up and down, up and down, I know I've had enough (you)

    You're up and down, up and down もう十分だって I know I've had enough(you)

  9. Like this, like that, anh chẳng hề thay đổi

    こんな風に、あんな風に あなたは一切変わらない

  10. Sớm chiều, tối ngày, cứ giận rồi lại thôi

    朝も昼も夜もずっと 怒ってはまた終わり

  11. Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

    こんな風に、あんな風に もう多すぎだよ、ねえ

  12. Em sẽ quay mặt đi, anh cứ yêu mình anh vậy (you)

    私、顔をそむけるね あなたはそのまま 私を愛して(you)

  13. Like this, like that (like this, like that)

    こんな風に、あんな風に(こんな風に、あんな風に)

  14. Sớm chiều, tối ngày (sớm chiều, tối ngày)

    朝も昼も、ずっと夜も(朝も昼も、ずっと夜も)

  15. Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

    こんな風に、あんな風に もう多すぎだよ、ねえ

  16. Em sẽ quay mặt đi (cần gì?) Anh cứ yêu mình anh vậy (you)

    私、顔をそむけるよ(なにが要るの?)あなたはそのまま 私を愛して(you)

  17. Sao anh mãi như chuyến xe rollercoaster? Yeah

    なんであなたはずっとジェットコースターみたいなの? Yeah

  18. Lên rồi xuống, em biết đâu bất ngờ?

    上がっては下がって…彼女も思わない突然があるの?

  19. Và lúc đầu vui đấy, nhưng mà đến bây giờ

    最初は楽しいって思えた でも今じゃ

  20. Em đâu, em đâu có thể chịu được no more

    どこにもいない 私にはもう無理 no more

  21. Và em đã từng nghĩ tìm được anh là đã tìm đúng người (huh)

    それで私、あなたを見つけたのは正しいって思ってた(はっ)

  22. Thấy bộ mặt thật của anh, ôi giời

    あなたの本当の顔を見て、あらら

  23. Và may cho em là em nhận ra kịp thời (I'm down)

    間に合ううちに気づけたのは、私にとっては幸運(アイム・ダウン)

  24. Mộng mị cũng không biết phải làm sao (you)

    うまぼれ気味でも、どうすればいいか分からない(ユー)

  25. Like this, like that, anh chẳng hề thay đổi

    こうして、ああして、あなたは少しも変わらない

  26. Sớm chiều, tối ngày, cứ giận hờn rồi thôi

    朝も昼も夜も、ずっと拗ねてはそれっきり

  27. Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

    こうして、ああして、もう限界よ、ねえ

  28. Em sẽ quay mặt đi, anh cứ yêu mình anh, vậy đi

    私、顔を背ける。あなたはあなたのまま愛して、さよなら

  29. Like this, like that, yeah, hey

    こうして、ああして、イェー、ヘイ

  30. Sớm chiều, tối ngày, uh

    朝も昼も夜も、うー

  31. Like this, like that, anh chẳng hề thay đổi

    こんな風に、あんな風に 君は少しも変わらない

  32. Em sẽ quay mặt đi, huh, anh sẽ ở lại làm gì?

    そっぽを向くよ、ふふ 君はいったい何をしてるの?

  33. Lúc thì anh van xin (huh), muộn màng rồi anh ơi

    ねえ、君は泣きついて 遅すぎたんだよ もう君よ

  34. Mặc kệ tình mình chơi vơi, rồi lại nói em đang buông lơi

    気まぐれに揺れてもいい また言うんだろ「君は手放す気だ」って

  35. Thôi được rồi anh ơi (yeah), đừng nguyện cầu gì xa xôi

    もういいよ、君 ねえ 遠い願いは捨てて

  36. Em sẽ quay mặt đi, cần gì? Anh cứ yêu mình anh vậy (you)

    そっぽを向くよ いるのはそれだけ? 君は君らしく ずっと愛して(ユー)

  37. Like this, like that, anh chẳng hề thay đổi

    こんな風に、あんな風に 君は少しも変わらない

  38. Sớm chiều, tối ngày, cứ giận rồi lại thôi

    朝も昼も 夕べもずっと 怒ってはまた終わるだけ

  39. Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

    こんな風に、あんな風に もう、君 出し過ぎだよ

  40. Em sẽ quay mặt đi, anh cứ yêu mình anh, vậy đi (you)

    そっぽを向くよ 君は君のまま愛して それでいい(ユー)

  41. Like this, like that (cứ làm điều gì anh thích đi)

    こんな風に、あんな風に(あんたの好きにして)

  42. Sớm chiều, tối ngày (em không phải người mà anh cần)

    朝も昼も、夜な夜な(私じゃない、あんたが要るのは)

  43. Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

    こんな風に、あんな風に、もう多すぎるよ、ねえ

  44. Em sẽ quay mặt đi (cần gì?) Anh cứ yêu mình anh vậy (you)

    そっぽ向いて(なにが必要?)あんたは、あんたのことだけを愛してればいい(you)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

sáng
明るいA1
bộ
組A2
cầu
祈るA2
chịu
耐えるA2
chơi
遊ぶA2
chuyến
便A2
đầu
頭A2
đổi
交換A2
kịp
間に合うA2
lúc
時A2

この曲について

Tóc Tiên is a Vietnamese singer known for pop and dance music, and for her performances and recordings in Vietnam.

