Langbeats
Đi Để Trở Về – SOOBIN

SOOBIN

「Đi Để Trở Về」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2017
ジャンル
V-Pop
長さ
3:23
  1. Tôi đang ở một nơi rất xa

    とても遠い場所にいる

  2. Nơi không có khói bụi thành phố

    そこには都会のけむりもない

  3. Ở một nơi đẹp như mơ

    夢みるように美しい場所で

  4. Trên cao êm êm mây trắng bay

    上空には白い雲が、やさしくふわりと漂う

  5. Lặng nhìn biển rộng sóng vỗ-ô

    広い海を静かに見つめて、波が寄せては打つ—オー

  6. Cuộc đời tôi là những chuyến đi dài

    私の人生は、長い旅の連なり

  7. Vượt suối thác, vượt núi dốc, dù chênh vênh, có xá gì

    小川も滝も越え、険しい山も越える——いささか不安定でも、どうでもいいことがあるかい

  8. Có biết bao thứ tươi đẹp vẫn cứ ở đó đang chờ tôi

    数えきれないほどの美しいものが、そこにずっとあって、私を待っている

  9. Người xung quanh ở nơi đây thật dễ mến, dẫu mới gặp

    この場所の周りの人たちはとても親しみやすいよ、初めて会っても

  10. Ánh mắt lấp lánh hiền hoà chào tôi, chào người bạn mới

    きらめくまなざしは穏やかに私へ、そして新しい友へと挨拶する

  11. Từng chặng đường dài mà ta qua

    幾つもの長い道のりを、ふたりで越えてきた

  12. Giờ ngồi một mình lại thấy nhớ

    今はひとりで座ると、ふと恋しくなる

  13. Ngày ngày mặt trời rạng ngời vươn cao lên từ trên mái nhà

    日ごとに太陽がまぶしく昇って、屋根の上から高く伸びる

  14. Từng chặng đường dài mà ta qua

    幾つもの長い道のりを、ふたりで越えてきた

  15. Đều để lại kỷ niệm quý giá

    どれも大切な思い出を残していく

  16. Để lại một điều rằng càng đi xa ta càng thêm nhớ nhà

    遠くへ行けば行くほど、ふるさとが恋しくなるんだと

  17. Đi thật xa để trở về

    ほんとうに遠くへ行って、帰ってくる

  18. Đi thật xa để trở về

    ほんとうに遠くへ行って、帰ってくる

  19. Có một nơi để trở về đi, đi để trở về

    帰る場所があるんだよ—行って、帰っておいで

  20. Tôi đang ở một nơi rất xa

    私はとても遠い場所にいる

  21. Nơi không có khói bụi thành phố

    街の煙や埃がない場所で

  22. Ở một nơi đẹp như mơ

    夢みるように美しいところで

  23. Trên cao êm êm mây trắng bay

    ふわり、白い雲がのんびり流れていく

  24. Lặng nhìn biển rộng sóng vỗ

    広い海を静かに見つめる、波の音だけ

  25. Cuộc đời tôi là những chuyến đi dài

    僕の人生は長い旅の連なり

  26. Vượt suối thác, vượt núi dốc, dù chênh vênh, có xá gì

    川を越え滝を越え、険しい山も越えて——ぐらついても、どうだっていいさ

  27. Có biết bao thứ tươi đẹp vẫn cứ ở đó đang chờ tôi

    どれほどたくさんの、まばゆく新しいものが、そこにあって僕を待っている

  28. Người xung quanh ở nơi đây thật dễ mến, dẫu mới gặp

    ここにいる周りの人たちはとても優しく、出会ったばかりでも

