Langbeats
Giấc Mơ Khác – Chillies

Chillies

「Giấc Mơ Khác」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
3:44
  1. Còn lại gì sau những ái ân mệt nhoài?

    疲れ果てた愛のあとに、何が残るの?

  2. Một ngày mình giấu hết nước mắt cho ai?

    ある日、君のために涙をすべて隠すの?

  3. Em chìm vào những phút suy tư ngày dài

    君は長い一日の深い思索に沈んでいく

  4. Đôi bờ môi đã khô đi như tình ai

    誰かの愛のように、潤いのない唇の面影

  5. Ngọt ngào từ anh em mất đi sao đành

    甘さはどうして、あんなふうに消えてしまうの

  6. Gạt nhẹ bờ mi em lau đi tên anh

    そっとまぶたを伏せて――君は僕の名前を拭い去る

  7. Đâu là lời hứa nơi con tim chân thành?

    まごころの心にある約束は、どこにある?

  8. Đâu là hơi ấm khi đêm nay tàn canh?

    今夜が明けきるときのぬくもりは、どこに?

  1. Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

    君は別の夢を探しに行くよ

  2. Quên đi hết tất cả những điều gì đã vỡ nát

    壊れ尽くしたすべてのことは、忘れてしまって

  3. Quên đi những câu nói dối gian từ người

    嘘をつく人が吐いた言葉は忘れて

  4. Quên đi bao câu hát em trao nụ cười

    私が差し出したあの無数の歌と、あなたの笑顔を忘れて

  5. Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

    私は別の夢を探しに行く

  6. Nơi em không đem trái tim mình vùi lấp ngày tháng

    私の心を沈めて日々を埋めることのない場所へ

  7. Nơi em không cần níu tay ai một lần

    誰かの手を一度だって掴む必要のない場所へ

  8. Nơi em cho đi nhớ thương không ngại ngần

    ためらいもなく、思い出を差し出せる場所へ

  9. Em sẽ đi tìm một giấc mơ

    私は夢を探しに行く

  10. Từng ngày dần buông theo bước chân rã rời

    日に日にほどけて、へたへたの足取りに任せて

  11. Mình dừng lại đây cho con tim nghỉ ngơi

    ここで立ち止まり、胸を休ませよう

  12. Như là đêm cuối ta buông câu tạm biệt

    まるで最後の夜みたいに、僕らは別れの言葉をほどく

  13. Để lại lời anh quên chưa thực hiện

    まだ叶えられぬままのあの言葉を置いていって

  14. Thà rằng mình buông tay xóa đi kỷ niệm

    いっそ手を離して 思い出を消して

  15. Đành lòng rời xa những vết nứt trong tim

    傷ついた心の亀裂を抱えたまま 離れるしかない

  16. Em về với những đêm chiêm bao vơi đầy

    私を 空っぽで満ちた 夢見の夜へ

  17. Chôn mình trong giấc mơ em đang ngủ say

    眠りの中に あなたがすやすやと眠る夢に身を沈めて

  18. Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

    私は別の夢を探しに行く

  19. Quên đi hết tất cả những điều gì đã vỡ nát

    すべてを忘れて 砕け散ったものも

  20. Quên đi những câu nói dối gian từ người

    あの欺く言葉も 裏切りの人の声も忘れて

  21. Quên đi bao câu hát em trao nụ cười

    何度もあなたがくれた歌と その笑顔ごと忘れて

  22. Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

    私は別の夢を探しに行く

  23. Nơi em không đem trái tim mình vùi lấp ngày tháng

    あなたが心を埋めてしまわない場所で

  24. Nơi em không cần níu tay ai một lần

    あなたが誰かの手を一度もつかむ必要のない場所で

  25. Nơi em cho đi nhớ thương không ngại ngần, huh-huh-oh