Tóc Tiênの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Tóc Tiên

Like This Like That

Sáng tỉnh giấc lại như người dưng, oh baby

目が覚めて、また見知らぬ人みたい oh baby

Có phải em làm sai điều chi? Oh no

ねえ、私が何か間違えたの? Oh no

Chẳng một câu, cứ thế chẳng nói năng chi

ひとこともなくて、ただ黙ったまま

You're up and down, up and down, em biết phải làm sao? (You)

You're up and down, up and down どうすればいいの?(You)

Bao lần em tưởng như hạnh phúc đã đến gần

何度も、幸せがもうすぐだって思ってた

Nhưng rồi em nhận ra, "Oh no, anh chẳng cần"

でも気づいたの 「Oh no、あなたなんていらない」

Khi thì vui cười, khi giận hờn vu vơ

その時は笑って、また怒ったりして それとなく

You're up and down, up and down, I know I've had enough (you)

You're up and down, up and down もう十分だって I know I've had enough(you)

Like this, like that, anh chẳng hề thay đổi

こんな風に、あんな風に あなたは一切変わらない

Sớm chiều, tối ngày, cứ giận rồi lại thôi

朝も昼も夜もずっと 怒ってはまた終わり

Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

こんな風に、あんな風に もう多すぎだよ、ねえ

Em sẽ quay mặt đi, anh cứ yêu mình anh vậy (you)

私、顔をそむけるね あなたはそのまま 私を愛して(you)

Like this, like that (like this, like that)

こんな風に、あんな風に(こんな風に、あんな風に)

Sớm chiều, tối ngày (sớm chiều, tối ngày)

朝も昼も、ずっと夜も(朝も昼も、ずっと夜も)

Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

こんな風に、あんな風に もう多すぎだよ、ねえ

Em sẽ quay mặt đi (cần gì?) Anh cứ yêu mình anh vậy (you)

私、顔をそむけるよ(なにが要るの?)あなたはそのまま 私を愛して(you)

Sao anh mãi như chuyến xe rollercoaster? Yeah

なんであなたはずっとジェットコースターみたいなの? Yeah

Lên rồi xuống, em biết đâu bất ngờ?

上がっては下がって…彼女も思わない突然があるの?

Và lúc đầu vui đấy, nhưng mà đến bây giờ

最初は楽しいって思えた でも今じゃ

Em đâu, em đâu có thể chịu được no more

どこにもいない 私にはもう無理 no more

Và em đã từng nghĩ tìm được anh là đã tìm đúng người (huh)

それで私、あなたを見つけたのは正しいって思ってた(はっ)

Thấy bộ mặt thật của anh, ôi giời

あなたの本当の顔を見て、あらら

Và may cho em là em nhận ra kịp thời (I'm down)

間に合ううちに気づけたのは、私にとっては幸運(アイム・ダウン)

Mộng mị cũng không biết phải làm sao (you)

うまぼれ気味でも、どうすればいいか分からない(ユー)

Like this, like that, anh chẳng hề thay đổi

こうして、ああして、あなたは少しも変わらない

Sớm chiều, tối ngày, cứ giận hờn rồi thôi

朝も昼も夜も、ずっと拗ねてはそれっきり

Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

こうして、ああして、もう限界よ、ねえ

Em sẽ quay mặt đi, anh cứ yêu mình anh, vậy đi

私、顔を背ける。あなたはあなたのまま愛して、さよなら

Like this, like that, yeah, hey

こうして、ああして、イェー、ヘイ

Sớm chiều, tối ngày, uh

朝も昼も夜も、うー

Like this, like that, anh chẳng hề thay đổi

こんな風に、あんな風に 君は少しも変わらない

Em sẽ quay mặt đi, huh, anh sẽ ở lại làm gì?

そっぽを向くよ、ふふ 君はいったい何をしてるの?

Lúc thì anh van xin (huh), muộn màng rồi anh ơi

ねえ、君は泣きついて 遅すぎたんだよ もう君よ

Mặc kệ tình mình chơi vơi, rồi lại nói em đang buông lơi

気まぐれに揺れてもいい また言うんだろ「君は手放す気だ」って

Thôi được rồi anh ơi (yeah), đừng nguyện cầu gì xa xôi

もういいよ、君 ねえ 遠い願いは捨てて

Em sẽ quay mặt đi, cần gì? Anh cứ yêu mình anh vậy (you)

そっぽを向くよ いるのはそれだけ? 君は君らしく ずっと愛して(ユー)

Like this, like that, anh chẳng hề thay đổi

こんな風に、あんな風に 君は少しも変わらない

Sớm chiều, tối ngày, cứ giận rồi lại thôi

朝も昼も 夕べもずっと 怒ってはまた終わるだけ

Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

こんな風に、あんな風に もう、君 出し過ぎだよ

Em sẽ quay mặt đi, anh cứ yêu mình anh, vậy đi (you)

そっぽを向くよ 君は君のまま愛して それでいい(ユー)

Like this, like that (cứ làm điều gì anh thích đi)

こんな風に、あんな風に(あんたの好きにして)

Sớm chiều, tối ngày (em không phải người mà anh cần)

朝も昼も、夜な夜な(私じゃない、あんたが要るのは)

Like this, like that, quá nhiều rồi anh ơi

こんな風に、あんな風に、もう多すぎるよ、ねえ

Em sẽ quay mặt đi (cần gì?) Anh cứ yêu mình anh vậy (you)

そっぽ向いて(なにが必要?)あんたは、あんたのことだけを愛してればいい(you)