  29. Ánh mắt lấp lánh hiền hoà chào tôi, chào người bạn mới

    きらめく瞳が穏やかに僕を迎え、ねえ、新しい友よ

  30. Từng chặng đường dài mà ta qua

    私たちが越えてきた、あまたの道のり

  31. Giờ ngồi một mình lại thấy nhớ

    ひとりで座ると、また恋しくなる

  32. Ngày ngày mặt trời rạng ngời vươn cao lên từ trên mái nhà

    毎日、輝く太陽が屋根の上から高く伸びてくる

  33. Từng chặng đường dài mà ta qua

    僕らが越えてきた長い道のりは

  34. Đều để lại kỷ niệm quý giá

    どれも大切な思い出を残していく

  35. Để lại một điều rằng càng đi xa ta càng thêm nhớ nhà

    遠くへ行くほど、ふるさとがますます恋しくなる——そんなことを

  36. Đi thật xa để trở về

    ほんとうに遠くへ行って、帰ってくる

  37. Đi thật xa để trở về

    ほんとうに遠くへ行って、帰ってくる

  38. Có một nơi để trở về đi, đi để trở về

    帰る場所があるんだ、行って、帰っておいで

  39. Cuộc đời thật đẹp khi được đi

    旅できるって、人生はほんとうに美しい

  40. Muôn nơi xa xôi rộng lớn

    広く果てしない、遥かなあらゆる場所へ

  41. Nhưng ta vẫn có nơi để trở về sau mỗi chuyến đi

    でも、旅のあとには帰る場所がある

  42. Điều kỳ diệu là con người ta

    奇跡とは、人の心

  43. Đi xa hơn để trưởng thành hơn

    もっと遠くへ——もっと大人になりたい

  44. Không quên mang theo bên cạnh hành trang nỗi nhớ gia đình

    旅の荷に、家族の想いを忘れないで

  45. Từng chặng đường dài mà ta qua

    長い道のりを——僕らは越えて

  46. Giờ ngồi một mình lại thấy nhớ

    ひとりで座ると、また恋しくなる

  47. Ngày ngày mặt trời rạng ngời vươn cao lên từ trên mái nhà

    毎日、太陽が屋根の上からきらめいて昇ってくる

  48. Từng chặng đường dài mà ta qua

    長い道のりを——僕らは越えて

  49. Đều để lại kỷ niệm quý giá

    どれも大切な記憶を残して

  50. Để lại một điều rằng càng đi xa ta càng thêm nhớ nhà

    遠くへ行くほど、ほどなく家が恋しくなる——そんなことを残して

  51. Đi thật xa để trở về

    ただまっすぐ、遠くへ行って帰ってくる

  52. Đi thật xa để trở về

    ただまっすぐ、遠くへ行って帰ってくる

  53. Có một nơi để trở về đi, đi để trở về

    帰る場所があるんだ、さあ行け、帰るために行け

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

ánh
光A1
bao
袋A1
bay
飛ぶA1
biết
知るA1
chào
挨拶A1
đây
ここA1
cuộc
出来事A2
dài
長いA2
đời
人生A2
lặng
静かA2

この曲について

Soobin (Nguyễn Huỳnh Sơn), Vietnamese singer-songwriter and recording producer, is associated with the pop and R&B scene and is known as a member of SpaceSpeakers. He has released award-winning music and has received multiple major honors, including six Cống Hiến awards.