    あなたが躊躇いなく想いを差し出す ほら、フフー・オー

  26. Và em sẽ đi tìm một giấc mơ

    そして、私は夢を探しに行く

  27. Một giấc mơ như ngày bắt đầu

    はじまりのような、ひとつの夢

  28. (Trả hết những yêu thương về đâu) uh-oh

    (想いのすべてを どこへ返すの?)ウー・オー

  29. Một giấc mơ em xin ngủ sâu, oh

    あなたがそっと深く眠らせてくれる、夢

  30. Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

    私はまた別の夢を探しに行く

  31. Quên đi hết tất cả những điều gì đã vỡ nát

    すべてを忘れてしまうの、もう壊れたものは

  32. Quên đi những câu nói dối gian từ người

    人の言葉の中の偽りごとも、忘れてしまうの

  33. Quên đi bao câu hát em trao nụ cười

    忘れて あの数えきれない歌に 私が差し出した笑顔

  34. Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

    私は行くの 別の夢を探しに

  35. Quên đi hết tất cả những điều gì đã vỡ nát

    壊れてしまったすべてのことを 忘れて

  36. Quên đi những câu nói dối gian từ người

    誰かの 狡い嘘の言葉ごと 忘れて

  37. Quên đi bao câu hát em trao nụ cười, oh, no, no

    あの数えきれない歌に 私が差し出した笑顔 oh, no, no

  38. Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

    私は行くの 別の夢を探しに

  39. Nơi em không đem trái tim mình vùi lấp ngày tháng

    そこでは 私の心を月日に埋めたりしない

  40. Nơi em không cần níu tay ai một lần

    そこでは 誰かの手を もう一度すがる必要はない

  41. Nơi em cho đi nhớ thương không ngại ngần

    そして私は ためらわずに 想いを差し出す

  42. Và em sẽ đi tìm một giấc mơ

    そして私は 別の夢を探しに行く

  43. (Giấc mơ)

    (夢)

  44. (Giấc mơ)

    (夢)

  45. (Giấc mơ) huh-oh-oh

    (夢)ハァ〜、オーオー

  46. Giấc mơ đi tìm

    夢よ 探しに行け

  47. Giấc mơ đi tìm

    夢よ 探しに行け

  48. Một giấc mơ, oh-oh, mm

    ひとつの夢、オーオー、ンム

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

cả
すべてA2
cuối
最後A2
dài
長いA2
một
一つA1
nước
水A1
tạm
一時A1
sau
後A2
những
それらB1
ái
愛A1
ân
恩B2

力試し

Giấc Mơ Khácをどれくらい聞き取れましたか?

この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。

アプリでクイズを受ける

この曲について

Chilliesは、2018年に結成されたベトナムのインディーバンドで、メンバーはトラン・ズイ・カン、ニム・ビエン、グエン・ヴァン・フック、シ・フーです。彼らは現代的なベトナムポップとロックの音楽で知られ、2021年のCống hiến Music Awardsで2回のノミネートを受けました。

Chilliesの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Chillies

Giấc Mơ Khác

Còn lại gì sau những ái ân mệt nhoài?

疲れ果てた愛のあとに、何が残るの?

Một ngày mình giấu hết nước mắt cho ai?

ある日、君のために涙をすべて隠すの?

Em chìm vào những phút suy tư ngày dài

君は長い一日の深い思索に沈んでいく

Đôi bờ môi đã khô đi như tình ai

誰かの愛のように、潤いのない唇の面影

Ngọt ngào từ anh em mất đi sao đành

甘さはどうして、あんなふうに消えてしまうの

Gạt nhẹ bờ mi em lau đi tên anh

そっとまぶたを伏せて――君は僕の名前を拭い去る

Đâu là lời hứa nơi con tim chân thành?

まごころの心にある約束は、どこにある?

Đâu là hơi ấm khi đêm nay tàn canh?

今夜が明けきるときのぬくもりは、どこに?

Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

君は別の夢を探しに行くよ

Quên đi hết tất cả những điều gì đã vỡ nát

壊れ尽くしたすべてのことは、忘れてしまって

Quên đi những câu nói dối gian từ người

嘘をつく人が吐いた言葉は忘れて

Quên đi bao câu hát em trao nụ cười

私が差し出したあの無数の歌と、あなたの笑顔を忘れて

Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

私は別の夢を探しに行く

Nơi em không đem trái tim mình vùi lấp ngày tháng

私の心を沈めて日々を埋めることのない場所へ

Nơi em không cần níu tay ai một lần

誰かの手を一度だって掴む必要のない場所へ

Nơi em cho đi nhớ thương không ngại ngần

ためらいもなく、思い出を差し出せる場所へ

Em sẽ đi tìm một giấc mơ

私は夢を探しに行く

Từng ngày dần buông theo bước chân rã rời

日に日にほどけて、へたへたの足取りに任せて

Mình dừng lại đây cho con tim nghỉ ngơi

ここで立ち止まり、胸を休ませよう

Như là đêm cuối ta buông câu tạm biệt

まるで最後の夜みたいに、僕らは別れの言葉をほどく

Để lại lời anh quên chưa thực hiện

まだ叶えられぬままのあの言葉を置いていって

Thà rằng mình buông tay xóa đi kỷ niệm

いっそ手を離して 思い出を消して

Đành lòng rời xa những vết nứt trong tim

傷ついた心の亀裂を抱えたまま 離れるしかない

Em về với những đêm chiêm bao vơi đầy

私を 空っぽで満ちた 夢見の夜へ

Chôn mình trong giấc mơ em đang ngủ say

眠りの中に あなたがすやすやと眠る夢に身を沈めて

Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

私は別の夢を探しに行く

Quên đi hết tất cả những điều gì đã vỡ nát

すべてを忘れて 砕け散ったものも

Quên đi những câu nói dối gian từ người

あの欺く言葉も 裏切りの人の声も忘れて

Quên đi bao câu hát em trao nụ cười

何度もあなたがくれた歌と その笑顔ごと忘れて

Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

私は別の夢を探しに行く

Nơi em không đem trái tim mình vùi lấp ngày tháng

あなたが心を埋めてしまわない場所で

Nơi em không cần níu tay ai một lần

あなたが誰かの手を一度もつかむ必要のない場所で

Nơi em cho đi nhớ thương không ngại ngần, huh-huh-oh

あなたが躊躇いなく想いを差し出す ほら、フフー・オー

Và em sẽ đi tìm một giấc mơ

そして、私は夢を探しに行く

Một giấc mơ như ngày bắt đầu

はじまりのような、ひとつの夢

(Trả hết những yêu thương về đâu) uh-oh

(想いのすべてを どこへ返すの?)ウー・オー

Một giấc mơ em xin ngủ sâu, oh

あなたがそっと深く眠らせてくれる、夢

Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

私はまた別の夢を探しに行く

Quên đi hết tất cả những điều gì đã vỡ nát

すべてを忘れてしまうの、もう壊れたものは

Quên đi những câu nói dối gian từ người

人の言葉の中の偽りごとも、忘れてしまうの

Quên đi bao câu hát em trao nụ cười

忘れて あの数えきれない歌に 私が差し出した笑顔

Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

私は行くの 別の夢を探しに

Quên đi hết tất cả những điều gì đã vỡ nát

壊れてしまったすべてのことを 忘れて

Quên đi những câu nói dối gian từ người

誰かの 狡い嘘の言葉ごと 忘れて

Quên đi bao câu hát em trao nụ cười, oh, no, no

あの数えきれない歌に 私が差し出した笑顔 oh, no, no

Em sẽ đi tìm một giấc mơ khác

私は行くの 別の夢を探しに

Nơi em không đem trái tim mình vùi lấp ngày tháng

そこでは 私の心を月日に埋めたりしない

Nơi em không cần níu tay ai một lần

そこでは 誰かの手を もう一度すがる必要はない

Nơi em cho đi nhớ thương không ngại ngần

そして私は ためらわずに 想いを差し出す

Và em sẽ đi tìm một giấc mơ

そして私は 別の夢を探しに行く

(Giấc mơ)

(夢)

(Giấc mơ)

(夢)

(Giấc mơ) huh-oh-oh

(夢)ハァ〜、オーオー

Giấc mơ đi tìm

夢よ 探しに行け

Giấc mơ đi tìm

夢よ 探しに行け

Một giấc mơ, oh-oh, mm

ひとつの夢、オーオー、ンム

Giấc Mơ Khác

🇻🇳 Chillies
0:000:00