SOOBINの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 SOOBIN

Đi Để Trở Về

Tôi đang ở một nơi rất xa

とても遠い場所にいる

Nơi không có khói bụi thành phố

そこには都会のけむりもない

Ở một nơi đẹp như mơ

夢みるように美しい場所で

Trên cao êm êm mây trắng bay

上空には白い雲が、やさしくふわりと漂う

Lặng nhìn biển rộng sóng vỗ-ô

広い海を静かに見つめて、波が寄せては打つ—オー

Cuộc đời tôi là những chuyến đi dài

私の人生は、長い旅の連なり

Vượt suối thác, vượt núi dốc, dù chênh vênh, có xá gì

小川も滝も越え、険しい山も越える——いささか不安定でも、どうでもいいことがあるかい

Có biết bao thứ tươi đẹp vẫn cứ ở đó đang chờ tôi

数えきれないほどの美しいものが、そこにずっとあって、私を待っている

Người xung quanh ở nơi đây thật dễ mến, dẫu mới gặp

この場所の周りの人たちはとても親しみやすいよ、初めて会っても

Ánh mắt lấp lánh hiền hoà chào tôi, chào người bạn mới

きらめくまなざしは穏やかに私へ、そして新しい友へと挨拶する

Từng chặng đường dài mà ta qua

幾つもの長い道のりを、ふたりで越えてきた

Giờ ngồi một mình lại thấy nhớ

今はひとりで座ると、ふと恋しくなる

Ngày ngày mặt trời rạng ngời vươn cao lên từ trên mái nhà

日ごとに太陽がまぶしく昇って、屋根の上から高く伸びる

Từng chặng đường dài mà ta qua

幾つもの長い道のりを、ふたりで越えてきた

Đều để lại kỷ niệm quý giá

どれも大切な思い出を残していく

Để lại một điều rằng càng đi xa ta càng thêm nhớ nhà

遠くへ行けば行くほど、ふるさとが恋しくなるんだと

Đi thật xa để trở về

ほんとうに遠くへ行って、帰ってくる

Đi thật xa để trở về

ほんとうに遠くへ行って、帰ってくる

Có một nơi để trở về đi, đi để trở về

帰る場所があるんだよ—行って、帰っておいで

Tôi đang ở một nơi rất xa

私はとても遠い場所にいる

Nơi không có khói bụi thành phố

街の煙や埃がない場所で

Ở một nơi đẹp như mơ

夢みるように美しいところで

Trên cao êm êm mây trắng bay

ふわり、白い雲がのんびり流れていく

Lặng nhìn biển rộng sóng vỗ

広い海を静かに見つめる、波の音だけ

Cuộc đời tôi là những chuyến đi dài

僕の人生は長い旅の連なり

Vượt suối thác, vượt núi dốc, dù chênh vênh, có xá gì

川を越え滝を越え、険しい山も越えて——ぐらついても、どうだっていいさ

Có biết bao thứ tươi đẹp vẫn cứ ở đó đang chờ tôi

どれほどたくさんの、まばゆく新しいものが、そこにあって僕を待っている

Người xung quanh ở nơi đây thật dễ mến, dẫu mới gặp

ここにいる周りの人たちはとても優しく、出会ったばかりでも

Ánh mắt lấp lánh hiền hoà chào tôi, chào người bạn mới

きらめく瞳が穏やかに僕を迎え、ねえ、新しい友よ

Từng chặng đường dài mà ta qua

私たちが越えてきた、あまたの道のり

Giờ ngồi một mình lại thấy nhớ

ひとりで座ると、また恋しくなる

Ngày ngày mặt trời rạng ngời vươn cao lên từ trên mái nhà

毎日、輝く太陽が屋根の上から高く伸びてくる

Từng chặng đường dài mà ta qua

僕らが越えてきた長い道のりは

Đều để lại kỷ niệm quý giá

どれも大切な思い出を残していく

Để lại một điều rằng càng đi xa ta càng thêm nhớ nhà

遠くへ行くほど、ふるさとがますます恋しくなる——そんなことを

Đi thật xa để trở về

ほんとうに遠くへ行って、帰ってくる

Đi thật xa để trở về

ほんとうに遠くへ行って、帰ってくる

Có một nơi để trở về đi, đi để trở về

帰る場所があるんだ、行って、帰っておいで

Cuộc đời thật đẹp khi được đi

旅できるって、人生はほんとうに美しい

Muôn nơi xa xôi rộng lớn

広く果てしない、遥かなあらゆる場所へ

Nhưng ta vẫn có nơi để trở về sau mỗi chuyến đi

でも、旅のあとには帰る場所がある

Điều kỳ diệu là con người ta

奇跡とは、人の心

Đi xa hơn để trưởng thành hơn

もっと遠くへ——もっと大人になりたい

Không quên mang theo bên cạnh hành trang nỗi nhớ gia đình

旅の荷に、家族の想いを忘れないで

Từng chặng đường dài mà ta qua

長い道のりを——僕らは越えて

Giờ ngồi một mình lại thấy nhớ

ひとりで座ると、また恋しくなる

Ngày ngày mặt trời rạng ngời vươn cao lên từ trên mái nhà

毎日、太陽が屋根の上からきらめいて昇ってくる

Từng chặng đường dài mà ta qua

長い道のりを——僕らは越えて

Đều để lại kỷ niệm quý giá

どれも大切な記憶を残して

Để lại một điều rằng càng đi xa ta càng thêm nhớ nhà

遠くへ行くほど、ほどなく家が恋しくなる——そんなことを残して

Đi thật xa để trở về

ただまっすぐ、遠くへ行って帰ってくる

Đi thật xa để trở về

ただまっすぐ、遠くへ行って帰ってくる

Có một nơi để trở về đi, đi để trở về

帰る場所があるんだ、さあ行け、帰るために行け

Đi Để Trở Về

🇻🇳 SOOBIN
0:000:00